Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống chống sét đánh thẳng - Phần hệ thống chống sét đánh thẳng phân xưởng khí hóa than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn hệ thống chống sét đánh thẳng - Phần hệ thống chống sét đánh thẳng phân xưởng khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623609 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021(Chi phí sửa chữa lớn năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 08:59:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,327,307,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển vật tư giàn giáo lên sàn mái toà nhà chính | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 16,072 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo dạng thanh phục vụ tháo lắp kim thu sét (tại các ống phóng tán trên mái toà nhà chính | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 16,072 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống kim cổ điển đã hư hại trên mái toà nhà chính (gồm kim thu, cáp thoát sét trên máy nhà) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,8 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét mới vào các trụ đỡ kim, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 28 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 5 | Lắp đặt các trụ đỡ kim vào đầu ống phóng tán bằng kẹp cổ dê, chiều cao ≤ 8m bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cột | 28 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 6 | Kéo rải cáp thoát sét từ kim thu đến chân các ống phóng tán, loại dây đồng 70mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 182 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 7 | Hàn hoá nhiệt kết nối giữa kim thu và cáp thoát sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 28 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài phục vụ tháo bỏ, lắp đặt cáp thoát sét trên mái toàn nhà chính xuống mặt đất (xung quanh toà nhà chính) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 83,39 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cáp thoát sét cũ đã hư hại tại 4 điểm lắp đường cáp mới từ trên mái xuống đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,4 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm2 tạo thành hệ lồng faraday trên mái toà nhà chính kết nối xuống hệ thống tiếp đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 655,5 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m | 1,1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 12 | Khoan cấy cùm Inox vào mặt nền bê tông mái và tường toà nhà chính neo giữ hệ cáp, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lỗ khoan | 172 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 13 | Hàn hoá nhiệt kết nối hệ lồng faraday | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 71 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 14 | Tháo dỡ giàn giáo phục vụ tháo lắp kim thu sét, tháo bỏ lắp đặt cáp thoát sét trên mái toàn nhà chính | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 99,462 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục I. Tháo dỡ, thay thế hệ kim cổ điển toà nhà chính khu C01 |
| 15 | Tháo dỡ cột kim tiên đạo hiện hữu di dời lại vị trí đầu hồi mái toà nhà chính (gồm cột, kim thu, cáp thoát sét, cáp néo cột...) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,11 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 16 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (bulong neo M16 ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đầu neo | 8 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 17 | Lắp đặt cột kim thu sét, chiều cao ≤ 8m bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cột | 2 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 18 | Lắp đặt cáp chằng cột kim thu sét vào nền bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cột | 2 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 19 | Lắp đặt kim tiên đạo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 20 | Lắp đặt bộ kết nối đầu trên cáp thoát sét chống nhiễu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 21 | Lắp đặt bộ kết nối đầu dưới cáp thoát sét chống nhiễu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 22 | Lắp đặt dây thoát sét chống nhiễu 7 lớp HVSC vào cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 23 | Lắp đặt bộ đếm sét tại chân cột kim tiên đạo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 24 | Kéo rải cáp thoát sét, bọc PVC đấu nối vào hệ thống hiện hữu, loại dây đồng 70mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 25 | Hàn hoá nhiệt kết nối cáp thoát sét mới với hệ thống hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 26 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục II. Di dời, lắp đặt bổ sung kim tiên đạo trên mái toà nhà chính |
| 27 | Đục nền bê tông làm mương đi dây tiếp địa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 10,8 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 28 | Đào nền đất hiện hữu làm mương đi dây tiếp địa, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 đất nguyên thổ | 9 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 29 | Kéo rải cáp tiếp địa đi trong mương đất, loại dây đồng 95mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 130 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng tiếp địa, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần lắp + tháo | 2 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan 30m, ĐK lỗ khoan 60mm, đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m khoan | 60 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 32 | Hàn cadweld kết nối cáp tiếp địa và cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 4 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 33 | Lắp cọc chống sét xuống giếng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cọc | 2 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 34 | Đổ hoá chất giảm điện trở vào rãnh tiếp địa và đầu cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | kg | 226,8 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 35 | Lắp đặt hố kiểm tra bằng bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | hố | 2 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 36 | Đổ bê tông hoàn trả nền sau khi rải cáp Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 10,8 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 37 | Đắp đất hoàn trả nền sau khi rải cáp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 9 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 38 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 1 | Phần A. Sửa chữa hệ thống chống sét toà nhà chính thuộc Phân xưởng Khí hoá than- Mục III. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho toà nhà chính |
| 39 | Lắp dựng giàn giáo dạng thanh phục vụ tháo lắp kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 19,771 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống kim cổ điển đã hư hại trên các ống phóng tán đỉnh tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện (gồm kim thu, cáp thoát sét trên máy nhà) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét mới vào các trụ đỡ kim, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 11 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 42 | Lắp đặt các trụ đỡ kim vào đầu ống phóng tán bằng kẹp cổ dê, chiều cao ≤ 8m bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cột | 11 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 43 | Kéo rải cáp thoát sét từ kim thu đến chân các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện, loại dây đồng 70mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 229,5 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 44 | Hàn hoá nhiệt kết nối giữa kim thu và cáp thoát sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 10 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 19,771 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 46 | Đục nền bê tông làm mương đi dây tiếp địa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 14,85 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 47 | Đào nền đất hiện hữu làm mương đi dây tiếp địa, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 đất nguyên thổ | 14,85 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 48 | Kéo rải cáp tiếp địa đi trong mương đất, loại dây đồng 95mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 235 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 49 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng tiếp địa, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần lắp + tháo | 2 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan 30m, ĐK lỗ khoan 60mm, đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m khoan | 60 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 51 | Hàn cadweld kết nối cáp tiếp địa và cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 13 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 52 | Lắp cọc chống sét xuống giếng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cọc | 2 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 53 | Đổ hoá chất giảm điện trở vào rãnh tiếp địa và đầu cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | kg | 396,9 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 54 | Lắp đặt hố kiểm tra bằng bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | hố | 2 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 55 | Đổ bê tông hoàn trả nền sau khi rải cáp Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 14,85 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 56 | Đắp đất hoàn trả nền sau khi rải cáp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 9 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 57 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 1 | Phần B. Sửa chữa hệ thống chống sét cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho các tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện |
| 58 | Lắp dựng giàn giáo dạng thanh phục vụ tháo lắp kim thu sét (tại các ống phóng tán trên mái toà nhà chính) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 11,675 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống kim cổ điển cũ trên mái tòa nhà quạt khí và các ống phóng tán đỉnh tháp khử nước sau tòa nhà quạt khí (gồm kim thu, cáp thoát sét trên máy nhà) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,8 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét mới vào các trụ đỡ kim, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 5 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 61 | Lắp đặt các trụ đỡ kim vào đầu ống phóng tán bằng kẹp cổ dê, chiều cao ≤ 8m bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cột | 5 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 62 | Kéo rải cáp thoát sét từ kim thu đến chân các ống phóng tán, loại dây đồng 70mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 76,8 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 63 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm2 tạo thành hệ lồng faraday khu vực tòa nhà quạt khí | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 259,8 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,52 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 65 | Hàn hoá nhiệt kết nối giữa kim thu và cáp thoát sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 5 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 66 | Tháo dỡ giàn giáo dạng thanh phục vụ tháo lắp kim thu sét (tại các ống phóng tán trên mái toà nhà chính) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 11,675 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục I. Tháo dỡ, thay thế kim thu sét cổ điển của các tháp khử nước, mái nhà C04 |
| 67 | Đục nền bê tông làm mương đi dây tiếp địa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 4,5 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 68 | Đào nền đất hiện hữu làm mương đi dây tiếp địa, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 đất nguyên thổ | 21,6 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 69 | Kéo rải cáp tiếp địa đi trong mương đất, loại dây đồng 95mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 135 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 70 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng tiếp địa, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần lắp + tháo | 3 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 71 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan 30m, ĐK lỗ khoan 60mm, đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m khoan | 90 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 72 | Hàn cadweld kết nối cáp tiếp địa và cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 3 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 73 | Lắp cọc chống sét xuống giếng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cọc | 3 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 74 | Đổ hoá chất giảm điện trở vào rãnh tiếp địa và đầu cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | kg | 226,8 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 75 | Lắp đặt hố kiểm tra bằng bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | hố | 3 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 76 | Đổ bê tông hoàn trả nền sau khi rải cáp Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 4,5 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 77 | Đắp đất hoàn trả nền sau khi rải cáp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 21,6 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| 78 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 1 | Phần C. Sửa chữa hệ thống chống sét cho khu vực tòa nhà quạt khí thuộc Phân xưởng Khí hoá than - Mục II. Hệ thống tiếp địa bổ sung cho khu vực tòa nhà quạt khí |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 990.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 990.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan về sửa chữa, lắp đặt các thiết bị chống sét với giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi