Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 04:04:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6311 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3088 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8216 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9022 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,656 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 219,65 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 643,74 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134,03 | kg |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2946 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2338 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8554 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 413,94 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.646,46 | kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 248,52 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 540,09 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.839,05 | kg |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 441,3876 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.506,08 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.912,06 | kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,576 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,47 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280,66 | kg |
| 33 | Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7612 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7755 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0274 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2995 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9696 | m3 |
| 38 | Lót bạt trước khi đổ bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1872 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 445,2691 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 496,388 | m2 |
| 43 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1256 | m2 |
| 44 | Cắt roăng giả đá | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5024 | m |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,832 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 246,7026 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 248,52 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 413,2276 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,576 | m2 |
| 50 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 284,8 | m |
| 51 | Mài granitô bậc cấp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 424,1624 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ mở lật bằng Nhôm kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 55 | Gia công thép tăng cường bảo vệ cửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 615,44 | kg |
| 56 | Lắp dựng thép tăng cường bảo vệ cửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 615,44 | kg |
| 57 | Lắp đặt hoa sắt cửa 14x14x1,4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.017,147 | kg |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.017,147 | kg |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830,4379 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830,4379 | kg |
| 62 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42 ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 519,274 | m2 |
| 63 | Lợp tôn úp nóc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,64 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 445,2691 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 496,388 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 192,1795 | 1m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181,72 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181,72 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,96 | m |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 579,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m2 |
| B | Phần điện - chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 65/50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 16 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 20 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi (Bao gồm mặt, đế) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm mặt, đế) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm mặt, đế) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 500x400x180 kèm cầu đấu dây | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | LĐ thanh cái đồng 8x2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 19 | LĐ gối Đỡ thanh cái đồng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | LĐ thanh ray | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 160x160x80mm + cầu đấu dây 4P - 20A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn Led High bay 70W, kèm ty treo 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn gắn trần bóng led 2x1,2m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn gắn trần bóng led 1x1,2m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 18W | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,48 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 29 | LĐ gạch đặc bảo vệ đường cáp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | viên |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 32 | LĐ mốc bảo hiệu cáp ngầm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2400 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét 1x35mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng dưới mương đất, d=12mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | LĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | LĐ đầu cốt đồng 1 lổ M35 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Bulong M12x50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Đào rảnh, đất C2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống,đường cống,K=0,85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC2,1, BK bảo vệ cấp 1=30m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2400 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét 1x50mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng dưới mương đất, d=12mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 47 | LĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | LĐ đầu cốt đồng 1 lổ M35 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Bulong M12x50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Dây thép lụa, D=8mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 51 | LĐ tăng đơ D10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | LĐ kẹp cáp sắt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D48,1 dày 3,2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| C | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,418 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,806 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 4 | BT đáy bể nước 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 6 | BT thành bể nước đá 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7805 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép bể nước đk | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,52 | kg |
| 10 | SXLD Cốt thép bể đk 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.895,36 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép bể nước đk | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 660,35 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép bể đk >18mm. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 230,86 | kg |
| 13 | Cốp pha thành bể, đáy bể | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,5 | m2 |
| 14 | Trát bể nước dày 1,5cm VXM75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 15 | Trát bể nước dày 1cm VXM75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn đáy dày 2cm VXM100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng nắp tôn đậy bể | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt rọ hút D60 + Rơ le mực nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Biển tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển nội quy PCCC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bình ABC MFZ4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 6 | Lắp đặt ống thép D48,1x3,2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D60,3x3,2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm, ĐK 60/50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm , ĐK 60/50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều đk 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | LD máy bơm chữa cháy CM50-200B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | LD máy bơm chữa cháy TOHTSHU V30AS | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | LĐ cuộn vòi chữa cháy D50 L20m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 20 | Lắp đặt van an toàn, ĐK 50mm loại tay vịn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối chuyên dụng (chuông, nút ấn báo cháy) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc điều khiển máy bơm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu bịt ống D50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy chuyên dụng KT 1100x550x220 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6625 | m3 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5438 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5125 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối chuyên dụng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 36 | LĐ tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 03 công trình tương tự công trình đang xét: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp (móng, khung bê tông cốt thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy….) - Tương tự về quy mô công việc:có giá trị xây lắp tối thiểu 2,3 tỷ đồng. Hồ sơ kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng); Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi