Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu và TDTT Qúy 3 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu và TDTT Qúy 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 04:48:00 đến ngày 2021-06-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung thành Mini 7 người | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 2 | Pa nô khung sắt kẽm nền mê ca đỏ nẹp nhôm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 3 | Cuộn lau dầu | 4 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 4 | Cọc thiết bị gỗ keo | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 5 | Vồ gỗ cầm tay 18x30cm | 24 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 6 | Chèn pháo gỗ Keo 20x30cm | 24 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 7 | Cọc chuẩn gỗ 3,5x2m | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 8 | Giá súng Gỗ Keo 30x1,50m | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 9 | Thang gỗ keo 5m | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 10 | Ván dậm nhảy Gỗ keo 1,2mx25cmx3cm | 8 | Cai | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 11 | Bia số 8a: 60x70x1,9m | 115 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 12 | Bia số 4: 60x70x1,9m | 140 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 13 | Bia số 7: 60x70x1,9m | 120 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 14 | Bia số 8c: 60x70x1,9m | 120 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 15 | Giá súng Gỗ Keo 30x1,50m | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 16 | Dây thừng NILON | 150 | M | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 17 | Sơn chông rỉ | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 18 | Sơn xanh Quân sự | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 19 | Biển Sắt 80x40x1,7m | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 20 | Biển Sắt 60x30x1,6m | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 21 | Bó tre thiết bị pháo 35x100cm | 20 | Bó | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 22 | Thép hộp vuông Hữu bằng 50x50x6m | 60 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 23 | Sắt V510x10x6m | 50 | ,, | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 24 | Giấy A4 | 10 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 25 | Giấy A3 | 10 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 26 | Máy tính casio Fx570 Ms | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 27 | Bìa bóng kính A3 T/100 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 28 | Thiết bị pháo gỗ keo 25x35x100cm | 20 | Tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 29 | Sơnchống rỉ | 40 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 30 | Dập gim | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 31 | Dao trổ E104 | 19 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 32 | Kéo cắt Stren | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 33 | Bàn vi tính BVT-05-00-Xuân Hòa (Gỗ CN) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 34 | Ghế xoay | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 35 | Lô ép photo Ricoh (Đức) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 36 | Tủ sắt | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 37 | Loa Cầm Tay | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 38 | Giá treo tranh Inooc 304 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 39 | Máy tính SD700-7880 DL:120Gb,Ram 8Gb Màn hình 18,5 inch | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 40 | Máy in canon 3300 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 41 | Cụm sấy máy photo Ricoh 2075 | 2 | Bó | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 42 | Bột từ Type24 | 4 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 43 | Chậu nhôm- Quý Dung | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 44 | Mực photo | 30 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 45 | Cò sấy photo | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 46 | Gạt mực photo Ricoh 2075 (Nhật Bản) | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 47 | Xô tôn- | 55 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 48 | Cuốc | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 49 | Trống photo | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât | ||
| 50 | Xẻng | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuât |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa về phục vụ huấn luyện chiến đấu, thể dục thể thao(ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 02 năm trở lại đây. bao gồm các mặt hàng: Khung thành mini dùng cho 7 người, Bia số 4, bia số 7, sơn quân sự, giấy in A3, giấy in A4, Máy in canon 3300, mực photo. giá trị các mặt hàng này trong hợp đồng tương tự phải đạt 70% giá trị gói thầu trong E-HSYC.
Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.065.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi