Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị nghiêm nghặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị nghiêm nghặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:09:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,602,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định lò hơi 1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Lò | 1 | |
| 2 | Kiểm định lò hơi 2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Lò | 1 | |
| 3 | Kiểm định AUX.STEAM SYSTEM #1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 4 | Kiểm định AUX.STEAM SYSTEM #2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 5 | Kiểm định Hệ thống nước cấp #1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 6 | Kiểm định Hệ thống nước cấp #2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 7 | Kiểm định hơi nước khai thác nước cấp #1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 8 | Kiểm định hơi nước khai thác nước cấp #2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 9 | Kiểm định hơi nước tái sấy thoát nước cấp #1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 10 | Kiểm định hơi nước tái sấy thoát nước cấp #2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 11 | Kiểm định Hệ thống hơi nước tái sấy thoát nước cấp #1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 12 | Kiểm định hơi nước tái sấy thoát nước cấp #2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 13 | Kiểm định Hệ thống khí N2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 14 | Kiểm định Hệ thống khí H2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 15 | Kiểm định Thổi bụi #1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bộ | 1 | |
| 16 | Kiểm định Bình chứa khí FM200 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 96 | |
| 17 | Kiểm định Bình chứa khí Nitrogen | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 76 | |
| 18 | Kiểm định Bình chứa khí CO2 lớn | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 146 | |
| 19 | Kiểm định Bình chứa khí CO2 nhỏ | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 378 | |
| 20 | Kiểm định Bình chứa khí O2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 12 | |
| 21 | Kiểm định Bình chứa khí Nitrogen | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 15 | Khu vực CO2 sheelter, H2 |
| 22 | Kiểm định Bình chứa khí CO2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 46 | Khu vực CO2 Sheelter |
| 23 | Kiểm định Bình tích áp con lăn máy nghiền | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 108 | |
| 24 | Kiểm định Thổi bụi #2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bộ | 1 | |
| 25 | Kiểm định Bồn chứa CO2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bồn | 1 | Khu vực thuyền xỉ |
| 26 | Kiểm định Van an toàn bồn chứa CO2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 2 | Khu vực thuyền xỉ |
| 27 | Kiểm định Bình chứa khí Nitrogen | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 18 | Khu vực trạm xử lý Clo |
| 28 | Kiểm định Bình chứa khí Nitrogen | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 43 | Khu vực trong ống khói |
| 29 | Kiểm định Bình chứa khí 0xi | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 8 | Khu xử lý nước |
| 30 | Kiểm định Bình chứa khí Nitơ | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 8 | Khu xử lý nước |
| 31 | Kiểm Bình chứa khí Helium | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 3 | Khu xử lý nước |
| 32 | Kiểm định Bình chứa khí CO2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 16 | |
| 33 | Kiểm định Bình chứa khí Axetylen | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 1 | Khu xử lý nước |
| 34 | Kiểm định Bình chứa khí N2O | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 4 | Khu xử lý nước |
| 35 | Kiểm định Bình chứa khí Nitơ | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 20 | Khu vực Trạm Nitơ gần trạm bơm dầu LDO |
| 36 | Kiểm định Bình chứa khí CO2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 25 | Khu vực Trạm Nitơ gần trạm bơm dầu LDO |
| 37 | Kiểm định Bình chứa khí CO2 12,7 m3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 1 | Khu vực Thuyền xỉ S1 |
| 38 | Kiểm định lò hơi 3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Lò | 1 | |
| 39 | Kiểm định AUX.STEAM SYSTEM #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 40 | Kiểm định Hệ thống nước cấp #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 41 | Kiểm định hơi nước khai thác nước cấp #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 42 | Kiểm định hơi nước tái sấy thoát nước cấp #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 43 | Kiểm định hơi nước tái sấy thoát nước cấp #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 44 | Kiểm định Hệ thống khí N2 #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 45 | Kiểm định Hệ thống khí H2 #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 46 | Kiểm định Thổi bụi #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bộ | 1 | |
| 47 | Kiểm định Tuabin #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 48 | Kiểm định Gia nhiệt và bypass Tuabin #3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 49 | Kiểm định Đường ống | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | HT | 1 | |
| 50 | Kiểm định Máy Đánh phá đống A | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 51 | Kiểm định Máy Đánh phá đống B | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 52 | Kiểm định Cầu trục 120/20 T | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 53 | Kiểm định Cầu trục 57/10 T | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 54 | Kiểm định Vận thăng chở hàng kèm người/400kg | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 2 | |
| 55 | Kiểm định Thang máy điện, loại 1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 56 | Kiểm định cầu trục 20/5 T | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 57 | Kiểm định Cầu trục - Máy nghiền Boiler 2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 2 | |
| 58 | Kiểm định van an toàn S1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 81 | |
| 59 | Kiểm định van an toàn S2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 45 | |
| 60 | Kiểm định van an toàn S3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 17 | |
| 61 | Kiểm định Áp kế lò xo | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 39 | |
| 62 | Kiểm định palăng điện | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | Motor quạt hút |
| 63 | Kiểm định palăng điện | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 2 | Rotor quạt hút |
| 64 | Kiểm định palăng điện | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 2 | Buồng khử NOX |
| 65 | Kiểm định palăng điện | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | Rotor của quạt đẩy A |
| 66 | Kiểm định Bình chứa Khí nén | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bình | 3 | |
| 67 | Kiểm định Bình sấy không khí nén | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bình | 2 | |
| 68 | Kiểm định Bình chứa khí cho điều khiển | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bình | 2 | |
| 69 | Kiểm định Bình chứa khí Service | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bình | 2 | |
| 70 | Kiểm định Bình chứa khí Damper đầu vào FGD | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bình | 3 | |
| 71 | Kiểm định Bộ trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 8 | |
| 72 | Kiểm định Bộ làm mát số 1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 73 | Kiểm định Bộ trao đổi nhiệt số 1, 2, 3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 3 | |
| 74 | Kiểm định Bộ trao đổi nhiệt số 5 (bình khử khí) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 75 | Kiểm định Bể chứa khí A, B | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 2 | |
| 76 | Kiểm định Bể chứa khí nén | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 3 | |
| 77 | Kiểm định Bể nước thải SCAH | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 2 | |
| 78 | Kiểm định Bình gia nhiệt số 4 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 79 | Kiểm định Khí Cannon cho Silo A, B, C, D, E, F | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bình | 24 | |
| 80 | Kiểm định Bể làm lạnh | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 1 | |
| 81 | Kiểm định Bể chứa H2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 1 | |
| 82 | Kiểm định Bể chứa nước cấp | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 1 | |
| 83 | Kiểm định Bình gia nhiệt số 6, 7,8 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 3 | |
| 84 | Kiểm định Bể chứa nước xả | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 2 | |
| 85 | Kiểm định Bình giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 6 | |
| 86 | Kiểm định Bình giảm âm hạ áp | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 4 | |
| 87 | Kiểm định Bình chứa khí | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Chai | 2 | |
| 88 | Kiểm định Bể thu nước BFPT-A, B | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Bể | 4 | |
| 89 | Kiểm định Bộ làm mát số 5 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 90 | Kiểm định Bộ Gia nhiệt số 1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 91 | Kiểm định Bộ Gia nhiệt số 2, 4 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 2 | |
| 92 | Kiểm định Bộ Gia nhiệt số 3 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 93 | Kiểm định Bộ Gia nhiệt số 5 (bình khử khí) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 94 | Kiểm định Bể chứa nước cấp | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 95 | Kiểm định Bình gia nhiệt số 8 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 96 | Bể chứa nước xả | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 2 | |
| 97 | Kiểm định Bình chứa khí Damper đầu vào FGD | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 98 | Kiểm định Bình chứa khí Damper đầu ra FGD | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 99 | Kiểm định Bình chứa khí bypass Damper FGD | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 100 | Kiểm định Điều khiển máy nghiền | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 72 | |
| 101 | Kiểm định Bộ Gia nhiệt số 6 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 | |
| 102 | Kiểm định Bình gia nhiệt số 7 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | TB | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.
-Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, Các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt an toàn. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi