Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:51:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tường bao sau nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép tường rào | Chương V/E-HSMT | 41,364 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/E-HSMT | 8,1818 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 18,2058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng tường rào | Chương V/E-HSMT | 15,9251 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 4,4811 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 46,7938 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 46,7938 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 46,7938 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,4811 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,5551 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 6,3701 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,4136 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,8612 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4908 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,5728 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 3,1504 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 19,886 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,0437 | m3 |
| 26 | Đắp cát bù chân móng | Chương V/E-HSMT | 22,4443 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 442,5814 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 442,5814 | m2 |
| B | Hạng mục: Phá dỡ tạo mặt bằng thi công bếp ăn | |||
| 1 | Bơm nước để phá dỡ bể nước ngầm | Chương V/E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V/E-HSMT | 23,1072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V/E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 6,7724 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,0425 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V/E-HSMT | 0,4556 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 12,6175 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 12,6175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 12,6175 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn và lắp đặt lại mái tôn, chống đỡ cột nhà cầu lông để phục vụ thi công xây dựng nhà ăn | Chương V/E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,344 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ hỏng | Chương V/E-HSMT | 94,5806 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ cũ, xà gồ gỗ | Chương V/E-HSMT | 1,5942 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 9,0292 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vữa láng sàn mái | Chương V/E-HSMT | 30,787 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường ngăn phòng nhân viên | Chương V/E-HSMT | 1,4333 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 47,74 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 34,78 | m2 |
| 11 | Cắt tường để mở cửa | Chương V/E-HSMT | 21,448 | 1m |
| 12 | Phá dỡ tường đã cắt để mở cửa | Chương V/E-HSMT | 2,6154 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,753 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 24,004 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 19,332 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V/E-HSMT | 142,4095 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 96,0977 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 113,2718 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 25,0079 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 25,0079 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 25,0079 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,6652 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 28,5044 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 61,0461 | 100m |
| 25 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 6,7829 | m3 |
| 26 | Cát đen phủ đầu cọc: | Chương V/E-HSMT | 6,7829 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 6,7829 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,9116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 1,2026 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,5422 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 22,4512 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột chờ, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,2495 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 15,4537 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,8294 | m3 |
| 39 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,2918 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 6,9165 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 23,2083 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,9083 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Đắp đất bù chân móng | Chương V/E-HSMT | 52,0368 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,2357 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 8,8901 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2813 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,9651 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,3246 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,5035 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 4,6087 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 11,028 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,4267 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,9259 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 58,5731 | m3 |
| 72 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 7,1181 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,0829 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,3274 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,2068 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông xốp chèn sê nô mái | Chương V/E-HSMT | 8,5398 | m3 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 161,124 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 45 | m2 |
| 79 | Đắp đấu trụ | Chương V/E-HSMT | 16 | Cái |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 461,96 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 21,8 | m |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 617,0274 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 304,226 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 125,848 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 64,934 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 26,706 | m2 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 89 | Ván khuôn bàn bếp | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 90 | Thép bàn bếp | Chương V/E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 92 | Ốp đá granit vào bàn bếp | Chương V/E-HSMT | 5,115 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường bệ bếp, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 94 | Láng tạo phẳng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 96,6714 | m2 |
| 95 | Giấy dầu + khò chống thấm sàn mái | Chương V/E-HSMT | 135,78 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn mái tạo dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 96,6714 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,5545 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kèo thép mái sau | Chương V/E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,5545 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 83,8464 | m2 |
| 102 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45ly | Chương V/E-HSMT | 1,2373 | 100m2 |
| 103 | Lợp tôn nhựa lấy sáng dày 3mm | Chương V/E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 104 | Thi công trần thạch cao giật cáp phòng ăn Vip | Chương V/E-HSMT | 39,742 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 484,0016 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 253,8144 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 547,9524 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 189,8636 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi, kính mờ dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, kính mờ dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 22,52 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 8 | Bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 2 | Bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 12 | Bộ |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng vách Composit dày 12mm | Chương V/E-HSMT | 10,2473 | m2 |
| 115 | Làm chữ inox mạ đồng " KHU NHÀ ĂN " cao 350mm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Xây tường khu sân rửa và bồn hoa sau nhà | Chương V/E-HSMT | 0,6474 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,9835 | m3 |
| 119 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,835 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,8206 | m2 |
| 121 | Đắp đất trồng cây trục C-D | Chương V/E-HSMT | 9,3776 | m3 |
| 122 | Tiền đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 9,3776 | m2 |
| 123 | Đá bước KT 250x400 ( đá băm xanh rêu ) | Chương V/E-HSMT | 45 | Viên |
| 124 | Đèn tuýp đôi + đế nổi | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 125 | Đèn tuýp đơn + đế nổi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Đèn Led ốp trần Kt 300x300, 40W | Chương V/E-HSMT | 8 | Bộ |
| 127 | Đèn Led dây hắt sáng | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 128 | Đèn Led âm trần D110, 12W | Chương V/E-HSMT | 22 | bộ |
| 129 | Quạt trần 5 cánh, kết hợp đèn chùm trang trí | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Quạt trần 3 cánh + triết áp | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Tủ điện 12 Modul âm tường | Chương V/E-HSMT | 2 | tủ |
| 132 | Tủ điện 8 Modul âm tường | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 133 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 134 | Vật tư phụ lắp đặt cho tủ điện tổng | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 135 | Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-63A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-32A | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-25A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-16A | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 139 | Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-6A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Công tắc ba + đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A âm tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 144 | Cáp điện CXV - 2x10 mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 145 | Dây điện CV - 1x6 mm2 | Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 146 | Dây điện CV - 1x4 mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 147 | Dây điện CV - 1x2,5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 580 | m |
| 148 | Dây điện CV - 1x1,5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 580 | m |
| 149 | Dây tiếp địa E1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 150 | Dây tiếp địa E1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 151 | Dây tiếp địa E1x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 152 | Ống ghen D25 | Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 153 | Ống ghen D32 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 154 | Ống ghen D16 | Chương V/E-HSMT | 220 | m |
| 155 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V/E-HSMT | 8 | hộp |
| 156 | Ống PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 157 | Ống PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 158 | Cút góc 90 độ PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 159 | Cút góc 90 độ PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Tê cân, PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 161 | Tê cân, PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Tê chuyển bậc PPR D40/25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 165 | Van ren 1 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Van ren 2 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Van ren 2 chiều D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Van ren 1 chiều D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Nối thẳng PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 172 | Đầu bịt D40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Đầu bịt D25 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 174 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 178 | Đầu nối thẳng PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 180 | Đầu nối thẳng PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Đầu nối thẳng PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Cút chếch nhựa PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 183 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 184 | Cút góc 90 độ PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 186 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 187 | Cút chếch 45 độ PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 188 | Côn chuyển bậc D90-34 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Tê xiên 45 PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Tê xiên 45 PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Tê cong 90 độ PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Đầu bịt D110 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Đầu bịt D90 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Đầu bịt D34 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 196 | Vòi xịt | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, cụm vòi chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt si phông + phụ kiện chậu rửa + dây cấp | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Si phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Thoát sàn Inox | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác D80 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 206 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | Phụ kiện nhà wc | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V/E-HSMT | 2 | bể |
| 209 | Van phao téc nước D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.124E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.916.000.000 đồng. Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.916.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi