Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:32:00 đến ngày 2021-06-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,219,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phàn trên: Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm bản cầu đổ bằng xe bơm bê tông bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 212,621 | m3 |
| 2 | vận chuyển, Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 215,8103 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 11,935 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 39,7153 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1,0618 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 6,5207 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m; Đường kính 200mm (ống tạo rỗng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 440 | m |
| 8 | Nút bịt ống D200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m; Đường kính 20mm (ống bọc cáp) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 680 | m |
| 10 | Quét keo Epoxy | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (chưa tính neo) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.520 | bộ |
| 12 | Neo cáp DƯL (mua cho 6 dầm và luân chuyển) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 304 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.225,56 | m2 |
| 14 | Di chuyển, lắp dựng dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12≤L≤22m bằng cần cẩu trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 20 | 1dầm |
| 15 | Di chuyển, lắp dựng dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22≤L≤33m bằng cần cẩu - Trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 10 | 1dầm |
| 16 | Chốt neo dầm thép D32 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 340,9 | kg |
| B | Kết cấu phần trên: Ống thép | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,1182 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,8003 | m3 |
| 3 | Nhựa đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,6 | m3 |
| C | Kết cấu phần trên: bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản mặt cầu đổ tại chỗ bằng máy bơm BT | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 131,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT thương phẩm bản mặt cầu, vận chuyển | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 133,645 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,1581 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,9399 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D>18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,5423 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 179,16 | m2 |
| 7 | Chống thấm mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 405 | m2 |
| D | Kết cấu phần trên: bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ bằng máy bơm BT | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,481 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,0186 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1,227 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D>18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,946 | tấn |
| 6 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 36,9 | m2 |
| E | Kết cấu phần trên: khe co dãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 18 | m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,5533 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót trộn cốt liệu nhỏ tỷ lệ 6/4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1,917 | m3 |
| F | Kết cấu phần trên: lan can, ống thoát nước, gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 3,0606 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 412,68 | m |
| 3 | Lắp đặt nút bịt đầu ống tráng kẽm D150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16 | cái |
| 4 | Gia công thép bản trên gối | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1,9248 | tấn |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x30 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 40 | cái |
| 7 | Vữa không co ngót | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,504 | m3 |
| G | Kết cấu phần dưới: Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 198,8219 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 91,41 | m3 |
| 3 | Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 294,5854 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 9,8226 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thép mố trên cạn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,0475 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thép mố trên cạn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 8,462 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thép mố trên cạn D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 8,2791 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 373 | m2 |
| H | Kết cấu phần dưới: Mặt đường sau mố | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 46,8 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 46,8 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩnlớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 46,8 | m2 |
| I | Kết cấu phần dưới: Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,4244 | tấn |
| 2 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 1 tháng + 3,5% lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,4244 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 50 | m |
| 4 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 50 | m |
| 5 | Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 121,6582 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.000,1777 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 350,3116 | m3 |
| J | Kết cấu phần dưới: Hệ khung giàn thi công | |||
| 1 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 8,0955 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*2 lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 8,0955 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,1909 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,1909 | tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 2 | m3 |
| K | Kết cấu phần dưới: Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 198,0363 | m3 |
| 2 | Bê tông , mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 54,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 255,9387 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thép , trụ trên cạn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,0327 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thép trụ trên cạn D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,9895 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ cầu trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 279,84 | m2 |
| L | Kết cấu phần dưới: Thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,4244 | tấn |
| 2 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 1 tháng + 3,5% lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,4244 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 50 | m |
| 4 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 50 | m |
| 5 | Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 101,0022 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 697,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 180 | m3 |
| M | Kết cấu phần dưới: Đắp đất mặt bằng và đường thi công trụ | |||
| 1 | Máy ủi 110 CV | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 4 | ca |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 232 | m3 |
| N | Kết cấu phần dưới: Hệ khung giàn thi công | |||
| 1 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,5633 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*2 lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,5633 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 33,1266 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 33,1266 | tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 68,219 | m3 |
| O | Kết cấu phần dưới: Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*3 tháng +3,5%*2 lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 41,094 | tấn |
| 2 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 990 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 90 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 990 | m |
| 5 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,9584 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*2 lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,9584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 11,9168 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 11,9168 | tấn |
| 9 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng +3,5%*2 lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 7,5264 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 88 | m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 8 | m |
| 12 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 88 | m |
| P | Kết cấu phần dưới: Chân khay tứ nón mố | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM 8Mpa, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 52,108 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 12Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 23,8065 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 205,2 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 30 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 18,624 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 122,6054 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 139,818 | m3 |
| 8 | Đắp đất tứ nón | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 22,4309 | m3 |
| 9 | Đào đất để đắp vật liệu dạng hạt | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 238,05 | m3 |
| 10 | Đắp vật liệu dạng hạt | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 492,3 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1,8 | m2 |
| 12 | Đá dăm làm tầng lọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 15 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 155,24 | m2 |
| Q | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 33,6896 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển đến chân hiện trường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 34,1949 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,1411 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 3,287 | tấn |
| 5 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 10,8 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 420 | kg |
| R | Kết cấu phần dưới: Cọc khoan nhồi D=1,0m | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 217,7 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 65,8 | m |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, XM PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 179,6854 | m3 |
| 4 | Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển đến công trường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 197,654 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 3,3447 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 21,9528 | tấn |
| 7 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 600 | cái |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 15,708 | m3 |
| 9 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 3,3123 | m3 |
| S | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 616,6544 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 166,3927 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 198,7406 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 2.518,1179 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 695,6474 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 99,9497 | m2 |
| 7 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.491,1105 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.491,1105 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.391,2948 | m2 |
| T | Phụ trợ thi công: Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công (dầm kích) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 14,8228 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 14,8228 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 14,8228 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 14,8228 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 0,3687 | tấn |
| 6 | Bê tông 20Mpa bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,148 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5,082 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 13,794 | m3 |
| 9 | Phá dỡ, xúc, vận chuyển kết cấu bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 10,23 | m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 43 | m3 |
| 11 | Đắp đất tạo mặt bằng K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 430 | m3 |
| U | Bệ đúc dầm: Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Cẩu dầm ra khỏi vị trí, dầm I, 15m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 6 | 1 dầm |
| 2 | Phá dỡ, xúc, vạn chuyển kết cấu bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 135,27 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cọc BTCT cầu cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 288 | m |
| V | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: B chữ nhật 1x0,6m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 2 | bộ |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 156,4 | m |
| 5 | Biển chữ nhật 0,4*0,4m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 8 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 1,2*1,2m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 14 | cái |
| 8 | Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 13 | m2 |
| W | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 99,902 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 3,2178 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 2,938 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 396,2991 | m3 |
| 5 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới ,mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 71,3087 | m2 |
| 6 | Mặt đường DS1:láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 272,27 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 272,27 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường DS2: M250 đá 1x2 dày ≤25cm, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 16,7904 | m3 |
| 9 | Rải ni lông lót | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 104,94 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 104,94 | m2 |
| X | Điều phối đất toàn tuyến | |||
| 1 | Mua, vận chuyển đất đắp tại mỏ đến công trình | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 5.215,6809 | m3 |
| 2 | Vận chuyển, san đất, đổ thải | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1.816,6593 | m3 |
| Y | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đường bộ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đường thủy | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): HĐ thi công cầu bằng BTCT dầm bản dự ứng lực . Có kết cấu phần dưới móng mố, trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi