Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636813-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Hòa Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:39:00 đến ngày 2021-06-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5346 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5346 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 4 | Nhân công tháo dỡ vì kèo, cột, hoàn trả lại khi thi công song | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3489 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8067 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0485 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1673 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 34,9341 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 34,9341 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1814 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4872 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3005 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6009 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5204 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3728 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2903 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3166 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7765 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1448 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2268 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0508 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5538 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0099 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1916 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2768 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2768 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8248 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9198 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8567 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1558 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1702 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4784 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2281 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8315 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6419 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3441 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0858 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4439 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6031 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,025 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,204 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,6502 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,19 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,79 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3872 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3872 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,0568 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,74 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,664 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,355 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,4402 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,229 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Việt Pháp hoặc tương đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 62 | Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Việt Pháp hoặc tương đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,06 | m2 cấu kiện |
| 64 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 78 | Bơm ly tâm trục ngang 3,0 L/s/H20m-220V nhãn hiệu WILO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp giấy INAX | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt 02 vòi gạt bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 92 | Vách ngăn COMPAC dày 12mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,34 | m2 |
| 93 | Vòi phụ bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1611 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4644 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8075 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,072 | m2 |
| 104 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,072 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 106 | Cát vàng làm lớp lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 107 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Khoang giếng nước sâu 40m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 131 | Nút bịt D89 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Nút bịt D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Nút bịt D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 134 | Keo dán UPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | KHU RỬA TAY | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Vòi phụ bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4908 | m2 |
| D | SÂN TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9639 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1991 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,209 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazoo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,56 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,907 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 11 | Mua và rài cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 508 | m2 |
| 12 | Đắp cát sân nhảy xa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 13 | Mua và trồng cây xanh, đường kính cây D>20cm, chiều cao H>3.5m (cây sấu, phượng ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 14 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3858 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1354 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,007 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7288 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh VXM mác 75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2173 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1004 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,922 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,999 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9301 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9301 | m3 |
| E | NHÀ NỘI VỤ | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,05 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,865 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,865 | 1m2 |
| 4 | Sẳn xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh, cửa nhôm (chiều dày thanh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 5 | Thi công trần nhôm tôn xốp 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3875 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 575.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi