Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633209-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210628958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 07:26:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,128,399,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị giáo dục và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 04 công trình cấp 4 có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 04 công trình cấp 4 có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 04 công trình cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên 04 công trình cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,75 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Đức Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Biển Bắc - Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng SSC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vân trì + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,1665m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0326100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,39m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,035100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1154m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0899tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0666tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6905100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,963m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2465tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8904tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8075tấn
14Khoan cấy keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180lỗ khoan
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7791100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,2958m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1684tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1031tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1845tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7704100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,7045m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6913tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2164100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,4532m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3401tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0278tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3754100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,2629m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9842tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9139tấn
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,0152m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,0152m2
33Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,3552m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2792m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,253m3
36Khoan cấy thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32lỗ
37Gia công lan can Inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0737tấn
38Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6286tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6286tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,3088m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5831100m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184,0552m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.415,5568m2
44Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,8804100m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,8843m3
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT347,3583m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49,6623m3
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT422,49m2
49Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4429tấn
50Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6767m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73,608m2
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,069610m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,069610m3/1km
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT347,3812m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT346,8558m2
56Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170,8458m2
57Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,64m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141,8362m2
59Quét dung dịch chống thấm sàn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT312,682m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT591,0234m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.818,1162m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,7302m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,7302m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,3248m3
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT383,856m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,9987m2
67Thi công vách ngăn composite, chiều dày 1,8cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT128,6418m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,0039m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.004,7994m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.193,2634m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT397,0763m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT819,5663m2
74Gia công lan can Inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5036tấn
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,895m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,687tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,4766m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,2326m2
79Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,195m2
80Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,46m2
81Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT131,655m2
82Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT272,615m
83Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,95md
84Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT340,565m
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,8403m2
2Vá và mài mịn những điểm nứt, đánh bóng lại granitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6421m2
3Vệ sinh hệ thống seno thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT79,456m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT777,5388m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT777,5388m2
6Phá dỡ lan can hành lang, tường cung tròn mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,8617m3
7Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,595110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,595110m3/1km
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,8403m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT535,0468m2
11Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT535,008m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,1665m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0326100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,39m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0914100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1154m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0899tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0666tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6623100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,8082m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2425tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8517tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8075tấn
14Khoan cấy keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT176lỗ khoan
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7773100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,7973m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2245tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3011tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8717tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6196100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,2231m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6485tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2164100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,4532m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3401tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0278tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3754100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,2629m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9842tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9139tấn
