Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường THCS xã Thọ Văn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604948-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường THCS xã Thọ Văn
Số hiệu KHLCNT 20210604873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:29:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký,hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn >=1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký,hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá>=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi>=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-hàn xoay chiều>=23kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục bê tông >=0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài >=2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào dung tích gầu>=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký,hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,356100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,356100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,356100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,356100m3/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8881m3
6Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5151m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,414m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,371m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,787m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,394m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,206m3
20Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,062m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,733100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,193tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,528m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,621100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
41Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
43Sản xuất dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
44Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,6761m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,888100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44m
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V92,698m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,145m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,358m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303m3
52Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V302,182m2
53Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V839,023m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V167,137m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,224m2
56Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,279m2
57Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,432m2
58Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,14m
59Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,14m
60Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,78m
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,192m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,406m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,679m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300,411m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,742m2
66Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,683m2
67Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,624m2
68Xỉ tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,344m3
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,247m2
70Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
71Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
72Cửa đi 1 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
73Cửa Sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
74Cửa Sổ 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5091m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
78Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,2931m2
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,599m2
81Lan can cầu thang INOX hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
82Trụ thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
85Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
86Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V73hộp
92Tủ điện 400*300*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
101Lắp đặt dây đơn 1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
107Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,881m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
114Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17cái
115Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Que hàn sắt 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
117Sơn mầuMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
118Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
119Hồ lô cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Syphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m
132Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
133Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
135Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
137Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
139Lắp đặt cút ren trong, nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
140Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
148Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
150Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6881m3
154Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
157Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
159Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,578m3
160Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,454m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m2
162Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,454m2
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
164Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
165Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
B Phụ Trợ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
2Lát nền gạch - TERRAZO 400*400Mô tả kỹ thuật theo chương V495m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,047m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,705m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,718m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,975m2
10Ốp tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V78,975m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40ng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,305m2
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,105m2
17Đắp trang trí trụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,061m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,196m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
C Thiết Bị
1Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU
Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Nhân công lao động 10 Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥10T Có đăng ký,hóa đơn mua máy1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn cốt thép >=5kw Có hóa đơn mua máy2
4 Máy đầm bàn >=1,0 kw Có hóa đơn mua máy2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg Có hóa đơn mua máy1
6 Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T Có đăng ký,hóa đơn mua máy3
7 Máy cắt gạch đá>=1,7kw Có hóa đơn mua máy2
8 Máy đầm dùi>=1,5kw Có hóa đơn mua máy1
9 hàn xoay chiều>=23kw Có hóa đơn mua máy1
10 Máy khoan đục bê tông >=0,62kw Có hóa đơn mua máy1
11 Máy mài >=2,7kw Có hóa đơn mua máy2
12 Máy đào dung tích gầu>=1,25m3 Có đăng ký,hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->