Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:51:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,713,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng 06 phòng học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4,15 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 50 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,5625 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2263 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,35 | 100m | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0388 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0883 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4574 | 100m3 | |
| 10 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông nền (ĐMVD) | 2,3838 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,499 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,17 | m3 | |
| 13 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 50,4055 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3478 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,862 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,911 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,336 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,9375 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,8195 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4888 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4927 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 44,5072 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,0963 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,553 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0159 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,2963 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1269 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1058 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1502 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3561 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,3592 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mm | 0,0155 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,292 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,4114 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,2401 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 0,9502 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 5,4096 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,0802 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2465 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,4674 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,6476 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 3,7631 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,539 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 1,5583 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 2,7034 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1411 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,038 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,3021 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m | 1,8712 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,2373 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,4069 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,5115 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,4115 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0491 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0406 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1844 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,0953 | tấn | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7163 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,101 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7352 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3337 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2064 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,696 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 37,5084 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 340,4076 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,34 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 668,5736 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 211,6952 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 148,29 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 551,84 | m2 | |
| 72 | Đắp chỉ nổi dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 191,436 | m | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 101,8 | m | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 384,7476 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 668,5736 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 911,8252 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 384,7476 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.580,3988 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,24 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.25l/m2) | 115,24 | m2 | |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 25,2255 | m2 | |
| 82 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40 | 27,03 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400m - XM PCB40 | 440,16 | m2 | |
| 84 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột (ĐMVD) | 44,19 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính C70, 2 cánh lùa | 68,16 | m2 | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm | 40,32 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 18,69 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 81,5424 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng khuôn sắt hộp lan can | 12,1455 | m2 | |
| 91 | Gia công và lắt đặt tay vịn lan can, cầu thang inox D60 (ĐMVD) | 58,42 | m | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | 1,0094 | tấn | |
| 93 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm | 2,3321 | 100m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,408 | 1m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,8262 | 100m2 | |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220v-18W | 14 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m áp trần, tường 1x18w | 49 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần hộp điều chỉnh | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 220V-15A (có màng che) | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 15 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-230V - 80A -10KA | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-230V - 40A -10KA | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-230V-20A-10KA (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa âm tường 4 mudule (ĐMVD) | 6 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng, Panasonic (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 600 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 250 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 100 | m | |
| 111 | Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cấm (ĐMVD) | 15 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt Mặt nạ đơn dùm cho 2 thiết bị và ổ cấm đôi (ĐMVD) | 15 | bảng | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | 600 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | 300 | m | |
| 118 | Lắp đặt nối trơn PVC Fi=16 (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt nối trơn PVC Fi=20 (ĐMVD) | 50 | cái | |
| 120 | Lắp đặt nối trơn PVC Fi=25 (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 121 | Băng keo điện | 10 | cuồn | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | 1,48 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Cầu chắn rác (ĐMVD) | 16 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 128 | Lắp đặt tăng đưa cáp (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 (ĐMVD) | 50 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | 0,005 | 100m | |
| 132 | Nối ren trong Đường kính 32mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Dây cáp thép 10mm2 | 15 | m | |
| 134 | Lắp đặt Hôp kiểm tra (ĐMVD) | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt Kẹp siết cáp (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 30 | m | |
| 137 | Bộ đếm sét của CRD - Universal Ingesco | 1 | ||
| 138 | Mặt gam 400x400 | 1 | ||
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1129 | 100m3 | |
| 140 | Đào hầm tự hoại , hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0728 | 100m3 | |
| 141 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0085 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0647 | 100m3 | |
| 143 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,6715 | 100m | |
| 144 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,7 | 100m | |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,084 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,594 | m3 | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,136 | m3 | |
| 148 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5605 | m3 | |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2025 | m3 | |
| 151 | Trải tấm nilong chống mất nước (ĐMVD) | 31,465 | 100m2 | |
| 152 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9822 | m3 | |
| 154 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3168 | m3 | |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,69 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn móng cột | 0,0528 | 100m2 | |
| 157 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,024 | 100m2 | |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7615 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1608 | 100m2 | |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0396 | 100m2 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2306 | 100m2 | |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5872 | m3 | |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3582 | m3 | |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,365 | m2 | |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,732 | m2 | |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 92,377 | m2 | |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,24 | m2 | |
| 169 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,5156 | m2 | |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 171 | Quét dung dịch sikalatex chống thấm (0.25l/m2) | 3,96 | m2 | |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 13,7 | m | |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,865 | m2 | |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,3375 | m2 | |
| 175 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 177 | Thi công tầng than xỉ (ĐMVD) | 0,0009 | 100m3 | |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 | 0,1298 | tấn | |
| 179 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm | 0,345 | 100m2 | |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 181 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 105,2774 | m2 | |
| 182 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m, XM PCB40 | 33,8975 | m2 | |
| 183 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi (bao gồm VL+NC) | 33,8975 | m2 | |
| 184 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh + kính 5ly | 18,7 | m2 | |
| 185 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly | 4,32 | m2 | |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 73,732 | m2 | |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 81,745 | m2 | |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,24 | m2 | |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,732 | m2 | |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,985 | m2 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0019 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0544 | tấn | |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,0852 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1065 | tấn | |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,6525 | tấn | |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0394 | tấn | |
| 197 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0604 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0644 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1101 | tấn | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,11 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,29 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 11 | cái | |
| 206 | Lắp đặt rút nhựa PVC 27/21 (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 207 | Lắp đặt van inox khóa Fi=27mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm | 0,14 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 213 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 214 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt rút PVC 90/60 (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt rút PVC 60/34 (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 222 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 223 | Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt xí xổm | 5 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 230 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời) | 12 | cái | |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-230V-20A-0.6KA (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt Tủ điện nhựa, đế âm tường (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx1.5mm2) | 54 | m | |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx2.5mm2) | 12 | m | |
| 237 | Lắp đặt Đế nhựa ấm tường đơn dùng cho công tắc (ĐMVD) | 12 | hộp | |
| 238 | Lắp đặt Mặt nạ đơn dùng cho công tắc (ĐMVD) | 12 | bảng | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | 60 | m | |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 6,9354 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,6092 | 100m | |
| 3 | Rải cước đen 2 lớp (ĐMVD) | 1,3644 | 100m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1071 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,0974 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,1704 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông đan lối đi ( ĐMVD) | 0,7977 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,722 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0425 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1929 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi