Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2020 ĐT.02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2020 ĐT.02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:16:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình CO2 | 17 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Bình Ni tơ | 10 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bộ kít giải trình tự gen (100 pư) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Bộ Kit PCR(100pư) | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Bộ Kit tách chiết DNA (320 pư) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bộ Kit tách chiết RNA (250 pư) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR virus PPV, PRV, GTPV | 3 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Cồn 90%, dùng làm tiêu bản (lít) | 10 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Dầu soi kính (100 ml) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | DMEM (500 ml) | 105 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | DMSO (100 ml) | 1 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | DNA marker (500 µl) | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Ethidium bromide cho SHPT (10 ml) | 1 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Dung dịch HCl 1N (100 ml) | 3 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Dung dịch NaOH 1N (500 ml) | 2 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Eosin Y Solution (500 ml) | 2 | 500ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Ethanol 100% (L) | 1 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | FBS (500 ml) | 9 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Formol tinh khiết (500 ml) | 10 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Dung dịch kháng nấm (Fungizone® Antimycotic 20 ml) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Hematoxylin (500 ml) | 2 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Huyết thanh ngựa (500 ml) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | isopropanol (lít) | 1 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Kit Realtime-PCR (100 pư) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Kit RT-PCR (100 pư) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Kit tách plasmid (100 phản ứng) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (100 pư) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Loading dye (1.000 µl) | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Mồi dùng cho giải trình tự gen | 1 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Môi trường canh thang PPLO (500 g) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Môi trường thạch máu (500 g) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Môi trường thạch Sabouraud (500 g) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Môi trường thioglycollat (500 g) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Môi trường trypticaza đậu tương (500 g) | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | MTT assay kit | 2 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Normal goat serum 10% (500 ml) | 1 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Nước cất 2 lần (lít) | 150 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Parafin hạt (10kg) | 1 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | PBS (500ml) | 19 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Penicillin-Streptomycin (100 ml) | 13 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Proteinase K (500 mg) | 4 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Retrieval Solutions 1 % | 5 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | RPMI (500 ml) | 14 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Thang DNA chuẩn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Thuốc nhuộm DNA | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Trypsin EDTA solution (100 ml) | 13 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Xylen, dùng để làm tiêu bản vi thể (500ml) | 2 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Bình ngâm mẫu | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Bình rót parafin Inox | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Bình T225 (50 chiếc) | 1 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Bình T25 (200 chiếc) | 1 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Bình T75 (100 chiếc) | 3 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Bộ cốc nhuộm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Bông thấm nước (kg) | 9 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Casset | 500 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Đầu tip 0,5 µl (1.000 cái) | 4 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Đầu tip 1.000 µl (1.000 cái) | 3 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Đầu tip 10 µl (1.000 cái) | 3 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Đầu tip 200 µl (1.000 cái) | 3 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 10 μl (960 cái) | 1 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 1.000 μl (960 cái) | 1 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 62 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 20 μl (960 cái) | 1 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 63 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 200 μl (960 cái) | 1 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 64 | Đĩa 96 giếng (100 khay/thùng) | 3 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 65 | Ependorf 1,5ml (500 cái) | 9 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 66 | Ependorf 1,5ml free Nuclease (500 cái) | 2 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 67 | Găng tay (50 đôi) | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 68 | Giá đựng tiêu bản | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 69 | Giấy bạc | 6 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 70 | Giấy parafim | 4 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 71 | Hộp hấp các loại | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 72 | Khẩu trang y tế (100 chiếc) | 22 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 73 | Kin tiêm (100 chiếc) | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 74 | Lưới lọc tế bào, side 40 µm (50 chiếc) | 1 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 75 | Lưới lọc tế bào, side 70 µm (50 chiếc) | 1 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 76 | Ống đựng máu (100 ống) | 5 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 77 | Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc) | 2 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 78 | Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc) | 3 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 79 | Phiến kính (50 chiếc) | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 80 | Xi lanh nhựa 5ml (hộp 100 cái) | 5 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi