Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:42:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà Bảo Vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,3677 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9648 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,0845 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung XMCL, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1859 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6653 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,5007 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,4649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,074 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0138 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0922 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4752 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2153 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1642 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1307 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3068 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0634 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1689 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp lóc, khổ 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,24 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 36 | Cầu chăn nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | quả |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,336 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,872 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,0212 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,852 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 86,64 | m |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,384 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,208 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,8732 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,0693 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,6004 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 49 | Trát tường bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,11 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,96 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 54 | SX cửa đi 1 cánh uPVC có lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | SX, lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 78 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá đến mặt móng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,2379 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,8083 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,305 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện hoa sắt hàng rào, thủ công, xếp gọn vào kho chứa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1605 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1605 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,38 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8845 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1267 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3969 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5551 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,056 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,056 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cổng khung thép hộp 40x80x1,6, chân bưng tôn dập nguội dày 1mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 21 | SX lắp dựng Khung biển trường Alumilum dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,3155 | m2 |
| 22 | Chữ INOX màu đồng, hộp 60x25 cao 160, rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | Ký tự |
| 23 | Chữ INOX màu đồng, hộp 15x15 cao 80, rộng 55 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 24 | Biểu tượng giáo dục, hoa sen,... | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,57 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2896 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2896 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2028 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,0952 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1697 | 100m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,3471 | 1m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,7824 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,484 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,4256 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,8048 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0943 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,2644 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,8282 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,7678 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1504 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1708 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9104 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,1594 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 172,9262 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 94,2 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 258,34 | m |
| 53 | Trát huỳnh nổi vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,0802 | m2 |
| 54 | Đắp đấu đỉnh cột trụ hàng rào: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | Cái |
| 55 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4847 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,4825 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,965 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 218,0856 | m2 |
| C | Hạng mục: Bồn hoa, Sân Đường, Sân Khấu, Rãnh thoát nước, Hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4015 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,6318 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,3266 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 107,3762 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 71,243 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,774 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,774 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,7846 | 100m3 |
| 9 | nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.261,5 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 108,815 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,802 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạchTerazzo KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.088,15 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2303 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1823 | m3 |
| 16 | Bulong chân cột thép hình D14, L=35cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5612 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,8882 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8192 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,998 | m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,7552 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,2552 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1131 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1524 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1718 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1131 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1524 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1718 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4823 | 100m2 |
| 31 | Tấm nhựa úp nóc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,222 | md |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,487 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,4106 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0533 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1974 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,8585 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,9733 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,9098 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 171,014 | m2 |
| 40 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,062 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,6112 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2735 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3654 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 204 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà xe giáo viên – Lán vui chơi trẻ em |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5726 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 5 | Bulong chân cột thép hình D16, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,52 | m3 |
| 7 | nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,98 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,128 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6484 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3622 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp, thanh diềm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7009 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6484 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3622 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7009 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9456 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 67,896 | md |
| 17 | Máng nước B250 bằng tôn (Toàn khổ rộng 600) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,49 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,124 | 100m |
| 19 | Chếch nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Giọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi