Gói thầu: Thi công, lắp đặt bốt giám sát Hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt bốt giám sát Hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635108 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thường xuyên ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:41:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,136,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2*(6+2,5)*0,5*0,2 = 1,7 | m3 | 1,7 | |
| 2 | Xây tường gạch bêtông 10x20x30, tường dày | 2*(6+2,5)*0,2*0,5 = 1,7 | m3 | 1,7 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đổ cát dày 20 cm: (6-0,2)*(2,5-0,2)*0,2 = 2,668 | m3 | 2,668 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | (6-0,2)*(2,5-0,2)*0,1 = 1,334 | m3 | 1,334 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | (6,2+2,7)*2*0,3 = 5,34 | m2 | 5,34 | |
| 6 | Bản mã chôn làm chân đế | 6*0,2*0,2*0,006*7850 = 11,304 | kg | 11,304 | |
| 7 | Bu long M14 chôn chở lắp ghép | 6*4 = 24 | cái | 24 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | - 6*2,5 = 15. - Gạch lát Ceramic KT: 500x500 Đông Tâm hoặc tương đương. | m2 | 15 | |
| 9 | Thép hộp 30x60x1,4 mm làm khung đứng | - 24*3 = 72. - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. | m | 72 | |
| 10 | Thép hộp 30x30x1,2 mm (khóa khung vách chân + mái) | - Khung vách ngăn: (2*6+3*2,5)*5 = 97,5. - Thép hộp 30x30x1,2 mm (khuôn cửa đi): 2*(0,8+2,2) = 6. - Thép hộp 30x30x1,2 mm (khuôn cửa sổ): 3*2*(1,2+1,3) = 15. - Thép hộp 30x30x1,2 mm (khung trần): 5*6+12*2,5 = 60. - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. | m | 178,5 | |
| 11 | Gia công hệ khung giàn | - Thép hộp 30x60x1,4: 72*0,18*0,0014*7,85 = 0,1424. - Thép hộp 30x30x1,2: 178,5*0,12*0,0012*7,85 = 0,2018. - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. | tấn | 0,3442 | |
| 12 | Lăp dựng hệ khung giàn | Theo KL gia công: 0,3442 = 0,3442 | tấn | 0,3442 | |
| 13 | Thi công tường, trần băng tấm Aluminum Alcorest dày 3mm; màu ghi bạc | - Tường ngoài: 2*(6,22+2,7)*3 = 53,52. - Trừ cửa: -11,32. - Tấm Aluminium Alcorest PVDF ngoài nhà dày 3mm màu ghi bạc (EV3001) hoặc tương đương. | m2 | 42,2 | |
| 14 | Thi công tường, trần băng tấm Aluminum Alcorest dày 2mm; màu trắng sứ | - Tường trong: 2*(6+2,5)*3 = 51. - Vách ngăn: 2,5*3*2 = 15. - Trần: 6*2,5 = 15. - Trừ cửa: -11,32. - Tấm Aluminium Alcorest PET trong nhà dày 2mm màu trắng sứ (EV2001) hoặc tương đương. | m2 | 69,68 | |
| 15 | Lắp dựng lõi mốp (xốp) 6cm giữa vách tường; tấm xốp EPS 6cm (KT 1x2m), tỷ trọng 4kg/m3 | - Theo DT tường ngoài: 43,76 = 43,76 - Vách ngăn: 2,5*3*2 = 15. - Trần: 6*2,5 = 15. | m2 | 73,76 | |
| 16 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm; cửa nhôm ASIAWINDOW, sơn tỉnh điện | - Cửa đi: 2*0,8*2,2 = 3,52. - Cửa sổ: 5*1,2*1,3 = 7,8. | m2 | 11,32 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | - 11,32 = 11,32. | m2 | 11,32 | |
| 18 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | - 10*3,5 = 35. - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. | m | 35 | |
| 19 | Vật liệu phụ và nhân công gia công xà gồ thép | 35*0,18*0,0014*7,85 = 0,0692 | tấn | 0,0692 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | - 0,0692 = 0,0692 | tấn | 0,0692 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ; Tôn APU cách nhiệt; tôn dày 0,42mm. | - 7,3*3,5/100 = 0,2555. - Tôn Austnam APU cách nhiệt 6 sóng, K = 1065-0,42mm hoặc tương đương. | 100m2 | 0,2555 | |
| 22 | Vít, ke nhựa chống bão | - 1 Hộp | hộp | 1 | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A; Aptomat 1 pha, 2 cực 50A (Sino) | - 2 cái. - Aptomat Sino Vanlock hoặc tương đương. | cái | 2 | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | - 6 hộp. - Hộp nối Sino Vanlock hoặc tương đương. | hộp | 6 | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | - 1 bộ. - Công tắc Sino Vanlock hoặc tương đương. | cái | 1 | |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | - 4 bộ - Ổ cắm Sino Vanlock hoặc tương đương. | cái | 4 | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2; Dây dẫn điện 2 x 1,5mm2 (VCmo Cadivi) | - 30 m. - Dây dẫn điện Cadivi hoặc tương đương. | m | 30 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2; Dây dẫn điện 2 x 2,5mm2 (VCmo Cadivi) | - 30m. - Dây dẫn điện Cadivi hoặc tương đương. | m | 30 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2; Dây dẫn điện 2 x 4mm2 (CVV Cadivi) | - 100m. - Dây dẫn điện Cadivi hoặc tương đương. | m | 100 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ; Ống cứng luồn dây điện Φ16, chống cháy | - 50m. - Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D16 - SP hoặc tương đương. | m | 50 | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng; Đèn LED bán nguyệt Nổi trần M26 36W - Rạng Đông | - 3 bộ. - Bóng đèn Rạng Đông hoặc tương đương. | bộ | 3 | |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường; Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M | - 1 Bộ. - Thông tin sản phẩm: Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Có Inverter. Công suất làm lạnh: 1 HP - 9.040 BTU. Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3). Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5 Công nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I Tiện ích: Chức năng hút ẩm Hẹn giờ bật tắt máy Làm lạnh nhanh tức thì Tự khởi động lại khi có điện Chế độ vận hành khi ngủ Công nghệ làm lạnh nhanh: Powerful Tiêu thụ điện: 0.8 kW/h Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.69) Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống Độ ồn trung bình: 28 / 41.5 dB Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas: R-32 Dòng sản phẩm: 2020 hoặc 2021 Hãng: Panasonic hoặc tương đương. | máy | 1 | |
| 33 | Bảo hành công trình | Bảo hành công trình 12 tháng. | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi