Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638619-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210538118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:15:00 đến ngày 2021-06-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,523,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 50,47 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 414,06 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,1406 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,1406 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,1406 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 62,521 m3
7 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 5,6269 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 6,2521 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 6,2521 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 6,2521 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 24,306 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,1875 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,4306 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,4306 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,4306 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 121,544 m3
17 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 10,939 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12,1544 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12,1544 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12,1544 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1,2646 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 11,3813 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,8453 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 7,6079 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 5,6354 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,2266 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 31,2538 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 31,2538 100m2
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,3568 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,3568 100tấn
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 31,2538 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 31,2538 100m2
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3,0304 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3,0304 100tấn
35 Nilon lót đáy chống thấm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
B Các hạng mục phụ trợ (thoát nước, vỉa hè, ô cây xanh)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 104,783 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 9,4305 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 10,4783 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 10,4783 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 10,4783 100m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 4,51 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,009 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 22,9906 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,0692 100m3
14 nilon lót đáy chống thấm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 15,1972 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 227,9564 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,2796 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,2796 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3,878 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 445,9376 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2.022,5416 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 92,689 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 8,8352 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 5,8463 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 23,1611 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 118,1891 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 6,4805 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1.670 cấu kiện
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 79,3456 m3
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,7935 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,7935 100m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 991,82 m2
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 300x300x50 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 991,82 m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,922 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 11,986 m3
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 461 m
36 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 29,12 10m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 20,38 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,2038 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,2038 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,2038 100m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 36,7411 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3674 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3674 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3674 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 9,1853 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,5741 100m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 13,2612 m3
48 Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 69,9712 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 69,9712 m3
50 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 41 cây/tháng
C Cây xanh
1 Trồng cây Vàng Anh cao 4-6m đường kính thân từ 10-15cm, tính từ mặt đất 1.3m Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 52 cây
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 52 cây/lần
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 10 cây/tháng
D Di chuyển đường điện
1 Tháo hạ, thu hồi dây cáp voặn xoắnAE 4x120mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,4215 1km/1 dây
2 Tháo hạ, thu hồi dây cáp voặn xoắnAE 4x95mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,1572 1km/1 dây
3 Tháo, lắp lại công tơ. Hộp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
4 Tháo, lắp lại công tơ. Hộp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
5 Thaó hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 19 1 cột
6 Tháo hạ, lắp lại dây cáp xoặn xoắn AE 2x16mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,4482 1km/1 dây
7 Tháo, lắp lại đèn LED30W Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 15 10 cái
8 Tháo, lắp lại cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 20,2 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 20,2 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 18,606 m3
14 Cung cấp cột BTLT PC8,5-4.3 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 25 cột
15 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 25 cột
16 Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 556,41 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,5564 km/dây
18 Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 163,5 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,1635 km/dây
20 Khóa hãm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
21 Móc treo cáp voặn xoắn Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
22 Đai thép Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 156 m
23 Khóa đai Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
24 Ghíp bọc kép Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
25 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
26 Đầu cốt AM120 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Ép đầu cột, tiết diện cáp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
28 Cung cấp cọc tiếp địa Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 cọc
30 Cung cấp ống nhựa D32 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
32 Dây nối đất bắt vào xương cột D10 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 15,81 kg
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,1581 100kg
34 Phụ kiện tiếp địa Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
35 Dây đồng tiếp địa M50 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
36 Ép đầu cột, tiết diện cáp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 đầu cốt
37 Rải dây thép địa Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 m
38 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 vị trí
E Di chuyển TBA Xóm Lác CS 630KVA-22/0,4kV
1 Tháo sứ đứng trung thế 24kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 cách điện
2 Tháo chuỗi néo 24kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 chuỗi cách điện
3 Tháo xà ngang tuyến đầu trạm Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
4 Tháo xà đỡ CSV 24kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
5 Tháo xà đỡ SI Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
6 Tháo, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
7 Tháo ghế thao tác Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
8 Tháo giá đỡ MBA Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
9 Tháo thang trèo Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
10 Tháo máy biến áp 3 pha công suất Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy (3 pha)
11 Tháo, lắp lại chống sét van Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
12 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (1 pha)
13 Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
14 Tháo, lắp lại tủ tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
15 Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép . Tiết diện dây Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 1km/1 dây
16 Tháo, lắp lại dây cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 100m
17 Tháo, lắp lại dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
18 Tháo, lắp lại dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 1km/1 dây
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 100m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,1755 100m2
23 Cung cấp cột BTLT PC12-4.3 ( lôc xuyên tâm) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
24 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
25 Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ + ty ) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
26 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 sứ
27 Cung cấp chuỗi néo 24kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 chuỗi
28 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
29 Cung cấp xà đầu trạm ngang tuyến bắt chuỗi néo 24kV (64,44kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp xà đầu trạm ngang tuyến bắt chuỗi néo 24kV (64,44kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Cung cấp xà trung gian bắt sứ đứng trạm treo (26,76kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp xà trung gian bắt sứ đứng trạm treo (26,76kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Cung cấp xà đỡ cầu trì tự rơi trạm treo (53,69kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Cung cấp xà trung gian bắt sứ xuyên tâm (23,74kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp xà trung gian bắt sứ xuyên tâm (23,74kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Cung cấp ghế thao tác trạm treo 24kV(210,96kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
37 Lắp cấp ghế thao tác trạm treo 24kV(210,96kg) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Cung cấp đầu cốt AM95 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 10 đầu cốt
40 Cung cấp tiếp địa Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
41 Rải dây thép tiếp địa 40x4 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 10 m
42 Lắp dựng tiếp địa cột d10 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 100kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 cọc
44 Cung cấp ống nhựa D32 Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
46 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
47 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
48 Lắp đặt chống sét van Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 3 pha
49 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
50 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 hệ thống
51 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
52 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (1pha)
53 Thí nghiệm cầu trì tự rơi 24kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 1bộ (3 pha)
54 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 12 Phần tử
55 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bát
56 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp trở lên (Trong đó giá trị hạng mục đường giao thông là 4,88 tỷ đồng và hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp là 0,42 tỷ đồng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->