Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638865-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 08:03:00 đến ngày 2021-06-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3492 100m2
2 Bạt chống rơi 4 mặt công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,584 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2554 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2245 m3
7 Tháo dỡ trần thạch cao chòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3136 m2
8 Quét vệ sinh toàn bộ rêu mốc mái cos +7,2m bằng xi măng tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m2
9 Tháo bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9822 m3
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
13 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9086 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2377 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9393 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0439 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4987 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9956 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4368 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0728 m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,288 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1501 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1742 tấn
27 Trát trần, vữa XM M75 (Trần trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,1044 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 (Trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9136 m2
29 Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0102 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0911 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8077 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9012 m3
36 Bê tông chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 m3
37 Ván khuôn gỗ chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 100m2
38 Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
39 Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
40 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,06 m2
41 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,06 m2
42 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m
43 Lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,124 Kg
44 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7804 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9439 1m2
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7118 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8635 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m2
50 Tôn úp nóc bản rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,23 m2
52 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,23 kg
53 Ca máy bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
56 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Đai nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
59 Đai nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,3032 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4337 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7256 m2
63 Trần thạch cao tấm thả chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0044 m2
64 Vách ngăn WC chống thấm Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m2
65 Lan can hiên Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,73 Kg
66 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6994 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2852 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0512 1m2
69 Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
70 Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
73 Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
74 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,8541 m2
75 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,973 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4561 m2
77 Nhân công kẻ lõm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
78 Đắp khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
79 Đắp biểu tượng chỗ chương mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,672 m
81 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,832 m
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,1502 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,2238 m2
84 Bê tông xỉ tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3554 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3554 m3
86 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,69 m3
88 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
89 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6302 tấn
90 Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8279 tấn
91 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7683 100m2
92 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9402 tấn
93 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m3
94 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,25 10m2
95 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,58 10m2
96 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
97 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
8 Lắp đặt hộp âm tường nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Mặt hộp âm tường + hộp âm tường nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 0.0
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ điện KT: 150X300X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
18 Lắp đặt dây đơn 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
23 Mũi khoan bê tông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Mũi khoan bê tông D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Quả cắm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
29 Cọc tiếp địa L63x63x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
33 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
34 Xi măng PCB30 Phúc Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
35 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
36 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
37 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
39 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
C NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Inax C-117 Va Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Xi phông Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cò xịt Inax CFV -102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Vòi chậu rửa Inax LFV -12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Van xả tiểu nam INax UF 5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Van xả tiểu nữ VG101 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giá để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê gang D20 nối xí + xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
16 Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt khóa nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt nối 120 nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê ĐK 2x60+1x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
36 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
38 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
42 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
45 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.879E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kết cấu khung chịu lực BTCT, số tầng >=3(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->