Gói thầu: Gói thầu số 4: Chỉnh lý lưu trữ tài liệu phục vụ cho UBND phường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633014-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chỉnh lý lưu trữ tài liệu phục vụ cho UBND phường
Số hiệu KHLCNT 20210607118
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 18:02:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách xấp xỉ 100m) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
7 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
23 Viết lời nói đầu HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
24 Lập bảng tra cứu bổ trợ HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
26 Đóng quyển mục lục (03 bộ) HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
28 Viết thuyết minh tài liệu loại HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG m 50
31 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Tờ 6.300
32 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Tờ 9.500
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Tờ 6.300
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Tờ 2.000
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Tờ 900
36 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Tờ 6.300
37 Bút viết bìa DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Chiếc 250
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Chiếc 50
39 Bút chì để đánh số tờ DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Chiếc 50
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Hộp 0,5
41 Cặp, hộp đựng tài liệu DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Hộp 350
42 Hồ dán nhãn hộp DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM Lọ 12,5
43 Dao, kéo, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác DANH MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM bộ 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 629.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tư: Là hợp đồng chỉnh lý tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->