Gói thầu: Gói thầu số 02: Nâng cấp phần mềm Báo Tuyên Quang điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Nâng cấp phần mềm Báo Tuyên Quang điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng cấp tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:42:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế giao diện và bố cục trang chủ | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết kế trang chuyên mục | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết kế trang tin chi tiết | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết kế trang tìm kiếm và tra cứu | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết kế giao diện và bố cục trang chủ cho thiết bị di động | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết kế trang chuyên mục cho thiết bị di động | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết kế trang tin chi tiết cho thiết bị di động | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết kế trang tìm kiếm và tra cứu cho thiết bị di động | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 9 | Quản lý chuyên mục | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 10 | Quản lý nội dung tin bài | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 11 | Quản lý tiếp nhận ý kiến | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 12 | Quản lý banner quảng cáo | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 13 | Quản lý tài nguyên hệ thống | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 14 | Quản lý nhật ký hệ thống | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 15 | Báo cáo theo dõi, thống kê hệ thống | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 16 | Quản lý người dùng và phân quyền hệ thống | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 17 | Thuê phần mềm chuyển đổi bài viết thành báo nói | 12 | Tháng | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 18 | Tích hợp phần mềm chuyển đổi báo nói vào Báo Tuyên Quang điện tử | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 19 | Xây dựng giao diện và module quản lý báo nói | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 20 | Hẹn giờ phát live chương trình video | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 21 | Hẹn giờ phát live chương trình phát thanh | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 22 | Gửi tin nhắn SMS qua mạng di động | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 23 | Quản lý, theo dõi lịch sử gửi tin nhắn | 1 | Module | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 24 | Thuê phần mềm streaming và máy chủ tường thuật trực tiếp | 1 | Năm | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 25 | Mua Máy chủ | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT | ||
| 26 | Mua Ổ cứng máy chủ SSD 960GB | 5 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V, của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15238E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1920625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Xây dựng phần mềm, thuê phần mềm và cung cấp thiết bị công nghệ thông tin) từ năm 2018 trở lại đây (Nhà thầu Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 333.777.500 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. Đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có đủ năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây dựng phần mềm; + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại tỉnh Tuyên Quang cấp; + Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại tỉnh Tuyên Quang, có thời gian hoạt động ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi