Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640504-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Quán
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210621813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 09:40:00 đến ngày 2021-06-24 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,72 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4896 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,957 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,4632 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,04 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,1413 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,4051 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2167 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,9582 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5147 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,6431 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,4729 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,629 m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay ra (kính trắng dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1cánh mở quay ra (kính trắng dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,924 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay ra (kính trắng dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất (kính trắng dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ (kính trắng dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8456 m2
6 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m2
7 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,3372 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,04 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1945 m2
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5022 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,1413 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,4051 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0967 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,9582 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5147 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,8102 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,1392 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.703,9494 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,2826 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,629 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,629 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,629 m2
23 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5964 m2
24 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
25 Rọ chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Chếch thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần D20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần D25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt Bình nước nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Móc treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt Cút nhựa hàn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt Tê 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt Rắc co 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Lắp đặt Cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Lắp đặt Cút nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt Cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt Cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt Tê 27/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
28 Lắp đặt Tê 34/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt Tê 76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Tê 90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt Tê chéo nhánh D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt Tê chéo nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt Tê chéo nhánh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Tê vuông góc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn thu D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt côn thu D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn thu D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn thu D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt côn thu D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt côn thu D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Ống kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->