Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:03:00 đến ngày 2021-06-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3492 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống rơi 4 mặt công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2554 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2245 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao chòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3136 | m2 |
| 8 | Quét vệ sinh toàn bộ rêu mốc mái cos +7,2m bằng xi măng tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m2 |
| 9 | Tháo bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9393 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0439 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4987 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9956 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4368 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0728 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,288 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1501 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1742 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 (Trần trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1044 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 (Trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9136 | m2 |
| 29 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0102 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0911 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8077 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9012 | m3 |
| 36 | Bê tông chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 40 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 41 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 43 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,124 | Kg |
| 44 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7804 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9439 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7118 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8635 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc bản rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,23 | m2 |
| 52 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,23 | kg |
| 53 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Đai nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3032 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4337 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7256 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0044 | m2 |
| 64 | Vách ngăn WC chống thấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 65 | Lan can hiên Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,73 | Kg |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2852 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0512 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,8541 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,973 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4561 | m2 |
| 77 | Nhân công kẻ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 78 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 79 | Đắp biểu tượng chỗ chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,672 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,832 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,1502 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,2238 | m2 |
| 84 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3554 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3554 | m3 |
| 86 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,69 | m3 |
| 88 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 89 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | tấn |
| 90 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8279 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7683 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9402 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,58 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Mặt hộp âm tường + hộp âm tường nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện KT: 150X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 23 | Mũi khoan bê tông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mũi khoan bê tông D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Quả cắm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 34 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 35 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 37 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 39 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| C | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Inax C-117 Va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cò xịt Inax CFV -102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam INax UF 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nữ VG101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giá để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê gang D20 nối xí + xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối 120 nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê ĐK 2x60+1x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.879E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kết cấu khung chịu lực BTCT, số tầng >=3(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.686.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi