Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo ra sản phẩm graphene từ than ống nano hướng tới ứng dụng làm màng lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo ra sản phẩm graphene từ than ống nano hướng tới ứng dụng làm màng lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:09:00 đến ngày 2021-06-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wafer 2 inch | 4 | Hộp | Đường kính: 2" ± 0.008"; Định hướng ; Độ dày: 279 ± 20 µm; Độ gồ ghề bề mặt: | ||
| 2 | C2H2 | 1 | Bình 47L | Hàm lượng: 99,99%; Bình 47 lít; Áp suất thử 250 bar, Áp suất làm việc 150 bar; | ||
| 3 | N2 | 10 | Bình 47L | Hàm lượng: 99,99%; Bình 47 lít; Áp suất thử 250 bar, Áp suất làm việc 150 bar; | ||
| 4 | Ar | 2 | Bình 47L | Hàm lượng: 99,99%; Bình 47 lít; Áp suất thử 250 bar, Áp suất làm việc 150 bar; | ||
| 5 | Ethylcellulose | 2 | chai | Là một polymer màu trắng, dạng bột, có công thức hóa học là (C6H10O5)n, khối lượng mol là 162.1406 g/mol trên mỗi đơn vị glucose, mật độ 1,5 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 260C - 270C | ||
| 6 | Ethylene diamine | 2 | chai | Là là một hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo C2H8N2, dạng lỏng không màu, mùi đặc trưng của nhóm amoni, khối lượng mol là 60 g/mol, mật độ 0.9 g/cm3, hàm lượng 98 % | ||
| 7 | Các loại Vải không dệt PP | 1 | Cuộn | Vải không dệt có cấu tạo từ các polymer cụ thể là polypropylen có công thức hóa học (C3H6)n, nhiệt độ nóng chảy 130C. | ||
| 8 | Cồn thực phẩm | 200 | Lít | Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH; Nồng độ: 96 độ; Màu sắc: Không màu, trong suốt; Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. | ||
| 9 | IPA | 5 | Thùng | Là chất lỏng không màu; nặng mùi; Khối lượng mol: 60.096 g/mol; Tỉ trọng: 0.786 g/cm3; Nhiệt độ đông đặc: -89oC; Nhiệt độ sôi: 82.5oC; Tính tan trong nước: Tan vô hạn; Áp suất hơi: 2.4 kPa; Độ nhớt (25oC): 1.96cP. | ||
| 10 | H2SO4 | 2 | Thùng | Là một chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3). | ||
| 11 | KMn04 | 2 | chai | Khối lượng phân tử mol: 158.034 g/mol; Khối lượng riêng: 2.703 g/cm3; Điểm nóng chảy: 240 °C (513 K; 464 °F); Độ hòa tan: Phân hủy trong ancol và dung môi hữu cơ; Độ hòa tan trong nước: 6.38 g/100 mL (20 °C) , 25 g/100 mL (65 °C). | ||
| 12 | Becher 2L | 5 | cai | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 2000ml | ||
| 13 | Becher 1L | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 1000ml | ||
| 14 | Becher 600ml | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 600 ml | ||
| 15 | Becher 100ml | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 100ml | ||
| 16 | Phễu lọc sứ 2L | 2 | Cái | Chất liệu: sứ; thể tích 2000ml | ||
| 17 | Phễu lọc sứ 1L | 2 | cai | Chất liệu: sứ, thể tích 1000ml | ||
| 18 | Chai schott 500 ml | 5 | chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; có nắp vặn; chia vạch, thể tích: 500ml | ||
| 19 | Chai schott 250 ml | 5 | chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; có nắp vặn; chia vạch; thể tích: 250ml | ||
| 20 | Chai schott 100 ml | 10 | chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; có nắp vặn; chia vạch; thể tích: 100ml | ||
| 21 | Bình tam giác hút chân không Đức 2L | 2 | cai | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt; có nhánh để hút chân không; thể tích 2000 ml. | ||
| 22 | Bình tam giác hút chân không Đức 1L | 3 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt; có nhánh để hút chân không; thể tích 1000 ml. | ||
| 23 | Bộ lọc thủy tinh xốp | 1 | Cái | Bộ lọc thủy tinh xốp có phễu lọc làm bằng thủy tinh borosilicate với dung tích trên 300 ml có kích thước lỗ xốp nhỏ, bình chứa làm bằng thủy tinh có nhánh, dung tích trên 1000 ml, kẹp được làm từ nhôm anodized, đường kính lọc trên 47 mm và vùng lọc hiệu quả 9.6 cm2. | ||
| 24 | Cánh khuấy Teflon lớn | 2 | Cái | đường kính 10cm, hoặc 15cm, bằng chất liệu teflon | ||
| 25 | Cánh khấy Teflon nhỏ | 5 | Cái | đường kính 10cm, hoặc 15cm, bằng chất liệu teflon | ||
| 26 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, kháng hóa chất, độ dài: 20cm, 30 cm; ít biển đổi | ||
| 27 | Muỗng cân inox | 10 | Cái | Chất liệu: inox; dài 25cm | ||
| 28 | Giấy lọc xenlulo | 100 | Tờ | Chất liệu: từ sợi bông (cotton) chất lượng cao, đã được xử lý để đạt đến hàm lượng alpha cellulose tối thiểu là 98%. | ||
| 29 | Băng dính carbon | 2 | Cuộn | Băng dính carbon 2 mặt; 8mm(W)x20m(L) | ||
| 30 | Lưới đồng | 5 | Hộp | G4776-1 VL, LO #3110Cu, 3mm; 200 mesh | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm | 3 | Cái | Bàn thí nghiệm có bề mặt làm từ đá, kích thước 1400 x700x1350 mm | ||
| 32 | Tủ đựng hóa chất | 3 | Cái | Tủ đựng hóa chất chất liệu gỗ, có kích thước 400x900x1800 mm, dùng đựng hóa chất ở nhiệt độ phòng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.495E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi