Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa kiến trúc khu văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa kiến trúc khu văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:12:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,028,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1, 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,041 | 1m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu khung thép VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thoát nước dày 0,4 ly, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | md |
| 22 | Thép D12 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,096 | kg |
| 23 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,413 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,763 | 1m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 39 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu khung thép VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | 100m2 |
| B | BÊ NƯỚC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | 1m3 |
| 2 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,092 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,445 | m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,002 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,302 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,397 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 1m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,639 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m2 |
| 28 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Khóa móc treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 6 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,403 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,406 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Gia công thép vuông 12x12 làm sàn đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 1m2 |
| D | Ngoại thất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,693 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,962 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,749 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,921 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,682 | m2 |
| 11 | Bê tông chân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,345 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,441 | m2 |
| 15 | Tủ điện tôn mạ kẽm 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 18 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 21 | Bộ đèn trụ cổng D200 ( Bao gồm cả hệ thống khung hộp đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 23 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,941 | m2 |
| 26 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,373 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 29 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m2 |
| 30 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | m3 |
| 39 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 48 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 49 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 1m2 |
| 51 | Lót cát nền sân bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,895 | m3 |
| 52 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,379 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,28 | m3 |
| 54 | Đánh bóng bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,5 | m2 |
| 55 | Cắt ô vuông 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | 100m |
| 56 | Lót cát nền sân đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| 57 | Lót bạt dứa nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m3 |
| 59 | Chia ô vuông 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m |
| 60 | Lót cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,475 | m3 |
| 61 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m3 |
| 63 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | 1m3 |
| 65 | Lót cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,721 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,758 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,475 | m2 |
| 69 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 70 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 71 | Ống thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,126 | 1m3 |
| 74 | Lót cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,282 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,012 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,785 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,785 | m2 |
| 80 | Ốp rối đá granit tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,364 | m2 |
| 81 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,522 | m3 |
| 82 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,522 | m3 |
| 83 | Ống thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,594 | 1m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 91 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 92 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,197 | m3 |
| 93 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | m3 |
| 96 | Lót cát móng công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 99 | lót cát móng bậc công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lối lên vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | m3 |
| 101 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 102 | Trát bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,868 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 105 | Xây móng tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,048 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,048 | m2 |
| 109 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m3 |
| 110 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m3 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,258 | 1m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,768 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m2 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,226 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 129 | Lát đá granit màu đỏ bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | m2 |
| 130 | Bản đế thép 300x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,195 | kg |
| 131 | Bu lông D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,108 | 1m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,233 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,015 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,989 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,989 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | cấu kiện |
| 142 | Lắp lại tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | cái |
| 143 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 144 | Lắp lại tấm đan hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Nạo vét rãnh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 146 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,928 | m2 |
| 147 | Trát thành rãnh Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,815 | m2 |
| 148 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,815 | m2 |
| 149 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,113 | m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 153 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 154 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m2 |
| 156 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,2 | m2 |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10%. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,031 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 90%. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,276 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,031 | m2 |
| 160 | Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,307 | m2 |
| 161 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,203 | 100m3 |
| 163 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,147 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,147 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,587 | 100m3/1km |
| 166 | Tháo dỡ nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,636 | m3 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,196 | m3 |
| 169 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,141 | m3 |
| 171 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,973 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,973 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,919 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi