Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638670-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:46:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,693,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường Chi tiết tại BVTC 515,0921 m3
2 Đào nền, đánh cấp, vét hữu cơ Chi tiết tại BVTC 200,0664 m3
3 Đào khuôn đường Chi tiết tại BVTC 359,9625 m3
4 Đào rãnh Chi tiết tại BVTC 120,6896 m3
B Mặt đường Đoạn Km0+00- Km0+390.76 - KC1
1 Thảm BTN C19 dày trung bình 7cm Chi tiết tại BVTC 1.724,423 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Chi tiết tại BVTC 1.724,423 m2
C Mặt đường Đoạn Km0+390.76- Km0+650 - KC2
1 Thảm BTN C19 dày trung bình 6cm Chi tiết tại BVTC 1.018,9946 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Chi tiết tại BVTC 1.018,9946 m2
3 Láng nhựa mặt đường 1 lớp, TCN 1,8 kg/m2 Chi tiết tại BVTC 1.018,9946 m2
4 Móng trên đá dăm nước dày 12cm Chi tiết tại BVTC 1.018,9946 m2
D Mặt đường Đoạn Km0+390.76- Km0+650 - Kết cấu KC3 (mở rộng)
1 Thảm BTN C19 dày trung bình 6cm Chi tiết tại BVTC 500,2082 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Chi tiết tại BVTC 500,2082 m2
3 Láng nhựa mặt đường 1 lớp, TCN 1,8 kg/m2 Chi tiết tại BVTC 500,2082 m2
4 Móng trên đá dăm nước dày 12cm Chi tiết tại BVTC 500,2082 m2
5 Móng dưới đá dăm nước dày 30cm Chi tiết tại BVTC 1.000,4164 m2
6 Đắp đất Chi tiết tại BVTC 250,1041 m3
E Vuốt nối đường ngang - Kết cấu KC4
1 Thảm BTN C19 dày trung bình 7cm Chi tiết tại BVTC 425,7919 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Chi tiết tại BVTC 425,7919 m2
F Vuốt nối đường ngang - Kết cấu KC5
1 Mặt đường BTXM M300 dày TB 4cm Chi tiết tại BVTC 1,528 m3
G Vuốt nối cổng nhà dân - Kết cấu KC6
1 Mặt đường BTXM M300 dày TB 4cm Chi tiết tại BVTC 4,32 m3
H Xử lý sình lún
1 Đào mặt đường BTXM cũ Chi tiết tại BVTC 10 m3
2 Đào xử lý sình lún Chi tiết tại BVTC 26 m3
3 Đắp trả bằng đá thải dày 30cm Chi tiết tại BVTC 15 m3
4 Móng dưới đá dăm nước dày 30cm Chi tiết tại BVTC 100 m2
5 Móng trên đá dăm nước dày 12cm Chi tiết tại BVTC 50 m2
6 Láng nhựa mặt đường 1 lớp, TCN 1,8 kg/m2 Chi tiết tại BVTC 50 m2
I Bổ sung biển báo đầu tuyến
1 Biển báo phản quang, chữ nhật 1x1,6m Chi tiết tại BVTC 2 cái
J Hệ thống an toàn giao thông
1 Di dời cọc tiêu Chi tiết tại BVTC 19 cái
2 Di dời cọc H Chi tiết tại BVTC 2 cái
K Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh thoát nước Chi tiết tại BVTC 183 m
2 Lớp cát đệm dày 5cm Chi tiết tại BVTC 9,15 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 183 m
L Hố thu
1 Hố thu Chi tiết tại BVTC 8 cái
2 Lớp cát đệm dày 5cm Chi tiết tại BVTC 0,4 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 8 cái
M Nâng mũ mố
1 Khoan cấy liên kết thân rãnh cũ Chi tiết tại BVTC 1.232 lỗ
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, Ø≤10mm Chi tiết tại BVTC 194,656 kg
3 Bê tông mũ mố M200 Chi tiết tại BVTC 29,3662 m3
N Thay tấm đan
1 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 616 cái
O Thanh Chống
1 Bê tông thanh chống M200 Chi tiết tại BVTC 9,42 m3
P Nâng tường đầu cống
1 Bê tông nâng tường đầu cống M200 Chi tiết tại BVTC 0,2886 m3
2 Cốt thép Ø≤10mm Chi tiết tại BVTC 3,8871 kg
Q Hạng mục khác
1 Tháo dỡ kết cấu tấm đan rãnh Chi tiết tại BVTC 77,5613 m3
R Cống bản thoát nước ngang
1 Đào móng cống bằng thủ công - đấtcấp III Chi tiết tại BVTC 42,454 m3
2 Đá dăm đệm Chi tiết tại BVTC 2,177 m3
3 Bê tông M150 Chi tiết tại BVTC 17,7675 m3
4 Bê tông M200 Chi tiết tại BVTC 2,16 m3
5 Bê tông M250 Chi tiết tại BVTC 2,408 m3
6 Bê tông M300 Chi tiết tại BVTC 0,918 m3
7 Cốt thép mũ mố Ø ≤10mm Chi tiết tại BVTC 49,82 kg
8 Cốt thép tấm bản cống Ø ≤10mm Chi tiết tại BVTC 59,34 kg
9 Cốt thép tấm bản cống 10≤ Ø ≤18mm Chi tiết tại BVTC 135,25 kg
10 Vữa XM đệm bản M100 dày 2cm Chi tiết tại BVTC 0,34 m3
11 Lắp đặt tấm bản biên, bản giữa Chi tiết tại BVTC 9 ck
12 Đắp trả mang cống bằng đất tận dụng Chi tiết tại BVTC 9,18 m3
13 Hoàn trả nền K95 Chi tiết tại BVTC 8,64 m3
14 Hoàn trả nền đá dăm nước lớp trên dày 12cm Chi tiết tại BVTC 1,3716 m3
15 Hoàn trả nền đá 4x6 lớp trên dày 15cm Chi tiết tại BVTC 1,7145 m3
S Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1 Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.040847E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.08169E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.885.728.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.885.728.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->