Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624606-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 04:04:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 171,792 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,264 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,14 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,6311 m3
5 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,05 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,48 m2
7 Ván khuôn cổ móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 61,3088 m2
8 Lót cát móng đá Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,752 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76,8216 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,9022 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,656 m2
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,746 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 219,65 kg
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 643,74 kg
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.134,03 kg
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142,2946 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,2338 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 203,8554 m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 413,94 kg
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.646,46 kg
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,3608 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 248,52 m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 540,09 kg
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3.839,05 kg
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,1388 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 441,3876 m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.506,08 kg
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.912,06 kg
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0872 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,576 m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105,47 kg
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 280,66 kg
33 Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,7612 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7755 m3
35 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,0274 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,2995 m3
37 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,9696 m3
38 Lót bạt trước khi đổ bê tông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 92 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,1872 m3
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 92 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 445,2691 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 496,388 m2
43 Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,1256 m2
44 Cắt roăng giả đá Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 132,5024 m
45 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62,832 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 246,7026 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 248,52 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 413,2276 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,576 m2
50 Đắp phào chỉ, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 284,8 m
51 Mài granitô bậc cấp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,78 m2
52 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 424,1624 m2
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
54 Lắp dựng cửa sổ mở lật bằng Nhôm kính Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,48 m2
55 Gia công thép tăng cường bảo vệ cửa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 615,44 kg
56 Lắp dựng thép tăng cường bảo vệ cửa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 615,44 kg
57 Lắp đặt hoa sắt cửa 14x14x1,4mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.017,147 kg
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.017,147 kg
60 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.830,4379 kg
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.830,4379 kg
62 Lợp mái tôn sóng dày 0,42 ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 519,274 m2
63 Lợp tôn úp nóc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62,64 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 445,2691 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 496,388 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 192,1795 1m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 181,72 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 181,72 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,96 m
70 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
71 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 579,64 m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400 m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 288 m2
B Phần điện - chống sét
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
5 LĐ ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 65/50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
6 LĐ ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
7 LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 16 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
8 LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 20 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
9 Lắp đặt ô cắm đôi (Bao gồm mặt, đế) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm mặt, đế) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm mặt, đế) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 500x400x180 kèm cầu đấu dây Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
18 LĐ thanh cái đồng 8x2mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m
19 LĐ gối Đỡ thanh cái đồng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 LĐ thanh ray Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
21 Lắp đặt hộp nối 160x160x80mm + cầu đấu dây 4P - 20A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
22 Lắp đặt đèn Led High bay 70W, kèm ty treo 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
23 Lắp đặt đèn gắn trần bóng led 2x1,2m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
24 Lắp đặt đèn gắn trần bóng led 1x1,2m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
25 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 18W Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,48 m3
28 Đắp cát đường ống bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
29 LĐ gạch đặc bảo vệ đường cáp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 612 viên
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,88 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
32 LĐ mốc bảo hiệu cáp ngầm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
33 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2400 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
34 Kéo rải dây đồng chống sét 1x35mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
35 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng dưới mương đất, d=12mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
37 LĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
38 LĐ đầu cốt đồng 1 lổ M35 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Bulong M12x50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Đào rảnh, đất C2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
41 Đắp đất móng đường ống,đường cống,K=0,85 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
42 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC2,1, BK bảo vệ cấp 1=30m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2400 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
44 Kéo rải dây đồng chống sét 1x50mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
45 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng dưới mương đất, d=12mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
47 LĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 LĐ đầu cốt đồng 1 lổ M35 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Bulong M12x50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Dây thép lụa, D=8mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
51 LĐ tăng đơ D10 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 LĐ kẹp cáp sắt Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
53 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D48,1 dày 3,2mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
C Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 77,418 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,806 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,036 m3
4 BT đáy bể nước 1x2 M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,632 m3
5 Bê tông cột TD Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
6 BT thành bể nước đá 1x2 M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,7805 m3
7 Bê tông nắp bể đá 1x2 M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,048 m3
8 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
9 SXLD Cốt thép bể nước đk Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,52 kg
10 SXLD Cốt thép bể đk 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.895,36 kg
11 SXLD Cốt thép bể nước đk Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 660,35 kg
12 SXLD Cốt thép bể đk >18mm. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 230,86 kg
13 Cốp pha thành bể, đáy bể Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 151,5 m2
14 Trát bể nước dày 1,5cm VXM75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 82,2 m2
15 Trát bể nước dày 1cm VXM75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 82,2 m2
16 Láng nền sàn đáy dày 2cm VXM100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,2 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105,4 m2
18 Lắp dựng nắp tôn đậy bể Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D Phần chữa cháy
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt rọ hút D60 + Rơ le mực nước Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Biển tiêu lệnh chữa cháy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Biển nội quy PCCC Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Bình ABC MFZ4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bình
6 Lắp đặt ống thép D48,1x3,2mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
7 Lắp đặt ống thép D60,3x3,2mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm, ĐK 60/50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm , ĐK 60/50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt đấu nối ren ngoài, ĐK 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt đấu nối ren ngoài, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều đk 50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, ĐK 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 LD máy bơm chữa cháy CM50-200B Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 LD máy bơm chữa cháy TOHTSHU V30AS Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 LĐ cuộn vòi chữa cháy D50 L20m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cuộn
20 Lắp đặt van an toàn, ĐK 50mm loại tay vịn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt hộp nối chuyên dụng (chuông, nút ấn báo cháy) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
22 Lắp đặt công tắc điều khiển máy bơm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt đầu bịt ống D50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (trọn bộ) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
25 Lắp đặt tủ chữa cháy chuyên dụng KT 1100x550x220 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,6625 m3
28 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,5438 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,5125 m3
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
32 Lắp đặt đầu báo khói Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
33 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
34 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Lắp đặt hộp nối chuyên dụng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
36 LĐ tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt đèn sự cố Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
38 Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 03 công trình tương tự công trình đang xét: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp (móng, khung bê tông cốt thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy….) - Tương tự về quy mô công việc:có giá trị xây lắp tối thiểu 2,3 tỷ đồng. Hồ sơ kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng); Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->