Gói thầu: Triển khai thi công Das tại 2 tòa nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Tòa nhà Cục 16 – Tổng cục 2 số 152 Trường Trinh, Tòa nhà Ngọc Khánh Plaza – số 1 Phạm Huy Thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Triển khai thi công Das tại 2 tòa nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Tòa nhà Cục 16 – Tổng cục 2 số 152 Trường Trinh, Tòa nhà Ngọc Khánh Plaza – số 1 Phạm Huy Thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:01:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,287,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E12 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị inbuilding (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuậtKèm theo các tài liệu sau:- Có bằng đại học trở lên (bản sao phải được chứng thực).- Có ít nhấtt 02 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông- Bảng lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của NT.( Đối với trường hợp liên danh thì Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tời điện 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 1050W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 5,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: TRIỂN KHAI HỆ THỐNG DAS CHO TÒA NHÀ DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI CỤC 16 TỔNG CỤC 2 | |||
| 1 | Anten Omini | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | bộ |
| 2 | Anten Panel | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Splitter 2 Ways | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Splitter 3 Ways | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | chiếc |
| 5 | Splitter 4 Ways | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | chiếc |
| 6 | Dummy load 100W (Tải giả 100W) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Connector N-male 1/2" | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | chiếc |
| 8 | Connector Right angle N-male 1/2'' | Tham khảo Phần II, chương V | 132 | chiếc |
| 9 | Connector N-male 7/8" | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Feeder 1/2", 50 Ohm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.134 | m |
| 11 | Feeder 7/8", 50 Ohm | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 12 | Hybrid Combiner | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Aplifier(GSM-WCDMA) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| B | CÔNG TRÌNH: TRIỂN KHAI HỆ THỐNG DAS CHO TÒA NHÀ NGỌC KHÁNH PLAZA | |||
| 1 | Anten Omini | Tham khảo Phần II, chương V | 294 | bộ |
| 2 | Anten Panel | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 3 | Splitter 2 Ways | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | chiếc |
| 4 | Splitter 3 Ways | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Splitter 4 Ways | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | chiếc |
| 6 | Dummy load 100W (Tải giả 100W) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Connector N-male 1/2" | Tham khảo Phần II, chương V | 532 | chiếc |
| 8 | Connector Right angle N-male 1/2'' | Tham khảo Phần II, chương V | 351 | chiếc |
| 9 | Connector N-male 7/8" | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | chiếc |
| 10 | Feeder 1/2", 50 Ohm | Tham khảo Phần II, chương V | 5.163 | m |
| 11 | Feeder 7/8", 50 Ohm | Tham khảo Phần II, chương V | 449 | m |
| 12 | Hybrid Combiner | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Aplifier(GSM-WCDMA) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| C | CÔNG TRÌNH: TRIỂN KHAI HỆ THỐNG DAS CHO TÒA NHÀ DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI CỤC 16 TỔNG CỤC 2 | |||
| 1 | Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2'' | Tham khảo Phần II, chương V | 35,2 | 10 cút |
| 2 | Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' Cable | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 cút |
| 3 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương) | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà hoặc tương đương, lắp đặt AMPLIFIER | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 213,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | bộ |
| 8 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten PANEL hoặc tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH: TRIỂN KHAI HỆ THỐNG DAS CHO TÒA NHÀ NGỌC KHÁNH PLAZA | |||
| 1 | Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2'' | Tham khảo Phần II, chương V | 88,3 | 10 cút |
| 2 | Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' Cable | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 10 cút |
| 3 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương) | Tham khảo Phần II, chương V | 129 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà hoặc tương đương, lắp đặt AMPLIFIER | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 516,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 44,9 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 294 | bộ |
| 8 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten PANEL hoặc tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E12 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị inbuilding (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuậtKèm theo các tài liệu sau:- Có bằng đại học trở lên (bản sao phải được chứng thực).- Có ít nhấtt 02 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông- Bảng lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của NT.( Đối với trường hợp liên danh thì Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công cán bộ kỹ thuật) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 2 | Tời điện 3T | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 1050W | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn quang | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 5,0 kw | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 6 | Máy đo cáp quang OTDR | Tuân thủ các quy định trong hồ sơ mời thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi