Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638835-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:39:00 đến ngày 2021-06-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,612,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường:
1 Phá dỡ mặt đường cũ TKBVTC 164,03 m3
2 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I TKBVTC 891,41 m3
3 Đào cấp đường - Cấp đất II TKBVTC 296,22 m3
4 Đào khuôn đường - Cấp đất II TKBVTC 877,51 1m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 TKBVTC 10,0643 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 48,1324 100m3
7 Mua vật liệu đắp nền đường: TKBVTC 6.767,0447 m3
8 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa TKBVTC 5,3521 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm TKBVTC 32,2026 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình TKBVTC 5,3521 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 TKBVTC 32,2026 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TKBVTC 5,3528 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TKBVTC 6,0496 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC 8,9141 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II TKBVTC 4,1068 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV TKBVTC 1,6403 100m3
B Tường kè đá hộc
1 Đào móng tương kè - Cấp đất I TKBVTC 660,69 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,8072 100m3
3 Mua vật liệu đắp TKBVTC 104,936 m3
4 Đóng cọc tre - Cấp đất I TKBVTC 249,3536 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 39,9 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 299,22 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 530,27 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,5682 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 1,2222 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng tường kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 20,2 m3
11 Bơm nước TKBVTC 10 ca
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC 6,6069 100m3
13 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 1,488 100m3
14 Phá bờ vây thi công TKBVTC 1,488 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC 1,488 100m3
C An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm TKBVTC 1 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm và trụ TKBVTC 1 bộ
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm TKBVTC 55 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm TKBVTC 11 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 14,575 1m3
6 Bê tông móng cột, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 13,26 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm TKBVTC 0,3806 tấn
8 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 3,09 m3
9 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 47,52 m2
10 Lắp cọc tiêu TKBVTC 110 m3
D Hệ thống thoát nước ngang
1 Đào móng cống thoát nước - Cấp đất I TKBVTC 192,744 1m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I TKBVTC 40,4 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 6,46 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 44,84 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 11,33 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm TKBVTC 48 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm TKBVTC 42 mối nối
8 Quét nhựa bitum mặt cống TKBVTC 120,58 m2
9 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 1,1252 100m3
10 Vật liệu đắp TKBVTC 146,276 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC 1,9274 100m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,0161 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,2476 tấn
14 Bê tông cột dàn van cống D600, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 0,59 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 5 1cấu kiện
16 Gia công cánh phai TKBVTC 0,4745 tấn
17 Lắp đặt cánh phai TKBVTC 0,4745 tấn
18 Bu lông M24x200 TKBVTC 5 cái
19 Nẹp cao su TKBVTC 5 mét
20 Máy nâng V1 TKBVTC 5 cai
E Hệ thống thoát nước dọc
1 Đào rãnh xây B1000 - Cấp đất I TKBVTC 16.730,57 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TKBVTC 62,21 m3
3 Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 93,32 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 250,19 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,7793 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 2,4736 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 22,08 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 1.418,2 m2
9 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 1,2985 100m3
10 Vật liệu đắp TKBVTC 168,805 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC 1,8569 100m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm TKBVTC 0,4543 tấn
13 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 3,3 m3
14 Lắp đặt thanh chống TKBVTC 102 1cấu kiện
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TKBVTC 0,546 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 3,24 m3
17 Lắp đặt tấm đan TKBVTC 15 1cấu kiện
F Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công:
1 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công: TKBVTC 1 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9185775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.983715E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường BTN đang khai thác, sử dụng và Có ít nhất có 1 hợp đồng có thảm nhựa, hệ thống rãnh thoát nước và kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->