Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630673-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210545836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 08:55:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp đường Tán Thuật
1 Tháo dỡ nắp ga gang Chương V/E-HSMT 18 cấu kiện
2 Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 3,5575 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V/E-HSMT 4,1913 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 10,2825 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 5,9141 m3
6 Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 2,0275 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 4,4774 m3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V/E-HSMT 12,4186 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 32,4614 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 14,4566 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 0,48 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 1,248 m3
13 Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,642 m3
14 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 2,4576 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,248 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V/E-HSMT 0,096 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,48 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V/E-HSMT 0,0272 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V/E-HSMT 0,0712 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V/E-HSMT 0,2944 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V/E-HSMT 0,2944 tấn
22 Lắp tấm đan Chương V/E-HSMT 8 cấu kiện
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 0,54 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 0,8736 m3
25 Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,4499 m3
26 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 1,6992 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,8736 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V/E-HSMT 0,0672 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,54 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V/E-HSMT 0,0306 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V/E-HSMT 0,0784 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Chương V/E-HSMT 0,2695 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V/E-HSMT 0,2695 tấn
34 Lắp tấm đan Chương V/E-HSMT 9 cấu kiện
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 0,165 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 0,2808 m3
37 Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,1447 m3
38 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,5424 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,2808 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V/E-HSMT 0,0216 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,165 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V/E-HSMT 0,0074 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V/E-HSMT 0,058 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Chương V/E-HSMT 0,2208 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V/E-HSMT 0,2208 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V/E-HSMT 2 cái
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT 0,7676 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,7676 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ Chương V/E-HSMT 0,7676 100m3
50 Đào bùn đường cống trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V/E-HSMT 4,4651 m3
51 Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã Chương V/E-HSMT 4 chuyến
52 Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp II Chương V/E-HSMT 8,292 m3
53 Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,653 100m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT 3,505 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 7,009 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V/E-HSMT 0,284 100m2
57 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 23,956 m3
58 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 82,982 m2
59 Láng ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 10,24 m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 4,336 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V/E-HSMT 0,224 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V/E-HSMT 0,786 tấn
63 Lắp dựng tấm đan Chương V/E-HSMT 16 cấu kiện
64 Đắp đất móng ga Chương V/E-HSMT 2,764 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,2488 100m3
66 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Chương V/E-HSMT 31,2332 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,829 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,829 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,829 100m3
70 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V/E-HSMT 16 cái
71 Đào móng ga, đất cấp II Chương V/E-HSMT 8,771 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,7894 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT 4,89 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 7,89 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V/E-HSMT 0,32 100m2
76 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 19,21 m3
77 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 67,53 m2
78 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V/E-HSMT 11,52 m2
79 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 3,04 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Chương V/E-HSMT 0,3 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính Chương V/E-HSMT 0,04 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính Chương V/E-HSMT 0,22 tấn
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 6,75 m3
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V/E-HSMT 0,8 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V/E-HSMT 0,77 tấn
86 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V/E-HSMT 1,64 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V/E-HSMT 1,64 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/E-HSMT 54 cấu kiện
89 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V/E-HSMT 18 cái
90 Đắp đất móng ga Chương V/E-HSMT 2,924 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,2632 100m3
92 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Chương V/E-HSMT 33,0412 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,88 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,88 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,88 100m3
96 Đào móng ga, đất cấp II Chương V/E-HSMT 6,52 m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,5868 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT 2,85 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 5,7 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V/E-HSMT 0,23 100m2
101 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 14,99 m3
102 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 52,59 m2
103 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V/E-HSMT 8,32 m2
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 4,25 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V/E-HSMT 0,26 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V/E-HSMT 0,72 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/E-HSMT 26 cấu kiện
108 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V/E-HSMT 13 cái
109 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V/E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt nắp ga gang (tận dụng) Chương V/E-HSMT 9 cái
111 Đắp đất móng ga Chương V/E-HSMT 2,173 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,1956 100m3
113 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Chương V/E-HSMT 24,5549 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,65 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,65 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,65 100m3
117 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V/E-HSMT 6,168 100m2
118 Đào cấp phối đá dăm Chương V/E-HSMT 12,3456 m3
119 Đào cấp phối đá dăm Chương V/E-HSMT 1,1102 100m3
120 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 17,7606 m3
121 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 44,3861 m3
122 Đào bùn trong mọi điều kiện trong đường cống cũ Chương V/E-HSMT 9,0291 m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 1,7319 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông, gạch vỡ Chương V/E-HSMT 1,7319 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ Chương V/E-HSMT 1,7319 100m3
126 Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã Chương V/E-HSMT 2 chuyến
127 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 56,4805 m3
128 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V/E-HSMT 5,0832 100m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT 32,37 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V/E-HSMT 0,73 100m2
131 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 28,94 m3
132 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V/E-HSMT 4,05 100m2
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V/E-HSMT 1,26 tấn
134 Lắp dựng đế cống D500 Chương V/E-HSMT 546 cấu kiện
135 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Chương V/E-HSMT 185,61 đoạn ống
136 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Chương V/E-HSMT 168 mối nối
137 Đắp đất đường cống Chương V/E-HSMT 25,826 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 2,3243 100m3
139 Cấp phối đất núi đắp thân cống Chương V/E-HSMT 291,8338 m3
140 Đắp đất đường cống Chương V/E-HSMT 16,005 m3
141 Đắp đất đường cống bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V/E-HSMT 1,4405 100m3
142 Cấp phối đất núi đắp thân cống Chương V/E-HSMT 185,658 m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 5,949 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 5,949 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 5,949 100m3
146 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V/E-HSMT 0,6853 100m2
147 Đào cấp phối đá dăm đào bằng thủ công Chương V/E-HSMT 1,3706 m3
148 Đào cấp phối đá dăm đào bằng máy Chương V/E-HSMT 0,1234 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,1233 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông, gạch vỡ Chương V/E-HSMT 0,1233 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ Chương V/E-HSMT 0,1233 100m3
152 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 4,5658 m3
153 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,4109 100m3
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT 2,54 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V/E-HSMT 0,065 100m2
156 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,813 m3
157 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V/E-HSMT 0,311 100m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V/E-HSMT 0,103 tấn
159 Lắp dựng đế cống D400 Chương V/E-HSMT 49 cấu kiện
160 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Chương V/E-HSMT 33 đoạn ống
161 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V/E-HSMT 15 mối nối
162 Đắp đất đường cống Chương V/E-HSMT 1,7908 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,1612 100m3
164 Cấp phối đất núi đắp thân cống Chương V/E-HSMT 20,236 m3
165 Đắp đất đường cống Chương V/E-HSMT 2,254 m3
166 Đắp đất đường cống bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V/E-HSMT 0,2029 100m3
167 Cấp phối đất núi đắp thân cống Chương V/E-HSMT 26,1464 m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,4566 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,4566 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,4566 100m3
171 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Chương V/E-HSMT 8,164 100m2
172 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V/E-HSMT 1,4528 100m3
173 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V/E-HSMT 13,4069 100m2
174 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V/E-HSMT 1,4423 100tấn
175 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Chương V/E-HSMT 1,4423 100tấn
176 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), bù vênh Chương V/E-HSMT 10,1 100m2
177 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V/E-HSMT 13,4069 100m2
178 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V/E-HSMT 1,9471 100tấn
179 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V/E-HSMT 1,9471 100tấn
180 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V/E-HSMT 13,41 100m2
181 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 84,84 m3
182 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,8484 100m3
183 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,8484 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông vỡ Chương V/E-HSMT 0,8484 100m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V/E-HSMT 22,76 m3
186 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Chương V/E-HSMT 0,76 100m2
187 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V/E-HSMT 227,55 m2
188 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Chương V/E-HSMT 35,04 m3
189 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V/E-HSMT 7,02 100m2
190 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V/E-HSMT 758,5 m
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V/E-HSMT 18,98 m3
192 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh Chương V/E-HSMT 0,76 100m2
193 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V/E-HSMT 189,63 m2
194 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 Chương V/E-HSMT 11,38 m3
195 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Chương V/E-HSMT 1,37 100m2
196 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V/E-HSMT 1.517 cái
197 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/E-HSMT 67,65 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,6765 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,6765 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông vỡ Chương V/E-HSMT 0,6765 100m3
201 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II (bao gồm cả lớp cấp phối tính 10%) Chương V/E-HSMT 3,45 m3
202 Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bao gồm cả lớp cấp phối tính 90%) Chương V/E-HSMT 0,3105 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,345 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,345 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,345 100m3
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 61,47 m3
207 Lát vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 614,74 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.139.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.278.000.000 đồng. Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông (đường bộ) cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->