Gói thầu: Điều tra, thống kê định kỳ các hệ sinh thái, các loài động vật, thực vật đặc hữu, có giá trị khoa học, kinh tế hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng tại Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định |
| Tên gói thầu | Điều tra, thống kê định kỳ các hệ sinh thái, các loài động vật, thực vật đặc hữu, có giá trị khoa học, kinh tế hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng tại Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571647 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:39:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,107,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu sinh vật: Thực vật | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 200 | |
| 2 | Phân tích mẫu sinh vật: Chim | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 50 | |
| 3 | Phân tích mẫu sinh vật: Thú | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 50 | |
| 4 | Phân tích mẫu sinh vật: Bò sát + Lưỡng cư | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 40 | |
| 5 | Phân tích mẫu sinh vật: Côn trùng | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 20 | |
| 6 | Phân tích mẫu sinh vật: Cá | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 20 | |
| 7 | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài thực vật đặc hữu, có giá trị khoa học, có giá trị kinh tế, quý hiếm hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Khu BTTN An Toàn | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài thực vật đặc hữu, có giá trị khoa học, có giá trị kinh tế, quý hiếm hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 90 | |
| 8 | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài động vật đặc hữu, có giá trị khoa học, có giá trị kinh tế, quý hiếm hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Khu BTTN An Toàn | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài động vật đặc hữu, có giá trị khoa học, có giá trị kinh tế, quý hiếm hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 90 | |
| 9 | Phân tích, đánh giá hiện trạng các HST đặc trưng và hiện trạng rừng của Khu BTTN An Toàn | Phân tích, đánh giá hiện trạng các HST đặc trưng và hiện trạng rừng của Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 90 | |
| 10 | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng công tác bảo tồn tại Khu BTTN An Toàn | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng công tác bảo tồn tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 50 | |
| 11 | Phân tích đánh giá các mối đe dọa và ảnh hưởng từ các hoạt động kinh tế - xã hội đến đa dạng sinh học tại Khu BTTN An Toàn | Phân tích đánh giá các mối đe dọa và ảnh hưởng từ các hoạt động kinh tế - xã hội đến đa dạng sinh học tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 80 | |
| 12 | Phân tích đánh giá các mối đe dọa và ảnh hưởng từ các hoạt động sinh kế của người dân đến các HST tại Khu BTTN An Toàn | Phân tích đánh giá các mối đe dọa và ảnh hưởng từ các hoạt động sinh kế của người dân đến các HST tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 60 | |
| 13 | Phân tích đánh giá khả năng tổn thương do biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học của Khu BTTN An Toàn | Phân tích đánh giá khả năng tổn thương do biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học của Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 6 | 80 | |
| 14 | Phân tích, dự báo tác động của quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội đến các đa dạng sinh học tại Khu BTTN An Toàn | Phân tích, dự báo tác động của quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội đến các đa dạng sinh học tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 5 | 60 | |