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,0152m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,0152m2
33Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,3552m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2792m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,253m3
36Khoan cấy thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32lỗ khoan
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6286tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6286tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,30881m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5831100m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT142,5889m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.315,387m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,8804100m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,4259m3
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT347,3583m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,4202m3
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT430,239m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4429tấn
49Vá và mài mịn những điểm nứt, đánh bóng lại granitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6767m2
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,75810m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,75810m3/1km
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT347,3812m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,6527m2
54Láng granitô bậu cửa cùng màu với cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,508m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,439m2
56Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170,8458m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT142,9131m2
58Quét dung dịch chống thấm sàn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT299,8489m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT443,0706m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.493,1326m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,498m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,498m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,831m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,831m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,8135m3
66Ốp gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT209,088m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,9987m2
68Thi công tấm Compac dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,24m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT126,7012m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,8046m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.401,4642m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.401,4642m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT335,7212m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT765,9602m2
75Gia công lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5773tấn
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,48m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,687tấn
78Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,47661m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,2326m2
80Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66,3m2
81Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,34m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT116,64m2
83Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT237,165m
84Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,95md
85Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT305,115m
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ A VÀ C
1Tháo đèn chiếu sáng học đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86bộ
3Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
4Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT210m
5Ống PVC D16 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT110m
6Đèn ốp trần led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
7Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
8Tủ điện module âm tường 8 aptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61 tủ
9Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
10Cầu chì ống 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3hộp
11MCCB-4P-80A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
12MCB-2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
13MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
14MCB-1P-20A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
15RCBO-2P-16A-30MA-4,5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
16MCB-1P-10A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43bộ
18Đèn Downlight led âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46bộ
19Đèn ốp trần led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33bộ
20Quạt hút gắn tường KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
21Công tắc 3 hạt âm tương (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
22Công tắc 2 hạt âm tương (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
23Công tắc 1 hạt âm tương (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
24Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tương (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
25Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + triết ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che 16A âm tường (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
27Ổ cắm mạng internet RJ45 âm tường (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
28Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2, 0,6/1kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12m
29Cáp CU/XLPE/PVC (1x16)mm2, 0,6/1kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
30Cáp CU/XLPE/PVC (1x10)mm2, 0,6/1kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT175m
31Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT750m
32Cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170m
33Cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.280m
34Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x16)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42m
35Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x10)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
36Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x4)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT750m
37Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x2,5)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170m
38Ống luồn dây PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12m
39Ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT800m
40Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.500m
41Dây CAT 6 (4Px0,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250m
42Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170m
44Tủ điện 800x600x200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
45Aptomat MCB 3P, 20A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
46Aptomat MCB 3P, 16A 4,5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
47Aptomat MCB 1P, 10A 4,5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
48Contactor 3P 22ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
49Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
50Dây CU/PVC (1x0.75)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
51Cáp CU/XLPE/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
52Dây tiếp địa 1x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
53Đèn ốp trần led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
54Công tắc 1 hạt âm tương (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
55Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che 16A âm tường (đế+mặt+hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2, 0,6/1kv, cho tủ bơm SHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
57Cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2, 0,6/1kv, cho tủ bơm CCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
58Cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
59Cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2, 300V/500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2m
60Ống luồn chịu lực HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
61Ống luồn chịu lực HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
62Ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12m
E HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ A VÀ C
