Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638438-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210630082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 08:51:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tường bao sau nhà ăn
1 Tháo dỡ rào thép tường rào Chương V/E-HSMT 41,364 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V/E-HSMT 8,1818 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT 18,2058 m3
4 Phá dỡ móng tường rào Chương V/E-HSMT 15,9251 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V/E-HSMT 4,4811 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V/E-HSMT 46,7938 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 46,7938 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 46,7938 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V/E-HSMT 0,1379 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 4,4811 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 9,5551 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT 6,3701 m3
13 Ván khuôn giằng móng Chương V/E-HSMT 0,4136 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,1743 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,8612 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 4,55 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,1452 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,4908 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,5728 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT 3,1504 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 19,886 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,304 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,1071 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,2511 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 2,0437 m3
26 Đắp cát bù chân móng Chương V/E-HSMT 22,4443 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 442,5814 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 442,5814 m2
B Hạng mục: Phá dỡ tạo mặt bằng thi công bếp ăn
1 Bơm nước để phá dỡ bể nước ngầm Chương V/E-HSMT 2 ca
2 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V/E-HSMT 23,1072 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V/E-HSMT 5,86 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V/E-HSMT 0,1213 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V/E-HSMT 0,0451 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT 6,7724 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V/E-HSMT 4,347 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V/E-HSMT 1,0425 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V/E-HSMT 0,4556 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V/E-HSMT 12,6175 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 12,6175 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 12,6175 m3
13 Tháo dỡ mái tôn và lắp đặt lại mái tôn, chống đỡ cột nhà cầu lông để phục vụ thi công xây dựng nhà ăn Chương V/E-HSMT 1 Trọn gói
C Hạng mục: Cải tạo nhà bếp ăn
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT 2,344 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/E-HSMT 1,046 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn cũ hỏng Chương V/E-HSMT 94,5806 m2
4 Tháo dỡ xà gồ cũ, xà gồ gỗ Chương V/E-HSMT 1,5942 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT 9,0292 m3
6 Phá dỡ vữa láng sàn mái Chương V/E-HSMT 30,787 m2
7 Phá dỡ tường ngăn phòng nhân viên Chương V/E-HSMT 1,4333 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V/E-HSMT 0,341 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V/E-HSMT 47,74 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V/E-HSMT 34,78 m2
11 Cắt tường để mở cửa Chương V/E-HSMT 21,448 1m
12 Phá dỡ tường đã cắt để mở cửa Chương V/E-HSMT 2,6154 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT 4,753 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V/E-HSMT 24,004 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V/E-HSMT 19,332 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V/E-HSMT 142,4095 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V/E-HSMT 96,0977 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V/E-HSMT 113,2718 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V/E-HSMT 25,0079 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 25,0079 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 25,0079 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,6652 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 28,5044 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V/E-HSMT 61,0461 100m
25 Vét bùn đầu cọc Chương V/E-HSMT 6,7829 m3
26 Cát đen phủ đầu cọc: Chương V/E-HSMT 6,7829 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V/E-HSMT 6,7829 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,309 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,9116 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V/E-HSMT 1,2026 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,5422 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 22,4512 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột chờ, cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,2495 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT 15,4537 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V/E-HSMT 0,113 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,0638 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,11 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,8294 m3
39 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 16,2918 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 6,9165 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/E-HSMT 23,2083 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V/E-HSMT 0,0484 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,9083 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/E-HSMT 0,075 tấn
45 Lắp đặt tấm đan bể phốt Chương V/E-HSMT 12 cái
46 Đắp đất bù chân móng Chương V/E-HSMT 52,0368 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,2357 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 8,8901 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,4298 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,4298 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,4298 100m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,0415 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,2813 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,474 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT 3,036 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,419 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/E-HSMT 0,9651 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,2171 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT 1,3246 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 1,5035 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 4,6087 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 11,028 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/E-HSMT 0,1895 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,0482 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT 0,1214 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,4267 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,0992 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,3412 tấn
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,1478 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 2,9259 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 58,5731 m3
72 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 7,1181 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT 2,0829 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT 2,3274 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,2068 m3
76 Đổ bê tông xốp chèn sê nô mái Chương V/E-HSMT 8,5398 m3
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 161,124 m2
78 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 45 m2
79 Đắp đấu trụ Chương V/E-HSMT 16 Cái
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 461,96 m
81 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô mái, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 21,8 m
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 617,0274 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 304,226 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 125,848 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 64,934 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 19,2 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 26,706 m2
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 0,3432 m3
89 Ván khuôn bàn bếp Chương V/E-HSMT 0,06 100m2
90 Thép bàn bếp Chương V/E-HSMT 0,0393 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,423 m3
92 Ốp đá granit vào bàn bếp Chương V/E-HSMT 5,115 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường bệ bếp, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 5,52 m2
94 Láng tạo phẳng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 96,6714 m2
95 Giấy dầu + khò chống thấm sàn mái Chương V/E-HSMT 135,78 m2
96 Láng nền sàn mái tạo dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 96,6714 m2
97 Gia công xà gồ thép Chương V/E-HSMT 0,5545 tấn
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT 0,0845 tấn
99 Lắp dựng kèo thép mái sau Chương V/E-HSMT 0,0845 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/E-HSMT 0,5545 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 83,8464 m2
102 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45ly Chương V/E-HSMT 1,2373 100m2
103 Lợp tôn nhựa lấy sáng dày 3mm Chương V/E-HSMT 0,1606 100m2
104 Thi công trần thạch cao giật cáp phòng ăn Vip Chương V/E-HSMT 39,742 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường Chương V/E-HSMT 484,0016 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V/E-HSMT 253,8144 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 547,9524 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 189,8636 m2
109 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi, kính mờ dày 5mm Chương V/E-HSMT 30,24 m2
110 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, kính mờ dày 5mm Chương V/E-HSMT 22,52 m2
111 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh Chương V/E-HSMT 8 Bộ
112 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh Chương V/E-HSMT 2 Bộ
113 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ Chương V/E-HSMT 12 Bộ
114 Sản xuất, lắp dựng vách Composit dày 12mm Chương V/E-HSMT 10,2473 m2
115 Làm chữ inox mạ đồng " KHU NHÀ ĂN " cao 350mm Chương V/E-HSMT 1 bộ
116 Xây tường khu sân rửa và bồn hoa sau nhà Chương V/E-HSMT 0,6474 m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,0197 100m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,9835 m3
119 Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 9,835 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 18,8206 m2
121 Đắp đất trồng cây trục C-D Chương V/E-HSMT 9,3776 m3
122 Tiền đất màu trồng cây Chương V/E-HSMT 9,3776 m2
123 Đá bước KT 250x400 ( đá băm xanh rêu ) Chương V/E-HSMT 45 Viên
124 Đèn tuýp đôi + đế nổi Chương V/E-HSMT 16 bộ
125 Đèn tuýp đơn + đế nổi Chương V/E-HSMT 1 bộ
126 Đèn Led ốp trần Kt 300x300, 40W Chương V/E-HSMT 8 Bộ
127 Đèn Led dây hắt sáng Chương V/E-HSMT 30 m
128 Đèn Led âm trần D110, 12W Chương V/E-HSMT 22 bộ
129 Quạt trần 5 cánh, kết hợp đèn chùm trang trí Chương V/E-HSMT 2 cái
130 Quạt trần 3 cánh + triết áp Chương V/E-HSMT 7 cái
131 Tủ điện 12 Modul âm tường Chương V/E-HSMT 2 tủ
132 Tủ điện 8 Modul âm tường Chương V/E-HSMT 1 tủ
133 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 400x300x150 Chương V/E-HSMT 1 Bộ
134 Vật tư phụ lắp đặt cho tủ điện tổng Chương V/E-HSMT 1 Bộ
135 Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-63A Chương V/E-HSMT 1 cái
136 Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-32A Chương V/E-HSMT 4 cái
137 Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-25A Chương V/E-HSMT 1 cái
138 Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-16A Chương V/E-HSMT 11 cái
139 Aptomat 1Pha 2 Cực MCB2P-6A Chương V/E-HSMT 1 cái
140 Công tắc đơn + đế âm tường Chương V/E-HSMT 7 cái
141 Công tắc ba + đế âm tường Chương V/E-HSMT 2 cái
142 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A âm tường Chương V/E-HSMT 2 cái
143 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường Chương V/E-HSMT 23 cái
144 Cáp điện CXV - 2x10 mm2 Chương V/E-HSMT 50 m
145 Dây điện CV - 1x6 mm2 Chương V/E-HSMT 130 m
146 Dây điện CV - 1x4 mm2 Chương V/E-HSMT 120 m
147 Dây điện CV - 1x2,5 mm2 Chương V/E-HSMT 580 m
148 Dây điện CV - 1x1,5 mm2 Chương V/E-HSMT 580 m
149 Dây tiếp địa E1x6mm2 Chương V/E-HSMT 40 m
150 Dây tiếp địa E1x4mm2 Chương V/E-HSMT 40 m
151 Dây tiếp địa E1x2,5mm2 Chương V/E-HSMT 150 m
152 Ống ghen D25 Chương V/E-HSMT 200 m
153 Ống ghen D32 Chương V/E-HSMT 80 m
154 Ống ghen D16 Chương V/E-HSMT 220 m
155 Hộp phân dây 100x100 Chương V/E-HSMT 8 hộp
156 Ống PPR D25 Chương V/E-HSMT 0,79 100m
157 Ống PPR D40 Chương V/E-HSMT 0,13 100m
158 Cút góc 90 độ PPR D25 Chương V/E-HSMT 19 cái
159 Cút góc 90 độ PPR D40 Chương V/E-HSMT 7 cái
160 Tê cân, PPR D25 Chương V/E-HSMT 17 cái
161 Tê cân, PPR D40 Chương V/E-HSMT 4 cái
162 Tê chuyển bậc PPR D40/25 Chương V/E-HSMT 2 cái
163 Tê ren trong PPR D25 Chương V/E-HSMT 6 cái
164 Cút ren trong PPR D25 Chương V/E-HSMT 23 cái
165 Van ren 1 chiều D25 Chương V/E-HSMT 1 cái
166 Van ren 2 chiều D25 Chương V/E-HSMT 5 cái
167 Van ren 2 chiều D40 Chương V/E-HSMT 1 cái
168 Van ren 1 chiều D40 Chương V/E-HSMT 1 cái
169 Nối thẳng PPR D25 Chương V/E-HSMT 20 cái
170 Nối thẳng PPR D40 Chương V/E-HSMT 3 cái
171 Nối thẳng ren ngoài PPR D25 Chương V/E-HSMT 23 cái
172 Đầu bịt D40 Chương V/E-HSMT 2 cái
173 Đầu bịt D25 Chương V/E-HSMT 23 cái
174 Ống nhựa PVC D110 Chương V/E-HSMT 0,11 100m
175 Ống nhựa PVC D90 Chương V/E-HSMT 0,57 100m
176 Ống nhựa PVC D60 Chương V/E-HSMT 0,19 100m
177 Ống nhựa PVC D34 Chương V/E-HSMT 0,05 100m
178 Đầu nối thẳng PVC D110 Chương V/E-HSMT 2 cái
179 Đầu nối thẳng PVC D90 Chương V/E-HSMT 9 cái
180 Đầu nối thẳng PVC D60 Chương V/E-HSMT 3 cái
181 Đầu nối thẳng PVC D34 Chương V/E-HSMT 1 cái
182 Cút chếch nhựa PVC D110 Chương V/E-HSMT 15 cái
183 Cút góc 90 độ PVC D90 Chương V/E-HSMT 14 cái
184 Cút góc 90 độ PVC D60 Chương V/E-HSMT 5 cái
185 Cút góc 90 độ PVC D34 Chương V/E-HSMT 17 cái
186 Cút chếch 45 độ PVC D110 Chương V/E-HSMT 7 cái
187 Cút chếch 45 độ PVC D90 Chương V/E-HSMT 26 cái
188 Côn chuyển bậc D90-34 Chương V/E-HSMT 8 cái
189 Tê xiên 45 PVC D110 Chương V/E-HSMT 2 cái
190 Tê xiên 45 PVC D90 Chương V/E-HSMT 8 cái
191 Tê cong 90 độ PVC D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
192 Đầu bịt D110 Chương V/E-HSMT 6 cái
193 Đầu bịt D90 Chương V/E-HSMT 5 cái
194 Đầu bịt D34 Chương V/E-HSMT 8 cái
195 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/E-HSMT 5 bộ
196 Vòi xịt Chương V/E-HSMT 5 cái
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/E-HSMT 4 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, cụm vòi chậu rửa Chương V/E-HSMT 4 bộ
199 Lắp đặt si phông + phụ kiện chậu rửa + dây cấp Chương V/E-HSMT 4 bộ
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V/E-HSMT 3 bộ
201 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam Chương V/E-HSMT 3 bộ
202 Si phông tiểu nam Chương V/E-HSMT 3 cái
203 Thoát sàn Inox Chương V/E-HSMT 4 cái
204 Cầu chắn rác D80 Chương V/E-HSMT 4 cái
205 Bình nóng lạnh 20L Chương V/E-HSMT 2 bộ
206 Dây cấp nước Chương V/E-HSMT 20 cái
207 Phụ kiện nhà wc Chương V/E-HSMT 2 bộ
208 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V/E-HSMT 2 bể
209 Van phao téc nước D25 Chương V/E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.124E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.916.000.000 đồng. Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->