Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636873-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 07:56:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 37,944 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 18 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 6 bộ
4 Tháo dỡ bóng điện, quạt thông gió 3 công 3.5/7
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 12 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,7983 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 226,7721 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 84,9396 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,1599 100m3
10 Hút bể phốt WC Nam -Nữ 2 bể
11 Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 0,4725 m3
12 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 9,78 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trước khi chống thấm 68,836 m2
14 Thi công màng chống thấm dán nhiệt, diện tích nền và chân tường 68,836 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , vữa XM cát mịn mác 75 84,9396 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 183,33 m2
17 Khung giá inox 304 đỡ chậu mặt đá 6 bộ
18 Mặt bàn đá chậu rửa âm 10,659 m2
19 Vệ sinh lớp sơn bả bề mặt tường cột, trụ 129,564 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường 129,564 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 129,564 m2
22 Cửa đi mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 10,956 m2
23 Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 6,3 m2
24 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh 6 bộ
25 Phụ kiện cửa sổ mở hất 18 bộ
26 Nhân công, vật liệu gia công đóng trần thả bằng tấm nhựa KT 600x600 + khung xương 85,8438 m2
27 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact 68,4378 m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,8494 100m2
29 Lắp đặt đèn lốp led âm trần KT 600x600 12 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
32 Lắp đặt Quạt thông gió D300 trên tường 6 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm 300 m
34 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh 18 bộ
35 Lắp đặt chậu xí xổm- tiểu nữ 12 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 30 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy 18 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại chậu âm bàn đá) 12 bộ
39 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi lạnh 12 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh 12 bộ
41 Lắp đặt van gạt tiểu nam học sinh 12 bộ
42 Lắp đặt van gạt tiểu nữ học sinh 12 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa sàn 12 bộ
44 Lắp đặt ga thu sàn 15x15 12 cái
45 Lắp đặt dây cấp 30 cái
46 Xi phông 24 bộ
47 Lắp đặt gương soi học sinh mài cạnh (kích thước 1100x1600mm) 6 cái
48 Lắp đặt khay đựng xà phòng 12 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,68 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,68 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,16 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,16 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,28 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,44 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,4 100m
56 Lắp đăt cút PVC D110 22 cái
57 Lắp đăt cút PVC D90 22 cái
58 Lắp đăt cút PVC D48 8 cái
59 Lắp đăt cút PVC D34 28 cái
60 Lắp đăt cút PVC D27 22 cái
61 Lắp đăt cút PVC D21 22 cái
62 Lắp đăt Y PVC D110 19 cái
63 Lắp đăt Y PVC D90 4 cái
64 Lắp đăt Tê PVC D110 4 cái
65 Lắp đăt Tê PVC D90 28 cái
66 Lắp đăt Tê PVC D90-42 9 cái
67 Lắp đăt Tê PVC D90-34 6 cái
68 Lắp đăt Tê PVC D27 12 cái
69 Lắp đăt Tê PVC D21 6 cái
70 Lắp đăt chếch PVC D110 18 cái
71 Lắp đăt chếch PVC D90 15 cái
72 Lắp đăt chếch PVC D48 4 cái
73 Lắp đăt chếch PVC D42 12 cái
74 Lắp đăt chếch PVC D34 18 cái
75 Lắp đăt chếch PVC D27 9 cái
76 Lắp đăt chếch PVC D21 9 cái
77 Lắp đăt côn PVC D110-90 3 cái
78 Lắp đăt côn PVC D90-48 2 cái
79 Lắp đăt côn PVC D110-34 2 cái
80 Lắp đăt côn PVC D48-34 3 cái
81 Lắp đăt côn PVC D34-27 6 cái
82 Lắp đăt côn PVC D27-21 12 cái
83 Lắp đặt van đồng D27 6 cái
84 Lắp đăt ren ngoài D27 12 cái
85 Lắp đăt cút ren trong D21 15 cái
86 Lắp đăt bịt ren D21 40 cái
87 Lắp đăt bịt chết D90 27 cái
88 Lắp đăt bịt chết D110 18 cái
89 Lắp đăt cút con mèo ngăn mùi PVC D90 24 cái
90 Lắp đăt man inox D21 30 cái
91 Lắp đăt hụt inox D21 15 cái
92 Lắp đăt Tê inox ren ngoài D21 36 cái
93 Lắp đăt bịt chết D21 15 cái
B TƯỜNG RÀO , THƯ VIỆN XANH
1 Phá dỡ tường rào 14,7511 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,1475 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 35,0595 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 16,5375 100m
5 Đắp cát phủ đầu cọc tre 3,3075 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng tường rào 0,0735 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 3,3075 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,5244 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng tường rào 0,1617 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0413 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,2402 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7787 m3
13 Đắp đất móng tường rào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1414 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,2092 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tường rào 0,2814 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0512 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2422 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tường rào, đá 1x2, mác 250 2,079 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao 14,6647 m3
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 6,65 m
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 120,864 m2
22 Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,514 m2
23 Ốp đá thẻ, vữa XM mác 75 24,6 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường rào 96,264 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột tường rào 17,514 m2
26 Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,778 m2
27 Vẽ tranh trang trí vào tường rào (tranh nội dung phù hợp với cấp tiểu học) 105,693 m2
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 40mm 0,3 100m
29 Sản xuất vì kèo mái thư viện xanh 0,2966 tấn
30 Sản xuất xà gồ mái thư viện 0,5909 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,13 m2
32 Lắp dựng vì kèo mái thư viện 0,2966 tấn
33 Lắp dựng xà gồ mái thư viện 0,5856 tấn
34 Lợp mái thư viện xanh bằng tấm tôn lấy sáng polycarbonate 1,212 100m2
35 Máng inox B500 30,3 md
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,09 100m
37 Lắp đăt cút PVC D60 6 cái
38 Gia công, lắp dựng ghế inox thư viện 0,3756 tấn
C SÂN TRƯỜNG
1 Nhân công vận chuyển ghế trên sân trường 2 công 3/7
2 Nhân công làm cốt sân những điểm sân cao 10 công 3/7
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,5536 m3
4 Phá dỡ nền gạch đất nung , gạch xi măng tự chèn 207,57 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,14 100m3
6 Ván khuôn bó vỉa 0,5934 100m2
7 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 2,7 m3
8 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa 0,12 100m2
9 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 1,86 m3
10 Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,6 m2
11 Lắp dựng bó vỉa 60 cấu kiện
12 Đệm cốt vữa XM mác 75 dày 3cm 2.115,69 m2
13 Lát nền sân bằng gạch terazzo KT 400X400 , Vữa XM mác 75 2.115,69 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 189,8333 cấu kiện
2 Phá lớp vữa trát rãnh 77,94 m2
3 Bốc xếp vận chuyển tấm đan 2,67 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0423 100m3/1km
5 Vệ sinh rãnh thoát nước 148,6 md
6 Vệ sinh hố ga 4 cái
7 Đào rãnh thoát nước, rộng 17,775 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót rãnh thoát nước 0,063 100m2
9 Bê tông lót rãnh thoát nước đá 2x4, mác 100 1,953 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 5,3874 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 29,49 m2
12 Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 233,1 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,2667 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,3844 tấn
15 Đổ bê bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 3,615 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 242,3333 cái
17 Đào đất đặt đường cống thoát nước, rộng 98,775 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3864 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khối đỡ cống, đường kính cốt thép 0,2767 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khối đỡ cống, đá 1x2, chiều rộng 4,8783 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm 46 đoạn ống
22 Nhân công đắp vữa mối nối cống 4 công 3.5/7
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,0082 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,1574 100m3
E CÂY, BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,2121 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 0,0321 100m3/1km
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 8 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 8 gốc cây
5 Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 5T 2,2819 100m3/1km
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 xây bồn cây, vữa XM mác 75 5,2175 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,148 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây 50,666 m2
9 Trồng cây cao trung bình 2 cây
10 Nhân công di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây muồng, giáp nhà đa năng 1 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->