1Ống nhựa UPVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,35100m
2Ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49100m
3Ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49100m
4Ống nhựa UPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,29100m
5Măng sông D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
6Măng sông D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
7Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
8Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
9Cút góc 45o D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
10Cút góc 45o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
11Cút góc 45o D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
12Cút góc 45o D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
13Tê 45o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
14Tê 45o D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
15Tê 45o D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
16Phếu thu nước nưa D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
17Phếu thu nước nưa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
18Bạc chuyển bậc D125-D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
19Lắp đặt phễu thu nước mưa D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
20Lắp đặt phễu thu nước mưa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
21Họng thông tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
22Gía đỡ ống đứng D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
23Gía đỡ ống đứng D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
24Gía đỡ ống đứng D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
25Gía đỡ ống đứng D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 8,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,21100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4100m
31Măng xông trơn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
32Măng xông trơn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
33Măng xông trơn PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
34Măng xông trơn PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
35Van khóa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
36Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
37Cút PPR 90o D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
38Cút PPR 90o D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
39Tê PPR 90o D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
40Tê PPR 90o D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
41Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bể
42Côn thu PPR D50-D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
43Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bể
44Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
45Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
46Máy bơm cấp nước Q=12M3, H35mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
47Lavabo rửa mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
48Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
49Lắp đặt bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7bộ
50Lắp đặt vòi xịt rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19bộ
52Phễu thoát sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
53Lắp đặt bồn cầu trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38bộ
54Lắp đặt chậu xứ Lavabo âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25bộ
55Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Lắp đặt gương dán tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
57Ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72100m
58Ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
59Ống nhựa UPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49100m
60Ống nhựa UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,18100m
61Ống nhựa UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,13100m
62Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
63Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
64Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
65Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
66Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
67Cút góc 45o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70cái
68Cút góc 45o D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
69Cút góc 45o D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
70Cút góc 45o D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
71Cút góc 45o D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
72Tê 45o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54cái
73Tê 45o D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
74Tê 45o D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
75Côn thu D110-D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
76Côn thu D90-D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
77Côn thu D75-D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
78Côn thu D90-D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
79Côn thu D90-D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Côn thu D75-D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,42100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,61100m
84Măng xông trơn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
85Măng xông trơn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
86Măng xông trơn PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
87Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
88Cút PPR 90o D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
89Cút PPR 90o D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
90Cút PPR 90o D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
91Tê PPR 90o D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
92Tê PPR 90o D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66cái
93Nối góc 90o ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT89cái
94Côn thu PPR D32-D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
95Côn thu PPR D32-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
96Côn thu PPR D25-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62cái
97Kép PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT89cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, PPR ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT89cái
99Van đồng ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
100Rắc co ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
101Họng thông tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
F CẢI TẠO HẠ TẦNG
1Nạo vét đáy rãnh sân vườn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,927m2
2Ốp, lát bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,302m2
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả sân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT500m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.085,026m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,185m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.039,2764m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,7496m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,37m2
9Di chuyển tủ điện trong phòng bảo vệ ra ngoài phòng vảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0159m3
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,6m
12Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2139m3
13Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,8896m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1216100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3432100kg
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5958m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,376m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,376m2
19Ốp cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,32m2
20Biển hộp bằng micaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,12m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4749100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,61m3
23Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0154100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,384m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,4818m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,5758tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,036tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT244,92m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT244,92m2
31Sơn chống thấm bằng sơn xikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT244,92m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0185100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1635m3
34Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0056tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0992100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1017m3
38Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0464100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,565m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9701m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0652tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0451tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0171m3
44Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,7195m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,7195m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,264m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0282100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4734m3
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0354tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cấu kiện
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,9168m3
52Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,032100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,424m3
54Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4144m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,259210m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,259210m3/1km
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1472100m2
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,056m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3548tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25tấn
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2674m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1267100m2
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7808m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1542tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,009100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,099m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0019tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,008tấn
69Lắp dựng cấu kiện lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,6736m2
71Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,6736m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,6736m2
73Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,6736m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0663m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,568m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,568m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63,36m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1433tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6504m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,965m2
81Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,349m2
82Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9183m2 
83Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,12md
84Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,34m
85Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,46m
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
2Acquy 12VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cho trung tâm báo cháy M4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
4Đầu báo khói quang kèm đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT610 đầu
5Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,410 đầu
6Đầu báo nhiệt cố định kèm đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,310 đầu
7Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,25 đèn
8Điện trở cuối đường dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,85 nút
10Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,85 chuông
11Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT950m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT350m
13Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130m
14Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT950m
15Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130m
16Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80cái
17Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
18Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10hộp
19Khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
20Cút ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
21Kẹp đỡ ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70cái
22Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26m3
27Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104m2
28Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT681lỗ
29Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,54100m2
30Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105 đèn
31Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,85 đèn
32Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 đèn
33Aptomat 1P 6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
34Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT400m
35Ống ghen cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT400m
36Ống ghen mềm luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT500m
37Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
38Khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT135cái
39Cút ống ghen D2075cái
40Kẹp đỡ ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT400cái
41Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn kèm mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
42Cung cấp và lắp đặt Đế âm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50hộp
43Đục lỗ xuyên tường gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT501lỗ
44Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08100m2
45Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5100m
46Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3100m
47Ống thép mạ kẽm DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,18100m
48Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
49Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
50Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
51Cung cấp, lắp đặt sơn đương ống chữa cháy 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT114m2
52Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100-65-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
53Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
54Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3hộp
55Lăng phun D19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
56Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 16barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cuộn
57Bích nối ống D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bích
58Bích bịt đầu ống D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bích
59Van xả khí D25 kèm van biTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
60Tê thép hàn D80/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
61Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16hộp
62Lăng phun D13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
63Van góc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
64Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cuộn
65Bình chữa cháy ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84bình
66Kệ để 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
67Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28bộ
68Cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
69Đai ôm ống D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
70Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08100m2
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,48100m
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5100m
73Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT101 lỗ khoan
74Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,24100m
75Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12100m
76Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12100m
77Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
78Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12100m
79Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
80Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
81Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
82Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
83Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
84Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
85Cung cấp, lắp đặt van cổng DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
86Cung cấp, lắp đặt van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
87Cung cấp, lắp đặt van bi DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
88Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
89Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
90Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
91Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
92Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
93Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
94Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
95Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
96Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
97Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
98Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
99Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho van và thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14bích
100Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho rọ hútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bích
101Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 cho van và thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18bích
102Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho van và thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bích
103Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho rọ hútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bích
104Cung cấp, lắp đặt bích thép mù D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bích
105Cung cấp, lắp đặt cút DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
106Cung cấp, lắp đặt cút DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
107Cung cấp, lắp đặt cút DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
108Cung cấp, lắp đặt cút DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
109Cung cấp, lắp đặt cút DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
110Cung cấp, lắp đặt Tê DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
111Cung cấp, lắp đặt Tê DN100/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
112Cung cấp, lắp đặt Tê DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
113Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN125/đầu hút bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
114Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/đầu đẩy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
115Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN50/đầu hút bơm bù ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
116Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN40/đầu đẩy bơm bù ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
117Cung cấp sơn đường ống 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17m2
118Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN125 (thép U M10, cùm U DN125,….)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
119Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31 máy
120Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
121Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 200lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bình
122Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
123Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
124Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
H THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1Bàn giáo viên kích thước: 0,5x0,8x0,55m, mặt bàn sử dụng vật liệu bằng gỗ cao su, sơn phủ bóng, được xử lý cong vênh, chịu nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
2Ghế giáo viên: Mặt ghế sử dụng vật liệu bằng gỗ cao su, chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế 0,32x0,32x0,28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
3Bàn học cho trẻ kích thước: 0,9x0,50x0,5m, mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
4Ghế ngồi cho trẻ: Kích thước 0,51x0,30x0,30m, chất liệu bằng nhựa PP cao cấp đúc liền, chân ghế kiểu chữ A.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
5Bẳng quay đa năng: Bẳng từ quay 2 mặt cho trẻ mẫu giáo phù hợp cho không gian nhỏ, hay phải di chuyển vị trí, cần sử dụng nhiều không gian bề mặt, kích thước: 1,20x0,8m.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
6Cây học toán: Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
7Chăn siêu nhẹ: Loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m. Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
8Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT350cái
9Giường lưới cho trẻ: - Kích thước: R55/60xD120 cm - Chất liệu: Khung bằng thép ống mạ kẽm chống gỉ, chân bằng đế nhựa vuông cao 10cm. Mặt bằng vải nhập khẩu chất lượng cao.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250cái
10Thảm lót sàn: Chất liệu bằng vải nỉ hoặc xốp hoặc cao su cao cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.300m2
11Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 20 ô và 2 tầng để dép: Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô). - Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
12Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước: 2000x1200x500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
13Giá để hồ sơ của trẻ loại đựng 20 túi hồ sơ: Chất liệu : Inox Để được 20 túi hồ sơ Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13chiếc
14Tủ úp ca cốc 3 tầng: Kích thước 600x1000x200mm. Chất liệu: Bằng inox, 2 cánh mở bằng kính mica gồm 3 tầng sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2chiếc
15Giá phơi khăn: Kích thước: D1000xR400xC1000 mm. Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 201 phủ bóng, giá được thiết kế hình chữ U với các thanh phơi không chồng lên nhau. Sử dụng cho 30 trẻ. Kết cấu gồm: Khung hình chữ U bằng ống inox đường kính 19 mm dày 0,6 mm, thanh phơi bằng ống inox đường kính 12,7 mm dày 0,6 mm, Có khoảng 11 thanh phơi, thanh chống bằng ống inox 9,5 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16chiếc
16Giá để dày dép 5 tầng kích thước: 1,0x0,35x0,1m. Hệ khung sử dụng bằng inox cao cấp, thiết kế chuyên dụng, vững chãi khi sử dụng độ bền cao.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
17Giá sách: Kích thước: D1000xS250xC800 mm Chất liệu: Giá sách truyện 1 mặt số 4, làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
18Hệ thống rèm phòng học: Rèm cuốn che nắng cửa đi, cửa sổ một màu. - Chất liệu: Polyester, cả phụ kiện kèm theo. Bảo hành: 12 tháng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT220m2
19Biển: Biển tên các phòng, các lớp bằng meca kích thước 120x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
I THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bục phát biểu: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn; KT: 1200x600x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Hệ thống rèm phòng hội đồng: Rèm cuốn che nắng cửa đi, cửa sổ một màu. - Chất liệu: Polyester, cả phụ kiện kèm theo. Bảo hành: 12 tháng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45m2
3Bộ âm ly, loa, mic: - Công suất tối đa: 1100 W/ Max. Điện áp sử dung: 220 V/50 - 60Hz. - 08 micro riêng biệt. Sử dụng 20 Transistor - Echo kĩ thuật số cao cấp, khả năng triệt nhiễu siêu hạng. - Biến trở (Volume) có độ bền cao. Speaker Protect System. Trở kháng: 8Ω. * Loa Hội Trường - Dải tần số loa 715 (-10 dB): 43 Hz 20 kHz. Loa 715 đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz - Góc phủ âm thanh: 75 ° x 50 °. Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động. - Crossover Tần số: 1,2 kHz. Công suất: 800 W / 1600 W / 3200 W - Bi-amp LF: 800 W / 1600 W / 3200 W. Bi-amp HF: 75 W / 150 W / 300 W - SPL2 tối đa: 131 dB SPL cao điểm. Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động) * Micro Không Dây - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz. Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM. Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000. Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét. THD: 80dB - Công suất: 50mW. Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA. Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều mà * 01 cuộn dây loaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
4Máy chiếu đa năng - Độ phân giải thực: XGA (1024x768). Độ sáng 3600 Ansi Lumen - Khoảng cách chiếu: Màn 100”: 2,8m – 3m, Màn 120”: 3,3m – 3,6m - Độ tương phản 22.000:1 - Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch/0,76-7,62m /FullHD(1920 x 1080 - Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x1; VGA in x2; VGA out x1. Điện áp: 100~240V AC 50-60Hz.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
5Gía, phụ kiện dây treo máy chiếu: Gía treo máy chiếu, dây VGA 15m, dây video 15m, dây nguồn 15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
6Màn chiếu treo tường 70 inch: Kích thước: 1780x1780mm Hộp màu trắng, kéo màn xuống bất cứ vị trí nào mong muốn Viền xung quanh màn màu đen làm tối ưu hóa hình ảnh, có thể treo trần tường dễ dàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
7Tủ sắt đựng hồ sơ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Tủ lạnh dung tích 366 lít 2 cửa: màu đen. Thiết kế sang trọng, hiện đại Kích thước: Cao 178.5 cm - Rộng 65 cm - Sâu 65.6 cm - Khối lượng 58 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
9Cây nước nóng lạnh: Dòng điện 220~240V/50Hz Công suất làm nóng 550W Công suất làm lạnh 100W Kích thước: Rộng 31 cm - Sâu 36 cm - Cao 103 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
J THIẾT BỊ PHÒNG GIẶT
1Máy giặt: Màu sắc: Xám Loại máy giặt: Cửa bên Kiểu lồng giặt: Lồng ngang Khối lượng giặt: 17 Kg Chế độ giặt: 12 chế độ giặt Động cơ dẫn động: Truyền động trực tiếp Công nghệ Inverter: Có Inverter Tốc độ quay vắt: 750 vòng/phút Chế độ giặt nhanh: Có Lượng nước tiêu thụ: 107 Lít Công suất: 1650 W Kháng khuẩn - Khử mùi: Bộ lọc xơ vải kháng khuẩn Vệ sinh lồng giặt: CóTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
2Nồi nấu cháo công nghiệp 100 lít bằng điện- Chất liệu: Bằng Inoxx 304 không gỉ.- Điện áp sử dụng: 220v/50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Bàn chia thức ăn: Kích thước: 1500 x 800 x 700cm Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 304 HL PVC 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn Chân bằng hộp 40x40 mm Có chân điều chỉnh cao, thấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3chiếc
4Xe đẩy cơm 3 tầng: Kích thước : D940 x R615 x C950cm Làm bằng chất liệu inox 304 dày 0.8-1.0mm Chân có bánh xe 2 động, 2 tĩnh Được cắt gấp bằng máy cắt gấp thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Xe đẩy inox 1 tầng kích thước sản phẩm: 600x800x850mm - Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng - Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly. - Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa. - Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
K THIẾT BỊ KHÁC
1Đàn Organ: KEYBOARD Keyboard 61 keys (with velocity)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
2Bàn để máy tính: Kích thước: 1200x600x760 mm Bàn làm bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
3Ghế vi tính: Kích thước: 400x400x450 mm. Khung sương bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt và tựa lưng bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine chống xước màu vân gỗ, chống cong vênh mối mọt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
4Bộ máy tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor (3.90 GHz/3MB) Bộ nhớ (RAM): RAM 4GB DDR4 bus 2400Mhz Ổ cứng: Ổ cứng 1TB 7200RPM 3.5" SATA3 Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; LGA11151 Các thông số cơ bản của bo mạch chính (Mainboard): Card màn hình: Intel® HD Graphics support Cạc âm thanh: Integrated 7.1-channel audio CODEC Mini Atx Case + Nguồn 500W Màn hình: LCD 19.5" LED Bàn phím, chuột: Bàn phím, chuột cổng kết nối USB Lưu điện 500VATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
5Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB; Dùng mực: Cartridge 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
6Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều: Công xuất làm lạnh: 55.02kw/17154 Btu/h Điện nguồn: 1 pha, 220- 240V, 50Hz Cường độ dòng điện: 8.0 A Công suất tiêu thụ điện: 1690w Dàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 18.5 (653) (m3/min(cfm)) Độ ồn (cao/thấp); 48/35 dB(A) Dàn nóng: Độ ồn 54dB(A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4chiếc
7Bàn làm việc: Quy cách một bàn chính, một hộc di động kích thước 180x90x76 cm. Chất liệu: Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Ghế làm việc: - Kích thước: 640 x 670 x 1115 - Ghế xoay cao cấp đệm tựa mút bọc da, chân nhựa có bánh xe, tay nhựa. Có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
9Bộ dụng cụ lao động: Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như: Xe đẩy, xẻng, cào …bằng nhựa màu không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của một chi tiết 35x35x35 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
10Giường búp bê: Kích thước: 520x350x50 mm Bằng gỗ thông đã qua tẩm sấy và phủ bóng, có đệm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
11Búp bê bé trai: Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
12Búp bê bé gái: Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
13Bộ ghép hình hoa: Bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu 35x35x5 mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
14Ghép nút lớn: Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
15Bộ luồn hạt: Gồm 3 hoặc 4 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4 mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt: 40x30x15 cm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
16Bộ lắp ráp kỹ thuật: Một bộ gồm một hộp đựng dụng cụ có kích thước 300x220x80 mm khi mở ra tạo thành một bàn ê tô và một giá treo dụng cụ có kích thước 300x220x300 mm. Các dụng cụ gồm: kìm dài 16 cm, búa đinh dài 120 mm, clê 1 dài 160 mm, clê 2 dài 140 mm, tuốc nơ vít dài 130 mm, êcu, ốc vít, bản mã, ke vuông.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
17Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: Gồm các dụng cụ: xô, xẻng, bình tưới, bồ cào bằng nhựa không độc hại kích thước tối thiểu một chi tiết 35x35x35 mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
18Bộ dinh dưỡng 1: Gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25bộ
19Bộ dinh dưỡng 2: Gồm 10 loại rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím, quả gấc, quả mướp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
20Bộ dinh dưỡng 3: Gồm 10 loại tổng hợp bằng nhựa màu: ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
21Bộ dinh dưỡng 4: Gồm 7 loại thực phẩm mô phỏng bằng nhựa màu như: bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, bánh dầy, gà quay, giò lụa, chả quế. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
22Hề tháp: Vật liệu bằng gỗ nhiều màu đảm bảo an toàn. Cấu trúc gồm một trục đường kính khoảng 10 mm được gắn vào đế có đường kính khoảng 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính khoảng 50 mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. Kích thước của chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
23Bộ tranh truyện mẫu giáo nhỡ (4-5 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
24Bộ tranh truyện mẫu giáo bé (3-4 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
25Bộ tranh truyện mẫu giáo nhỡ (5-6 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
26Bộ tranh truyện nhà trẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
27Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo nhỡ (4-5 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
28Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo bé (3-4 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
29Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo nhỡ (5-6 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
30Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quyển
31Gạch xây dựng (chất liệu gỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5thùng
32Bộ bàn tính học đếm: Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
33Tivi: Loại Tivi: Android Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3chiếc
34Cỏ nhân tạo: Chất liệu: Sợi cỏ nhân tạo PP. Chiều dài sợi cỏ: 2,5 cm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT500m2
L Thiết bị phòng cháy chữa cháy:
1Trung tâm báo cháy 18 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 22,5 l/s, H = 50 m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q = 22,5 l/s, H = 50 m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 1l/s, H = 60 m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị giáo dục và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 04 công trình cấp 4 có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 04 công trình cấp 4 có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.33
3 Các cán bộ kỹ thuật 8 +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 04 công trình cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên 04 công trình cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn > 23 kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≥0,75 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->