Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:00:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,259,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao liền cần cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cột |
| 3 | Đèn LED-80W-Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn cao áp LED 80W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 5 | Giá cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá cắm cờ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển 3 pha -100A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện trôn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ (Giá đỡ tủ điều khiển trôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.777,9 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm (Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,779 | 100m |
| 13 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.777,9 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,779 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 đầu cáp |
| 16 | Dây đôi mềm lên đèn 2x2,5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đôi mềm lên đèn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m |
| 18 | Dây đơn chống sét đèn 1x2,5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đơn chống sét đèn 1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m |
| 20 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bảng |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bảng |
| 22 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cửa |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.167,32 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm (Ống nhựa xoắn 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,789 | 100 m |
| 27 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m3 |
| 28 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.190 | viên |
| 29 | Lưới báo cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | m2 |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,52 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, trên nền bê tông, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,8 | 1m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | 1000 viên |
| 36 | Đắp đất nền đường nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,52 | m3 |
| 38 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m3 |
| 39 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.210 | viên |
| 40 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, trên nền đất. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,72 | 1m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1000 viên |
| 45 | Đắp đất nền đường nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m3 |
| 46 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5 | m |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 51 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 56 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 58 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cuận |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1436 | 100m3 |
| 63 | Xe ô tô tải 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 64 | Nhân công thu dọn 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88869E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.77738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.389.000VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.562.778.000 VND(X). Trong đó X= N x V. - Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.562.778.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi