Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường THCS xã Thọ Văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường THCS xã Thọ Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:29:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,476,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn >=1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá>=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi>=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-hàn xoay chiều>=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đục bê tông >=0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài >=2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào dung tích gầu>=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,356 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,356 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,888 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,515 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,414 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,787 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,394 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,206 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,062 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 43 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,676 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,698 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,145 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,358 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,182 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,023 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,137 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,224 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,279 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,432 | m2 |
| 58 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,14 | m |
| 59 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,14 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,78 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,192 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,406 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,679 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,411 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,742 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,683 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m2 |
| 68 | Xỉ tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,247 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 73 | Cửa Sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 74 | Cửa Sổ 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,509 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,293 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,599 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang INOX hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 82 | Trụ thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 92 | Tủ điện 400*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 107 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 114 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | cái |
| 115 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Que hàn sắt 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 117 | Sơn mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 118 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 119 | Hồ lô cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Syphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong, nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 1m3 |
| 154 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,454 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,454 | m2 |
| 163 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| B | Phụ Trợ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch - TERRAZO 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,047 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,718 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,975 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,975 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40ng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,305 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,105 | m2 |
| 17 | Đắp trang trí trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| C | Thiết Bị | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công lao động | 10 | Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥10T | Có đăng ký,hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kw | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn >=1,0 kw | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T | Có đăng ký,hóa đơn mua máy | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá>=1,7kw | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi>=1,5kw | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | hàn xoay chiều>=23kw | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy khoan đục bê tông >=0,62kw | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy mài >=2,7kw | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu>=1,25m3 | Có đăng ký,hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi