Gói thầu: Mua trang thiết bị, linh kiện Ra đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị, linh kiện Ra đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 07:51:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIẾN ÁP RT -9023-9244B hoặc tương đương | 2 | Cái | Điều chế công suất phát ra đa 2117 - Biến thế cao áp | ||
| 2 | BIẾN THẾ RT -9273-9244E hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điều chế công suất phát ra đa 2137s - Biến thế cao áp | ||
| 3 | Khối HV – 9017B PCB hoặc tương đương | 2 | Khối | - Tạo điện áp cao áp - Tạo điện áp +500v | ||
| 4 | Bảng mạch 03P9335(LF) IF PCB hoặc tương đương | 2 | Khối | - Khối xủ lý tín hiệu video 2117-2137s - Khuếch đại tín hiệu video | ||
| 5 | Bảng mạch 03P9337 hoặc tương đương | 2 | Khối | - Khối nguồn sử lý trung tâm 2137s - Điều khiển toàn hệ thống - Tạo ra đện áp +5v;-5v;+12v;-12v; 32v cấp cho toàn đài | ||
| 6 | IC AD-8056ARM-MSOP8 hoặc tương đương | 50 | Cái | - Khuếch đại tín hiệu video - Sử lý tín hiệu video | ||
| 7 | RFC PCB 03P9346 (LF) hoặc tương đương | 3 | Khối | - Khối giao tếp tín hiệu thu phát - Xử lý tín hiệu video | ||
| 8 | Tổ hợp cao tần RU 9603 MIC ASSY hoặc tương đương | 2 | Cái | - Bộ thu tín hiệu cao tần máy thu 2117 - Sử lý tín hiệu Video từ khối thu - Chuyển đổi tín hiệu Video đưa tới CPU | ||
| 9 | MIC assy RU-9760A hoặc tương đương | 2 | Cái | - Bộ thu tín hiệu cao tần máy thu 2137s - Sử lý tín hiệu Video từ khối thu - Chuyển đổi tín hiệu Video đưa tới CPU | ||
| 10 | ĐÈN MG5436 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Đèn phát 25kw chom 2117 | ||
| 11 | K1466-1050V hoặc tương đương | 50 | Cái | - Tạo ra điều khiển xung phát cho 2117 - Công suất 220v | ||
| 12 | K2647 hoặc tương đương | 50 | Cái | Tạo ra điện áp kích phát - Công suất 220v | ||
| 13 | K3264 hoặc tương đương | 50 | Cái | Tạo ra điện áp kích phát - Công suất 220v | ||
| 14 | IC-RJH1C7-7J3 hoặc tương đương | 50 | Cái | Khuếch đại điện áp | ||
| 15 | SMD-IC C5227 hoặc tương đương | 50 | Cái | - Khuếch đại điện áp | ||
| 16 | IC SMT3-TDC143EKA hoặc tương đương | 50 | Cái | -Khuếch đại tín hiệu | ||
| 17 | IC C3752-PWR hoặc tương đương | 30 | Cái | - Khuếch đại tín hiệu | ||
| 18 | IC 03PJ2-PWR hoặc tương đương | 30 | Cái | -Khuếch đại tín hiệu | ||
| 19 | IC A562TM hoặc tương đương | 30 | Cái | -Khuếch đại tín hiệu | ||
| 20 | IC D1271A hoặc tương đương | 30 | Cái | -Khuếch đại tín hiệu | ||
| 21 | SMD IC BSA40.SOT.23 hoặc tương đương | 41 | Cái | -Khuếch đại tín hiệu | ||
| 22 | Van đẳng thế ERICO PEC100 hoặc tương đương | 3 | Cái | -Ngăn cách bãi tiếp địa -Trách được nguy hiểm về điện áp -Bảo vệ cho con người khi bị sét đánh | ||
| 23 | Kim thu sét INGESCO PDC 6.4 hoặc tương đương | 3 | Cái | -Thu sét đánh thẳng -Bán kính bảo vệ cấp 3 theo hình chóp -Chiều dài kim thu sét 5,98m -Nặng 4,15kg | ||
| 24 | Ắc quy Solarking 12V 110AH hoặc tương đương | 1 | Bình | Điện áp:12V - Dung lượng: 110Ah/20HR - Kích thước: 329mmx171mmx214mm - Trọng lượng: 31kg | ||
| 25 | Bộ tuýp cờ lê tổng hợp Yato YT-12681 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Dụng cụ sửa chữa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi