Gói thầu: Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629756-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210519054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 08:56:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,871,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 4 cán bộ chuyên ngành viễn thông và bốn cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 6
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo công suất quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san, ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san, ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1302 đến THA0047, tỉnh Thanh Hóa
B Phần mời thầu
C Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V4.620mét
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3bộ
5ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V156mét
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V7,2mét
8Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V6bộ
D Phần xây dựng
E Xây dựng tuyến cáp treo
1Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế UTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3bộ
F Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,45km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V0,1km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
G Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,9100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,535m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V23,8562100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V6,1682m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V17,0655m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V436,9915m3
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,4129m3
8Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V409,779m3
9Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V123,6188m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
11Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm.Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
12Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTham khảo Phần II, chương V2hố ga
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
17Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V69,81m
18Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V53m
19Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V28bộ
20Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,2498m3
21Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
22Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V844,5353m3
23Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V141,0317m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0224100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0224100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2477100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2477100m3
28Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,42km cáp
29Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,65km cáp
30Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V27cọc mốc
31Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V3,8728km
H Hoàn trả
I Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V15,35m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V15,35m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V15,35m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V15,35m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V15,35m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,35m2
J Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V30,8411m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V30,8411m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V6,1682m3
K Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V341,31m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V17,0655m3
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại IIITham khảo Phần II, chương V1,0977tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,961tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,961tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,117tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,117tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0198tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0198tấn
M Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0260 đến MX1b, Thanh Hóa
N Phần mời thầu
O Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.670mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V62mét
P Phần xây dựng
Q Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,12100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,27m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,1100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,95m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V71,89m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V880,65m3
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V22,3713m3
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V31m
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V61m
10Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,1485m3
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
12Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V880,65m3
14Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V94,2613m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0522100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0522100m3
17Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km cáp
18Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,51km cáp
19Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V23cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V2,4613km
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
R Hoàn trả
S Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V2,7m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V2,7m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V2,7m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V2,7m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V2,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2,7m2
T Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V24,75m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V24,75m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V4,95m3
U Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại IIITham khảo Phần II, chương V0,6081tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5554tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5554tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0465tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0465tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
V Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0529 đến THA0047, Tỉnh Thanh Hóa
W Phần mời thầu
X Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V6.065mét
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V64mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V186mét
6ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V189mét
Y Phần xây dựng
Z Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,4976100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,6978m3
3Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V28,5417m3
4Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,4388m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,8464m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
11Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V2,4655100 m/1ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
13Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V16nút bịt ống
14Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V12,8m3
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V17,2626m3
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V2,5313m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1128100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1128100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2145100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2145100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,26km cáp
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AA Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,66100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,023m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V29,7096100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V8,7078m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V20,925m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, chương V10,8m2
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V646,8862m3
8Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,3938m3
9Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V654,3m3
10Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,9875m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm.Tham khảo Phần II, chương V3hố ga
13Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTham khảo Phần II, chương V3hố ga
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
18Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V119,62m
19Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V18m
20Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V103m
21Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V12m
22Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V54bộ
23Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,3308m3
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
25Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V1.298,5737m3
27Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V27,3813m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0261100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0261100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3118100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3118100m3
32Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,45km cáp
33Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,355km cáp
34Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V42cọc mốc
35Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V5,4004km
AB Hoàn trả
AC Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V10,23m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V10,23m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
AD Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V62,9076m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V62,9076m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V12,5815m3
AE Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
AF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V4,2m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0042100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V4,2m2
AG Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V418,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V20,925m3
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III.Tham khảo Phần II, chương V1,8016tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,2615tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,2615tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5276tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5276tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0124tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0124tấn
AI Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0937 đến MX (THA1118-THA0034), tỉnh Thanh Hóa
AJ Phần mời thầu
AK Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V1.515mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V101mét
AL Phần xây dựng
AM Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,22100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,762m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,449m3
4Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V85,4306m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,6654m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V364,3625m3
7Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V52m
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V7m
9Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,0338m3
10Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V449,7931m3
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V10,6654m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0621100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0621100m3
14Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km cáp
15Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,355km cáp
16Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V13cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V1,3933km
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AN Hoàn trả
AO Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V18,81m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V18,81m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,762m3
AP Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V48,98m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V2,449m3
AQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Loại đường cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,3971tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,3151tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,3151tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0758tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0758tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
AR Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1191 đến THA0510, tỉnh Thanh Hóa
AS Phần mời thầu
AT Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.010mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V207mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.070mét
6ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V62mét
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V2bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V4,8mét
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V4bộ
AU Xây dựng tuyến cáp treo
1Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế UTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2bộ
AV Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,8519100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V4,5047m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V8,1072100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,71m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V8,8206m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V290,5466m2
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V255,1376m3
8Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V28,0495m3
9Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,3905m3
10Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,3353m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V12bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V4bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V18nắp đan
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V18bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V16bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V18bể
25Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
26Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
27Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
28Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V22,7696100 m/1ống
29Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V22m
30Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V6bộ
31Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V560bộ
32Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V80nút bịt ống
33Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V90,9615m3
34Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V93,6262m3
35Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V4,4912m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,729100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,729100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5565100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5565100m3
40Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2km cáp
41Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V0,06km cáp
42Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AW Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,2583100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,4003m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,5166100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,7253m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V109,7871m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,9592m3
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V16m
8Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,0338m3
9Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V109,7871m3
10Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V1,9592m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0313100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0313100m3
13Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,09km cáp
14Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,66km cáp
15Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V5cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,6086km
AX Hoàn trả
AY Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V41,2606m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V41,2606m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V41,2606m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V41,2606m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V41,2606m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V41,2606m2
AZ Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V8,55m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V8,55m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,71m3
BA Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V138,4194m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1384100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V138,4194m2
BC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V138,4194m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1384100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V138,4194m2
BD Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V221,2632m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V11,0632m3
BE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quảng đường 30km. Đường loại IIITham khảo Phần II, chương V3,9303tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,4181tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,4181tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V3,4972tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V3,4972tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0151tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0151tấn
BF Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1290 đến THA0938, tỉnh Thanh Hóa
BG Phần mời thầu
BH Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.660mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V370mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V978mét
6ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V80mét
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V4bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V9,6mét
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V8bộ
BI Phần xây dựng
BJ Xây dựng tuyến bể cáp
1Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế UTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4bộ
BK Xây dựng tuyến bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V4,222100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V18,3708m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,3741m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V241,2723m2
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V119,0348m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V46,466m3
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,2394m3
8Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,5563m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V11nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V5nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V12bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V9bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V12bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
24Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
25Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
26Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V13,4472100 m/1ống
27Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
28Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V331bộ
29Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V56nút bịt ống
30Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V53,5386m3
31Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V37,7853m3
32Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V12,1512m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8549100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8549100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7509100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7509100m3
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km cáp
38Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V0,17km cáp
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BL Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,38100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V2,139m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,18100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,558m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V643,086m2
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V175,4094m3
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V95,4813m3
8Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm.Tham khảo Phần II, chương V3hố ga
9Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTham khảo Phần II, chương V3hố ga
10Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V106,81m
11Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V42bộ
12Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,0068m3
13Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
14Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V175,4094m3
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V94,3494m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4241100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4241100m3
18Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,19km cáp
19Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,59km cáp
20Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V12cọc mốc
21Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V1,6367km
BM Hoàn trả
BN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V21,39m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V21,39m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V21,39m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V21,39m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V21,39m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V21,39m2
BO Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V84,5739m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V84,5739m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V16,9148m3
BP Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
BQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V699,7618m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V699,7618m2
BR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V174,9404m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V174,9404m2
BS Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V7,4817m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,3741m3
BT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp IIITham khảo Phần II, chương V2,7193tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5533tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5533tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,1449tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,1449tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0211tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0211tấn
BU Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1438 đến MX1b, tỉnh Thanh Hóa
BV Phần mời thầu
BW Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V850mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V36mét
BX Phần xây dựng
BY Xây dựng tuyến bể cáp
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05km cáp
BZ Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,08100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,124m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,68100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,302m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V75,673m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V16,2589m3
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V92,25m3
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V10m
9Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V167,923m3
10Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V16,2589m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0143100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0143100m3
13Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,035km cáp
14Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,765km cáp
15Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V8cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,7395km
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CA Hoàn trả
CB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,24m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,24m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
CC Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V26,04m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,302m3
CD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,21tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1768tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1768tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
CE Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1551 đến THA1302, tỉnh Thanh Hóa
CF Phần mời thầu
CG Vật liệu A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.320mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2bộ
5ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V53mét
6ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V289mét
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V3bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V7,2mét
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V6bộ
CH Phần xây dựng
CI Xây dựng tuyến cáp treo
1Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế UTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2bộ
CJ Xây dựng tuyến bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,52100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,17m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0626100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,1221m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,3739m3
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,1018m3
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
13Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V0,5288100 m/1ống
14Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V13bộ
15Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V4nút bịt ống
16Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,0787m3
17Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V1,0115m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0765100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0765100m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V0,1km cáp
CK Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,7100m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,085m3
3Cắt mặt hè, đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V19,8291100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V8,16m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V13,3836m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, chương V9,6m2
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V290,36m3
8Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,7477m3
9Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V97,3m3
10Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,45m3
11Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V8m
12Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,0135m3
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V387,66m3
14Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V21,1977m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2292100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2292100m3
17Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3km cáp
18Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,87km cáp
19Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V16cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V2,068km
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
CL Hoàn trả
CM Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V22,55m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V22,55m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V22,55m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V22,55m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V22,55m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,55m2
CN Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V40,8m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V40,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V8,16m3
CO Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
CP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0096100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V9,6m2
CQ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V267,6717m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V13,3836m3
CR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,8052tấn
2Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,4826tấn
3Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,4826tấn
4Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,3053tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,3053tấn
6Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0174tấn
7Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0174tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 8 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 4 cán bộ chuyên ngành viễn thông và bốn cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn2
2 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw4
3 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw4
4 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn2
5 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2186
6 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw6
7 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw6
8 Đầm cóc Đầm cóc6
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
10 Máy đo công suất quang OTDR Máy đo công suất quang OTDR8
11 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang8
12 Máy phát điện Máy phát điện4
13 Đầm bánh thép tự hành Đầm bánh thép tự hành2
14 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T2
15 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T2
16 Máy san, ủi 110CV Máy san, ủi 110CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->