Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640474-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Đường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210638717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 09:43:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,379,397,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 90,463 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 8,1417 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,0463 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 9,0463 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 103,321 m3
6 Vét bùn bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I 9,2989 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,3321 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 10,3321 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,0829 100m3
10 Đất đắp 2.721,3677 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 486,26 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,8104 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 4,0521 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 2,7848 100m2
C
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 263,17 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 99,58 m3
3 Đắp bờ vây thi công 3,7438 100m3
4 Phên nứa 1.497,52 m2
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 44,9256 100m
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,277 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2649 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 264,3171 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 88,11 m3
10 Xây móng kè vữa M100 352,42 m3
11 Xây tường kè vữa M100 413,78 m3
12 Trát đỉnh kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 299,5 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 72,62 m2
14 Ống thoát nước D100 0,4943 100m
15 Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước 0,1897 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,0815 100m3
17 Đắp đất hố móng trong kè 0,5298 100m3
18 Đất đắp 59,8674 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,4705 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,4705 100m3
21 Phá bờ vây thi công 3,7438 100m3
D MƯƠNG XÂY B1500
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 39,5025 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 13,17 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,34 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,23 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,29 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,85 m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 4,12 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 3,89 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1289 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3558 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,46 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0706 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0661 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,74 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,097 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0206 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,603 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9443 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7592 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3176 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3176 100m3
E CỐNG NGANG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 23,31 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0979 100m3
3 Phá dỡ cống cũ 10,45 m3
4 Đắp bờ vây thi công bằng thủ công 8,2 m3
5 Đá dăm đệm 18,03 m3
6 Xây đá hộc, móng cống, vữa XM mác 100 45,98 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thân cống, tường đầu cống, vữa XM mác 100 35,54 m3
8 Trát lòng cống, tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 164,3 m2
9 Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 9,03 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 39 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,9966 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4004 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 13,95 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3945 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,613 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9632 100m3
17 Đất đắp 108,8416 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5155 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,5155 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.013E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->