Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 07:56:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,944 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bóng điện, quạt thông gió | 3 | công 3.5/7 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 12 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,7983 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 226,7721 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 84,9396 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,1599 | 100m3 | |
| 10 | Hút bể phốt WC Nam -Nữ | 2 | bể | |
| 11 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | 0,4725 | m3 | |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 9,78 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trước khi chống thấm | 68,836 | m2 | |
| 14 | Thi công màng chống thấm dán nhiệt, diện tích nền và chân tường | 68,836 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , vữa XM cát mịn mác 75 | 84,9396 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 183,33 | m2 | |
| 17 | Khung giá inox 304 đỡ chậu mặt đá | 6 | bộ | |
| 18 | Mặt bàn đá chậu rửa âm | 10,659 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn bả bề mặt tường cột, trụ | 129,564 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 129,564 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,564 | m2 | |
| 22 | Cửa đi mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 10,956 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 6,3 | m2 | |
| 24 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 6 | bộ | |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 18 | bộ | |
| 26 | Nhân công, vật liệu gia công đóng trần thả bằng tấm nhựa KT 600x600 + khung xương | 85,8438 | m2 | |
| 27 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | 68,4378 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8494 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn lốp led âm trần KT 600x600 | 12 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 32 | Lắp đặt Quạt thông gió D300 trên tường | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 300 | m | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | 18 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu xí xổm- tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 30 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại chậu âm bàn đá) | 12 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi lạnh | 12 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh | 12 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt van gạt tiểu nam học sinh | 12 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt van gạt tiểu nữ học sinh | 12 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 12 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ga thu sàn 15x15 | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây cấp | 30 | cái | |
| 46 | Xi phông | 24 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi học sinh mài cạnh (kích thước 1100x1600mm) | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,68 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,68 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,16 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,16 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,28 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,44 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,4 | 100m | |
| 56 | Lắp đăt cút PVC D110 | 22 | cái | |
| 57 | Lắp đăt cút PVC D90 | 22 | cái | |
| 58 | Lắp đăt cút PVC D48 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đăt cút PVC D34 | 28 | cái | |
| 60 | Lắp đăt cút PVC D27 | 22 | cái | |
| 61 | Lắp đăt cút PVC D21 | 22 | cái | |
| 62 | Lắp đăt Y PVC D110 | 19 | cái | |
| 63 | Lắp đăt Y PVC D90 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đăt Tê PVC D110 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đăt Tê PVC D90 | 28 | cái | |
| 66 | Lắp đăt Tê PVC D90-42 | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đăt Tê PVC D90-34 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đăt Tê PVC D27 | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đăt Tê PVC D21 | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đăt chếch PVC D110 | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đăt chếch PVC D90 | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đăt chếch PVC D48 | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đăt chếch PVC D42 | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đăt chếch PVC D34 | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đăt chếch PVC D27 | 9 | cái | |
| 76 | Lắp đăt chếch PVC D21 | 9 | cái | |
| 77 | Lắp đăt côn PVC D110-90 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đăt côn PVC D90-48 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đăt côn PVC D110-34 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đăt côn PVC D48-34 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đăt côn PVC D34-27 | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đăt côn PVC D27-21 | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van đồng D27 | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đăt ren ngoài D27 | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đăt cút ren trong D21 | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đăt bịt ren D21 | 40 | cái | |
| 87 | Lắp đăt bịt chết D90 | 27 | cái | |
| 88 | Lắp đăt bịt chết D110 | 18 | cái | |
| 89 | Lắp đăt cút con mèo ngăn mùi PVC D90 | 24 | cái | |
| 90 | Lắp đăt man inox D21 | 30 | cái | |
| 91 | Lắp đăt hụt inox D21 | 15 | cái | |
| 92 | Lắp đăt Tê inox ren ngoài D21 | 36 | cái | |
| 93 | Lắp đăt bịt chết D21 | 15 | cái | |
| B | TƯỜNG RÀO , THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | 14,7511 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | 0,1475 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 35,0595 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 16,5375 | 100m | |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | 3,3075 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng tường rào | 0,0735 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,3075 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,5244 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng tường rào | 0,1617 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0413 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,2402 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7787 | m3 | |
| 13 | Đắp đất móng tường rào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1414 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,2092 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tường rào | 0,2814 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2422 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tường rào, đá 1x2, mác 250 | 2,079 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 14,6647 | m3 | |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 6,65 | m | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 120,864 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,514 | m2 | |
| 23 | Ốp đá thẻ, vữa XM mác 75 | 24,6 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường rào | 96,264 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột tường rào | 17,514 | m2 | |
| 26 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,778 | m2 | |
| 27 | Vẽ tranh trang trí vào tường rào (tranh nội dung phù hợp với cấp tiểu học) | 105,693 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 40mm | 0,3 | 100m | |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái thư viện xanh | 0,2966 | tấn | |
| 30 | Sản xuất xà gồ mái thư viện | 0,5909 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,13 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo mái thư viện | 0,2966 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ mái thư viện | 0,5856 | tấn | |
| 34 | Lợp mái thư viện xanh bằng tấm tôn lấy sáng polycarbonate | 1,212 | 100m2 | |
| 35 | Máng inox B500 | 30,3 | md | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,09 | 100m | |
| 37 | Lắp đăt cút PVC D60 | 6 | cái | |
| 38 | Gia công, lắp dựng ghế inox thư viện | 0,3756 | tấn | |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển ghế trên sân trường | 2 | công 3/7 | |
| 2 | Nhân công làm cốt sân những điểm sân cao | 10 | công 3/7 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5536 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung , gạch xi măng tự chèn | 207,57 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | 0,14 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | 0,5934 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 2,7 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 0,12 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | 1,86 | m3 | |
| 10 | Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa | 60 | cấu kiện | |
| 12 | Đệm cốt vữa XM mác 75 dày 3cm | 2.115,69 | m2 | |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch terazzo KT 400X400 , Vữa XM mác 75 | 2.115,69 | m2 | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 189,8333 | cấu kiện | |
| 2 | Phá lớp vữa trát rãnh | 77,94 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển tấm đan | 2,67 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0423 | 100m3/1km | |
| 5 | Vệ sinh rãnh thoát nước | 148,6 | md | |
| 6 | Vệ sinh hố ga | 4 | cái | |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 17,775 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót rãnh thoát nước | 0,063 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót rãnh thoát nước đá 2x4, mác 100 | 1,953 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | 5,3874 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,49 | m2 | |
| 12 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 233,1 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,2667 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3844 | tấn | |
| 15 | Đổ bê bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,615 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 242,3333 | cái | |
| 17 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, rộng | 98,775 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3864 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khối đỡ cống, đường kính cốt thép | 0,2767 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khối đỡ cống, đá 1x2, chiều rộng | 4,8783 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | 46 | đoạn ống | |
| 22 | Nhân công đắp vữa mối nối cống | 4 | công 3.5/7 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,0082 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,1574 | 100m3 | |
| E | CÂY, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,2121 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | 0,0321 | 100m3/1km | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 8 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 8 | gốc cây | |
| 5 | Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 5T | 2,2819 | 100m3/1km | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 xây bồn cây, vữa XM mác 75 | 5,2175 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,148 | m2 | |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây | 50,666 | m2 | |
| 9 | Trồng cây cao trung bình | 2 | cây | |
| 10 | Nhân công di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây muồng, giáp nhà đa năng | 1 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi