Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640212-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210436715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 08:51:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,713,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng 06 phòng học
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 4,15 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 4 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 50 1 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,5625 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2263 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 2,35 100m
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0388 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0883 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4574 100m3
10 Trải tấm nilong chống mất nước bê tông nền (ĐMVD) 2,3838 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,499 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 19,17 m3
13 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 50,4055 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,3478 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,862 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 5,911 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 6,336 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,9375 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 27,8195 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,4888 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,4927 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 44,5072 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 2,0963 100m2
24 Ván khuôn móng dài 0,553 100m2
25 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0159 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,2963 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,1269 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,1058 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1502 100m2
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3561 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,3592 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mm 0,0155 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,292 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,4114 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm 0,2401 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm 0,9502 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm 5,4096 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm 0,0802 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,2465 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 1,4674 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,6476 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m 3,7631 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 1,539 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m 1,5583 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m 2,7034 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1411 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 1,038 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,3021 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m 1,8712 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,2373 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m 0,4069 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m 0,5115 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m 0,4115 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0491 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0406 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,1844 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0135 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,0953 tấn
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,7163 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,101 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,7352 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 6,3337 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,2064 m3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 33,696 m3
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 37,5084 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 340,4076 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 44,34 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 668,5736 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 211,6952 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 148,29 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 551,84 m2
72 Đắp chỉ nổi dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) 191,436 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 101,8 m
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 384,7476 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 668,5736 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 911,8252 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 384,7476 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.580,3988 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 115,24 m2
80 Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.25l/m2) 115,24 m2
81 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 25,2255 m2
82 Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40 27,03 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400m - XM PCB40 440,16 m2
84 Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột (ĐMVD) 44,19 m2
85 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính C70, 2 cánh lùa 68,16 m2
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 12 cái
87 Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm 40,32 m2
88 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 18,69 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa 81,5424 m2
90 Lắp dựng khuôn sắt hộp lan can 12,1455 m2
91 Gia công và lắt đặt tay vịn lan can, cầu thang inox D60 (ĐMVD) 58,42 m
92 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 1,0094 tấn
93 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm 2,3321 100m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 84,408 1m2
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 6,8262 100m2
96 Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220v-18W 14 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m áp trần, tường 1x18w 49 bộ
98 Lắp đặt quạt trần hộp điều chỉnh 12 cái
99 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 220V-15A (có màng che) 9 cái
100 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 15 cái
101 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 2 cái
102 Lắp đặt MCB 2P-230V - 80A -10KA 1 cái
103 Lắp đặt MCB 2P-230V - 40A -10KA 2 cái
104 Lắp đặt RCBO 2P-230V-20A-10KA (ĐMVD) 6 cái
105 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa âm tường 4 mudule (ĐMVD) 6 hộp
106 Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng, Panasonic (ĐMVD) 2 hộp
107 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.200 m
108 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 600 m
109 Lắp đặt dây đơn 4mm2 250 m
110 Lắp đặt dây đơn 16mm2 100 m
111 Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cấm (ĐMVD) 15 hộp
112 Lắp đặt Mặt nạ đơn dùm cho 2 thiết bị và ổ cấm đôi (ĐMVD) 15 bảng
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 50 m
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 150 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 50 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm 600 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm 300 m
118 Lắp đặt nối trơn PVC Fi=16 (ĐMVD) 20 cái
119 Lắp đặt nối trơn PVC Fi=20 (ĐMVD) 50 cái
120 Lắp đặt nối trơn PVC Fi=25 (ĐMVD) 10 cái
121 Băng keo điện 10 cuồn
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm 1,48 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm 0,06 100m
124 Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 48 cái
125 Lắp đặt Cầu chắn rác (ĐMVD) 16 cái
126 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
127 Gia công, đóng cọc chống sét 5 cọc
128 Lắp đặt tăng đưa cáp (ĐMVD) 6 cái
129 Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 (ĐMVD) 50 m
130 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm 0,03 100m
131 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm 0,005 100m
132 Nối ren trong Đường kính 32mm (ĐMVD) 2 cái
133 Lắp đặt Dây cáp thép 10mm2 15 m
134 Lắp đặt Hôp kiểm tra (ĐMVD) 1 hộp
135 Lắp đặt Kẹp siết cáp (ĐMVD) 10 cái
136 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 30 m
137 Bộ đếm sét của CRD - Universal Ingesco 1
138 Mặt gam 400x400 1
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1129 100m3
140 Đào hầm tự hoại , hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0728 100m3
141 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0085 100m3
142 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0647 100m3
143 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 8,6715 100m
144 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 3,7 100m
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,084 100m3
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,594 m3
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,136 m3
148 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,12 m3
149 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,5605 m3
150 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,2025 m3
151 Trải tấm nilong chống mất nước (ĐMVD) 31,465 100m2
152 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,9822 m3
154 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,3168 m3
155 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,69 m3
156 Ván khuôn móng cột 0,0528 100m2
157 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,024 100m2
158 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,7615 100m2
159 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1608 100m2
160 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,0396 100m2
161 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2306 100m2
162 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5872 m3
163 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9809 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,3582 m3
165 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 24,365 m2
166 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 73,732 m2
167 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 92,377 m2
168 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,24 m2
169 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 17,5156 m2
170 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,96 m2
171 Quét dung dịch sikalatex chống thấm (0.25l/m2) 3,96 m2
172 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 13,7 m
173 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,865 m2
174 Quét nước xi măng 2 nước 5,3375 m2
175 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0009 100m3
176 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0009 100m3
177 Thi công tầng than xỉ (ĐMVD) 0,0009 100m3
178 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 0,1298 tấn
179 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm 0,345 100m2
180 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
181 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 105,2774 m2
182 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m, XM PCB40 33,8975 m2
183 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi (bao gồm VL+NC) 33,8975 m2
184 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh + kính 5ly 18,7 m2
185 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly 4,32 m2
186 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 73,732 m2
187 Bả bằng bột bả vào tường trong 81,745 m2
188 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 12,24 m2
189 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 73,732 m2
190 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,985 m2
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 0,0019 tấn
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0544 tấn
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm 0,0852 tấn
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1065 tấn
195 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,6525 tấn
196 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0394 tấn
197 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0604 tấn
198 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0644 tấn
199 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,045 tấn
200 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0045 tấn
201 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,1101 tấn
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,11 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,29 100m
204 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 6 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) 11 cái
206 Lắp đặt rút nhựa PVC 27/21 (ĐMVD) 13 cái
207 Lắp đặt van inox khóa Fi=27mm 2 cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm 0,14 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,06 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,24 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,05 100m
212 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
213 Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) 8 cái
214 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) 5 cái
215 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
216 Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) 1 cái
217 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
218 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) 1 cái
219 Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) 1 cái
220 Lắp đặt rút PVC 90/60 (ĐMVD) 1 cái
221 Lắp đặt rút PVC 60/34 (ĐMVD) 7 cái
222 Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 21mm (ĐMVD) 13 cái
223 Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 34mm (ĐMVD) 7 cái
224 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 4 cái
225 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
226 Lắp đặt xí xổm 5 bộ
227 Lắp đặt gương soi 2 cái
228 Lắp đặt lavabo 2 bộ
229 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
230 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
231 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
232 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời) 12 cái
233 Lắp đặt MCB 2P-230V-20A-0.6KA (ĐMVD) 2 cái
234 Lắp đặt Tủ điện nhựa, đế âm tường (ĐMVD) 2 hộp
235 Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx1.5mm2) 54 m
236 Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx2.5mm2) 12 m
237 Lắp đặt Đế nhựa ấm tường đơn dùng cho công tắc (ĐMVD) 12 hộp
238 Lắp đặt Mặt nạ đơn dùng cho công tắc (ĐMVD) 12 bảng
239 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm 60 m
B Hạng mục 2: San nền
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây 6,9354 100m2
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 19,6092 100m
3 Rải cước đen 2 lớp (ĐMVD) 1,3644 100m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,1071 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,0974 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 3,1704 100m3
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông đan lối đi ( ĐMVD) 0,7977 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,722 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0425 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,1929 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->