| 15 | Tổng hợp và phân tích kết quả phiếu điều tra bằng công cụ SWOT nhằm xác định được các rủi ro và tiềm năng bảo tồn và phát triển các HST, các loài quý hiếm, có giá trị kinh tế, đặc hữu | Tổng hợp và phân tích kết quả phiếu điều tra bằng công cụ SWOT nhằm xác định được các rủi ro và tiềm năng bảo tồn và phát triển các HST, các loài quý hiếm, có giá trị kinh tế, đặc hữu | Công kỹ sư bậc 7 | 60 | |
| 16 | Xây dựng các kế hoạch, giải pháp bảo tồn các HST, các loài quý hiếm, có giá trị khoa học, có giá trị kinh tế, đặc hữu tại Khu BTTN An Toàn | Xây dựng các kế hoạch, giải pháp bảo tồn các HST, các loài quý hiếm, có giá trị khoa học, có giá trị kinh tế, đặc hữu tại Khu BTTN An Toàn | Công kỹ sư bậc 7 | 50 | |
| 17 | Thành lập bản đồ hiện trạng các HST và hiện trạng thảm thực vật Khu BTTN An Toàn bằng tư liệu ảnh vệ tinh độ phân giải cao | Thành lập bản đồ hiện trạng các HST và hiện trạng thảm thực vật Khu BTTN An Toàn bằng tư liệu ảnh vệ tinh độ phân giải cao | Công kỹ sư bậc 7 | 70 | |
| 18 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học Khu BTTN An Toàn | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học | Công kỹ sư bậc 7 | 50 | |
| 19 | Xây dựng bộ ảnh về các loài động vật, thực vật đặc hữu, quý hiếm | Bộ hình ảnh màu, ghi chú địa điểm, phân loại, tên loài, mức độ quý hiếm…. | ảnh | 120 | |
| 20 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (cá nhân) | Kinh phí theo quy định nhà nước | Phiếu | 100 | |
| 21 | Lập mẫu phiếu điều tra thông tin các loài (Thực vật, chim, thú, bò sát, côn trùng, lưỡng cư, cá) | Mẫu phiếu điều tra phù hợp đặc điểm thực tế | Phiếu | 1 | |
| 22 | Phụ cấp lưu trú cho chuyên gia thuê ngoài tỉnh (6 người x 10 ngày/đợt x 2 đợt vào mùa khô và mùa mưa) | Công tác khảo sát thực địa | Ngày | 120 | |
| 23 | Khoán tiền thuê phòng ngủ (6 người x 09 đêm/đợt x 2 đợt) theo hình thức khoán | Công tác khảo sát thực địa | Đêm | 108 | |
| 24 | Thuê xe ô tô 7 chỗ (đoàn 6 chuyên gia và dụng cụ khảo sát) đi Khu BTTN An Toàn | Công tác khảo sát thực địa | Ngày | 28 | |
| 25 | Tiền vé máy bay, tàu xe di chuyển đến Bình Định (6 người/khứ hồi) | Công tác khảo sát thực địa | Vé khứ hồi | 6 | |
| 26 | Văn phòng phẩm (Giấy A4, các loại bút, ghim, cặp clear, các loại pin thiết bị (máy định vị, máy ảnh…), vật liệu phục vụ công tác ép mẫu thực vật (bìa cứng, bìa kính, nẹp…) | Vật liệu | Trọn gói | 1 | |
| 27 | Tiền in tài liệu, bản đồ: Phiếu điều tra (dự kiến 100 tờ); tài liệu phục vụ hội thảo (01 bộ gốc gồm 2 chuyên đề); tài liệu phục vụ nghiệm thu dự án (01 bộ gốc gồm 02 chuyên đề, 01 báo cáo tổng kết, 02 bản đồ); sản phẩm dự án (06 báo cáo tổng kết, 02 chuyên đề x 06 bộ, 01 bản đồ x 06 bộ) | Vật liệu | Trọn gói | 1 | |
| 28 | Tiền chuyển phát nhanh tài liệu | Vật liệu | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Formol | Công cụ, dụng cụ | Lít | 50 | |
| 30 | Cồn | Công cụ, dụng cụ | Lít | 45 | |
| 31 | Axeton (loại 40ml) | Công cụ, dụng cụ | Lọ | 40 | |
| 32 | Lọ đựng mẫu loại 0,5L | Công cụ, dụng cụ | Cái | 200 | |
| 33 | Lọ đựng mẫu loại 2L | Công cụ, dụng cụ | Cái | 80 | |
| 34 | Kẹp mẫu | Công cụ, dụng cụ | Đôi | 30 | |
| 35 | Khẩu trang | Công cụ, dụng cụ | Hộp | 5 | |
| 36 | Găng tay y tế | Công cụ, dụng cụ | Hộp | 5 | |
| 37 | Báo cáo tổng hợp dự án | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.67107E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.132.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
467.107.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.132.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự gồm các hợp đồng đã thực hiện công việc điều tra đa dạng sinh học. Nhà thầu cần đính kèm E-HSDT các bộ hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hợp pháp (nếu có) để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong thực hiện các hợp đồng tương tự. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có) để đối chiếu và đánh giá với tài liệu đính kèm trên E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
653.948.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi