Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt camera quan sát đường ống áp lực NMTĐ Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt camera quan sát đường ống áp lực NMTĐ Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:41:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera PTZ | 6 | Cái | 7-inch 4 MP 32X Powered by DarkFighter IR Network Speed Dome 1/2.8" Progressive Scan CMOS - Độ phân giải C11. 2560* 1440@30fps resolution H.265+/H.265 Min. illumination: Color: 0.005Lux @ (F1.2, AGC ON), B/W: 0.001Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR,WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, Regional Exposure, Regional Focus, Rapid Focus 200 m IR - 25 X optical zoom, 16x digital zoom - Cung cấp CO, CQ | ||
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | Cái | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ Hỗ trợ camera lên đến 8MP Incoming bandwidth: 256 Mbps Outgoing bandwidth: 160 Mbps - Hỗ trợ tính năng ANR cho phép khôi phục dữ liệu từ thẻ nhớ sang đầu ghi khi bị mất kết nối mạng - Cổng HDMI và E7 xuất hình độc lập HDMI xuất hình 4K (3840 * 2160) - Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA - Alarm in/out: 4/1 - Cung cấp CO, CQ | ||
| 3 | Ổ cứng 8 TB | 2 | Cái | 8TB 5400 RPM 64MB Cache SATA 3 6Gb/s 3.5" Internal AV Hard Drive. | ||
| 4 | Swicht 24 port | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Switch unmanaged 24 port RJ45 10/100/1000 + 2 port SFP, Switching capacity 48 Gbps, Forwarding capacity 35.7 mpps | ||
| 5 | Tủ điện ngoài trời | 6 | Cái | Sơn tĩnh điện 01 lớp cửa Kích thước: W:500 x H:700 x D:250 x T:1mm, khoá A19-1-2 | ||
| 6 | Tivi 49" | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình:49 inch. - Độ phân giải:Ultra HD 4K. - Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) - Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi. - Cổng AV:AV Composite, AV Component. - Cổng HDMI:3 cổng. | ||
| 7 | Conveter Quang điện (loại 1 sợi quang) | 4 | Cặp | Dana-110S-20A-B 10/100 Base-TX/FX Media Converter 20Km SC Connector (TX=1310 nm) - 1 sợi quang | ||
| 8 | Dây nhảy Quang | 4 | Cặp | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/D23 SM, SX, 3m, LSZH | ||
| 9 | Bộ cắt sét đường mạng | 6 | Bộ | APC ProtectNet bảo vệ đột biến độc lập cho các đường Ethernet 10/100/1000 Base-T | ||
| 10 | Cáp mạng CAT6 AMP | 1 | Thùng | Alantek Cat6. Cáp truyền dữ liệu hình ảnh, cấp POE | ||
| 11 | Ống nhựa SP 25 | 100 | Mét | Bảo vệ dây ngoài trời | ||
| 12 | Dây điện 2*1.5 | 100 | Mét | Loại dây: dây đôi mềm dẹt - Ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số sợi: 30 sợi - Số ruột dẫn: 2 ruột - Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, 6 - Điện áp định danh: 300/500V - Điện áp: 0.6/1kv | ||
| 13 | Đầu RJ45 | 1 | Hộp | Đầu bấm mạng Đầu RJ45 | ||
| 14 | Áp to mát 1 pha 6A | 7 | Cái | Điện áp 220VAC, dòng điện 6A, số pha 1 | ||
| 15 | Ổ cắm điện 3 lỗ | 7 | Cái | Nguồn 220VAC, loại 3 lỗ - 3 chấu | ||
| 16 | Trụ sắt lắp Camera trên mố néo | 4 | Cái | Thép ống mạ kẽm Hòa Phát: dày 4mm, cao 2m, D90. Gia công chân đế. Phụ kiện | ||
| 17 | Giá đỡ Camera ( lắp tại Nhà máy) | 2 | Cái | Giá treo camera (phù hợp với 2 camera lắp tại Nhà máy) | ||
| 18 | Bộ cùm lắp Giá đỡ (và Camera) | 2 | Cái | Cùm treo camera PTZ vào trụ (phù hợp với Camera tại Nhà máy) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera với giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 268.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 268.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi