Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Kon Tum

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634043-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20210632885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thuộc Ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 08:09:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,727,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐỘI VĂN HÓA TUYÊN TRUYỀN VĂN HÓA CƠ SỞ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,689 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5033 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,83 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,784 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.523,714 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,9375 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (tính 50% dt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,478 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (tính 50% dt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,259 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,784 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,518 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766,956 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4747 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,2925 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4747 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2369 100m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,355 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,9375 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,83 m2
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
21 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
26 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
27 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,47 m3
28 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,91 m2
29 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
30 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuyến
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,875 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3625 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3287 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3376 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7125 m3
41 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,776 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9425 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,5 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,875 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,175 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,175 m2
48 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0686 tấn
49 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
50 Lắp dựng lưới thép kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,375 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐỘI K53/BỘ CHQS TỈNH KON TUM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6075 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,45 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,64 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,97 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3225 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,704 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
21 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2111 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8472 m3
27 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6554 m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7633 m3
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5912 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8923 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6348 m3
32 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3134 100kg
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Lấp đá hộc xuống giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
36 Lấp sỏi 40x60 xuống giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
37 Lấp sỏi 1x2 xuống giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3925 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50% diện tích hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5634 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5634 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5634 m2
48 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
50 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
51 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
55 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3133 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 100m2
63 Pu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
C SỬA CHỮA TRUNG ĐOÀN BB990
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,1 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
23 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
27 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,1 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
48 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
49 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
54 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
55 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,512 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,824 m2
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,824 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 1m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
64 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,512 m2
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
79 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
80 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
85 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
86 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 m2
87 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,08 m3
88 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,369 m2
89 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,92 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.975,883 m2
91 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
92 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.418,1765 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,6265 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,92 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,42 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,369 m2
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
102 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
103 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
112 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
113 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
114 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
118 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
119 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,42 m2
120 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,042 m3
121 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
122 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
123 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,42 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,42 m2
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
129 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
130 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
139 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
140 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
141 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
142 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.07E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng tương tự >=3,2 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng tương tự có giá trị >= 3,2 tỷ đồng; trong đó có ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->