Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:58:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,622,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.441,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 637,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 676,698 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.441,74 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 637,94 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 676,698 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 107,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.118,438 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 745,22 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,462 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195,11 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,38 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các phụ kiện bánh trượt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 16 | Tháo dỡ khóa bán nguyệt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện bánh trượt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 18 | Lắp đặt khóa bán nguyệt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195,11 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bảng chữ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 21 | Cung cấp bảng chữ viền nhôm, nền tôn dán decal, hoa văn chữ mica | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng bảng chữ viền nhôm, nền tôn dán decal, hoa văn chữ mica | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,14 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,791 | tấn |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 492 | md |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 293 | md |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,434 | m |
| 32 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,376 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,376 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can hành lan bằng inox 304 d60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 650,74 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 650,74 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,522 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,61 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,795 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,188 | m3 |
| 42 | Trát tam cấp chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,788 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,788 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,015 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đèn đôi dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ đèn 0,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 620 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 461 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 792 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (từng phòng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 63A 6kA (từng tầng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 125A 6kA (tổng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp tủ điện sơn tĩnh điện kích thước tủ 300x200x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m- 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 1x18W trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 63 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn led HQL 60W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ chậu xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,08 | m2 |
| 71 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192,72 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp bộ ke đặt cục nóng máy lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt máy lạnh 2,0HP | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | máy |
| B | KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,818 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 178,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,402 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,818 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 178,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,402 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,818 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 285,282 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,07 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,07 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,07 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,884 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,884 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 19 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 193,824 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 238,7 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145 | md |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,371 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,884 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,488 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ đèn đơn dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 284 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA (từng phòng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 63A 6kA (tổng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp tủ điện sơn tĩnh điện kích thước tủ 300x200x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 1x14W trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | KHỐI NHÀ ĂN BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,82 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 12 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122 | md |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,6 | md |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ đèn đơn dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCP 1P 25A 6kA (từng phòng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCP 1P 63A 6kA (tổng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp tủ điện sơn tĩnh điện kích thước tủ 300x200x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2x40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 1x14W trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ vòi rửa sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,64 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,64 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | KHỐI NHÀ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,08 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,69 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,08 | m2 |
| 8 | Sơn tường, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,19 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,354 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 13 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,715 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 25 | Cung cấp vì kèo thép góc 50x50x5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 133,24 | md |
| 26 | Cung cấp vì kèo thép góc 30x30x3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,86 | md |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75 | md |
| E | KHỐI CÔNG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 226,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,828 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,18 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 226,75 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,828 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 313,578 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,449 | 100m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,39 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,39 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 19 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 191,802 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 274,4 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,918 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132 | md |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 163,95 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,39 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,918 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn đơn dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 256 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCP 1P 25A 6kA (từng phòng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCP 2P 63A 6kA (tổng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp tủ điện sơn tĩnh điện kích thước tủ 300x200x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 1x14W trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,2 | md |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,752 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,752 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51 | md |
| G | KHỐI NHÀ NGHỈ DÂN QUÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,688 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,688 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,688 | m2 |
| 6 | Sơn tường, lam treo, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,748 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | md |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái tôn bằng cáp lụa d8 (bao gồm phụ kiện bu lông neo d10, khóa cáp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | md |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ đèn đơn dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế nổi + mặt nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCP 1P 25A 6kA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện hệ thống điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông dày 5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp bt lót dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,084 | m3 |
| 3 | Đào đất hạ cote nền nhà xe xuống 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,218 | m3 |
| 4 | Lớp lót nền nhà xe đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,084 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân bê tông bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 8 | Nạo vét bùn mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 9 | Xây nâng mương bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông dày 5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp bt lót dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,775 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 20 | Xây mương bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 28 | Đục nhám cột cờ để ốp đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,291 | m2 |
| 29 | Lát đá granite cột cờ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,291 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141,87 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141,87 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141,87 | m2 |
| 4 | Đục nhám cột cổng để ốp đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng, song sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ bằng sắt rỉ sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng chính, cổng phụ bằng inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 2,8 tỷ≥ 5,6 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi