Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa kiến trúc khu văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636981-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa kiến trúc khu văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210576222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 09:12:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,028,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE SỐ 1, 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,041 1m3
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
10 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
14 Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
15 Gia công hệ khung dàn thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
16 Gia công thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
17 Lắp dựng kết cấu khung thép VK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 1m2
20 Lợp mái tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 100m2
21 Máng tôn thoát nước dày 0,4 ly, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 md
22 Thép D12 đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,096 kg
23 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,413 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,763 1m3
32 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 m3
33 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,911 m3
34 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
37 Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 tấn
38 Gia công hệ khung dàn thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
39 Gia công thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 tấn
40 Lắp dựng kết cấu khung thép VK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,912 1m2
43 Lợp mái tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,154 100m2
B BÊ NƯỚC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,612 1m3
2 Lót cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
5 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,092 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,445 m2
15 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,002 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,302 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,397 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 1m2
23 Gia công cửa sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
24 Gia công cửa sắt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
25 Gia công cửa sắt thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,639 1m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,398 m2
28 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Khóa móc treo việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Lò đốt rác
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
6 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,403 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,406 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
12 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
15 Bê tông mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
18 Gia công thép vuông 12x12 làm sàn đốt rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 1m2
D Ngoại thất
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,693 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,962 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,749 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,673 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,921 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,76 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,682 m2
11 Bê tông chân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
12 Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 tấn
13 Sơn tĩnh điện thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,345 kg
14 Lắp dựng lan can sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,441 m2
15 Tủ điện tôn mạ kẽm 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Ống ghen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
18 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
19 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
21 Bộ đèn trụ cổng D200 ( Bao gồm cả hệ thống khung hộp đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 m3
23 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,356 m3
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,941 m2
26 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 1m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,373 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m3
29 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,58 m2
30 Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,29 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 m3
39 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,168 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
45 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
47 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
48 SXLD thép làm lưới chắn rác D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
49 SXLD thép làm lưới chắn rác D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 1m2
51 Lót cát nền sân bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,895 m3
52 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,379 100m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,28 m3
54 Đánh bóng bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 938,5 m2
55 Cắt ô vuông 3x3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,255 100m
56 Lót cát nền sân đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 m3
57 Lót bạt dứa nền sân đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m3
59 Chia ô vuông 5x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m
60 Lót cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,475 m3
61 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 100m2
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m3
63 Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5 m2
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,99 1m3
65 Lót cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,103 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,721 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,758 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,475 m2
69 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
70 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
71 Ống thoát nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m
72 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,126 1m3
74 Lót cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
75 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,282 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,012 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,785 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,785 m2
80 Ốp rối đá granit tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,364 m2
81 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,522 m3
82 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,522 m3
83 Ống thoát nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m2
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
88 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,594 1m3
90 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m3
91 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 100m2
92 Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,197 m3
93 Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,422 100m2
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,126 m3
96 Lót cát móng công trình bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
99 lót cát móng bậc công trình bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lối lên vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,029 m3
101 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
102 Trát bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,868 m2
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,972 1m3
104 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 m3
105 Xây móng tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,746 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,048 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,048 m2
109 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,709 m3
110 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,709 m3
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,258 1m3
112 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
113 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,548 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
118 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 100m3
120 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,768 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 100m2
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m3
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 1m3
126 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,226 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
129 Lát đá granit màu đỏ bệ cột cờ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,775 m2
130 Bản đế thép 300x300x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,195 kg
131 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,108 1m3
133 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,098 m3
134 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,982 m3
135 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,233 m3
136 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,795 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,015 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,989 m2
140 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,989 m2
141 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442 cấu kiện
142 Lắp lại tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257 cái
143 Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
144 Lắp lại tấm đan hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
145 Nạo vét rãnh hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
146 Phá lớp vữa trát thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,928 m2
147 Trát thành rãnh Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,815 m2
148 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,815 m2
149 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,113 m2
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,618 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
153 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
154 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
155 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m2
156 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,2 m2
157 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10%. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,031 m2
158 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 90%. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,276 m2
159 Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,031 m2
160 Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,307 m2
161 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 100m3
162 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,203 100m3
163 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,147 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,147 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,587 100m3/1km
166 Tháo dỡ nắp đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,636 m3
168 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,196 m3
169 Phá dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
170 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,141 m3
171 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,973 m3
172 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,973 m3
173 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,919 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->