Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636813-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Hòa Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210636333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:39:00 đến ngày 2021-06-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 821,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,5346 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,5346 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ thiết kế 8,5 m
4 Nhân công tháo dỡ vì kèo, cột, hoàn trả lại khi thi công song Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 7,24 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,3489 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 1,8067 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 15,0485 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1673 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 34,9341 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 34,9341 m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 12,1814 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,4872 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 20,3005 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 40,6009 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 40,6009 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,5204 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0396 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,3728 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2903 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3166 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 12,7765 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,1448 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2268 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0508 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0692 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5538 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0099 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0312 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1916 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,72 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,72 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 14,72 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,2768 m2
26 Ngâm nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 3,2768 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,8248 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,9198 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 0,8567 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1558 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0197 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1702 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4784 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1344 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0441 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,2281 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,8315 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,6419 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3441 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0858 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0135 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0018 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0091 tấn
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 14,4439 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,6031 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 4,025 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 81,204 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 77,6502 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,44 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 64,19 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 7,79 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,3872 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 12,3872 m2
54 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,0568 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,74 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,12 m
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế 60,664 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 36,355 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 100,4402 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 85,229 m2
61 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Việt Pháp hoặc tương đường Theo hồ sơ thiết kế 3,74 m2
62 Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Việt Pháp hoặc tương đường Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
63 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế 8,06 m2 cấu kiện
64 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
67 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
69 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Đế âm + mặt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 55 m
78 Bơm ly tâm trục ngang 3,0 L/s/H20m-220V nhãn hiệu WILO Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
79 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
80 Lắp đặt hộp giấy INAX Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
85 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
86 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt 02 vòi gạt bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
90 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
92 Vách ngăn COMPAC dày 12mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 31,34 m2
93 Vòi phụ bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 1,1611 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0396 tấn
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,4644 m3
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,8075 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0302 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0244 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,311 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,96 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,072 m2
104 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,072 m2
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
106 Cát vàng làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế 0,7 m3
107 Máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Khoang giếng nước sâu 40m Theo hồ sơ thiết kế 30 m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
118 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
119 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
128 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
130 Nút bịt D110 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
131 Nút bịt D89 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Nút bịt D76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
133 Nút bịt D32 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
134 Keo dán UPVC Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
C KHU RỬA TAY
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Vòi phụ bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ thiết kế 18,45 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 42,4908 m2
D SÂN TẬP THỂ DỤC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,9639 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,1991 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,209 m2
4 Lát gạch Terazoo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 47,56 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,558 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 55,8 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 55,8 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,837 100m3
9 Mua đất đắp K90 Theo hồ sơ thiết kế 92,907 m2
10 Đổ bê tông móng mác 200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 55,8 m3
11 Mua và rài cỏ nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế 508 m2
12 Đắp cát sân nhảy xa Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
13 Mua và trồng cây xanh, đường kính cây D>20cm, chiều cao H>3.5m (cây sấu, phượng ...) Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
14 Đào móng rãnh, đất cấp 2 (nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 3,3858 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1354 100m3
16 Bê tông móng mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,007 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
18 Xây rãnh thoát nước VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,7288 m3
19 Trát tường rãnh VXM mác 75 dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 32,24 m2
20 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,248 100m2
21 Cốt thép giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0568 tấn
22 Bê tông giằng mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,984 m3
23 Cốt thép tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,2173 tấn
24 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,1004 100m2
25 Bê tông tấm đan rãnh mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,922 m3
26 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế 31 cấu kiện
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,999 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 12,9301 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 12,9301 m3
E NHÀ NỘI VỤ
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 62,05 1m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 60,865 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,865 1m2
4 Sẳn xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh, cửa nhôm (chiều dày thanh nhôm Theo hồ sơ thiết kế 7,56 m2
5 Thi công trần nhôm tôn xốp 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế 40,3875 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 575.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->