Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:15:00 đến ngày 2021-06-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,523,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 50,47 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 414,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1406 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1406 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 62,521 | m3 |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2521 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2521 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 24,306 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1875 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4306 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4306 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4306 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 121,544 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10,939 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1544 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1544 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1544 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2646 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3813 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8453 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6079 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6354 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2266 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2538 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2538 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3568 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3568 | 100tấn |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2538 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2538 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0304 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0304 | 100tấn |
| 35 | Nilon lót đáy chống thấm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| B | Các hạng mục phụ trợ (thoát nước, vỉa hè, ô cây xanh) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 104,783 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4783 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4783 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4783 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,009 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9906 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0692 | 100m3 |
| 14 | nilon lót đáy chống thấm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1972 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 227,9564 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2796 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2796 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3,878 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 445,9376 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2.022,5416 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 92,689 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8352 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8463 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1611 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1891 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4805 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.670 | cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3456 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7935 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7935 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 991,82 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 300x300x50 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 991,82 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 11,986 | m3 |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20,38 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7411 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1853 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5741 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2612 | m3 |
| 48 | Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9712 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9712 | m3 |
| 50 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cây/tháng |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Vàng Anh cao 4-6m đường kính thân từ 10-15cm, tính từ mặt đất 1.3m | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cây/lần |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 10 cây/tháng |
| D | Di chuyển đường điện | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp voặn xoắnAE 4x120mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp voặn xoắnAE 4x95mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo, lắp lại công tơ. Hộp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp lại công tơ. Hộp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 5 | Thaó hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cột |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại dây cáp xoặn xoắn AE 2x16mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4482 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo, lắp lại đèn LED30W | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 cái |
| 8 | Tháo, lắp lại cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 18,606 | m3 |
| 14 | Cung cấp cột BTLT PC8,5-4.3 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cột |
| 16 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 556,41 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5564 | km/dây |
| 18 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1635 | km/dây |
| 20 | Khóa hãm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Móc treo cáp voặn xoắn | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Đai thép | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 23 | Khóa đai | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 24 | Ghíp bọc kép | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 25 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 26 | Đầu cốt AM120 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cung cấp cọc tiếp địa | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 30 | Cung cấp ống nhựa D32 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 32 | Dây nối đất bắt vào xương cột D10 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | kg |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | 100kg |
| 34 | Phụ kiện tiếp địa | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 37 | Rải dây thép địa | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| E | Di chuyển TBA Xóm Lác CS 630KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế 24kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cách điện |
| 2 | Tháo chuỗi néo 24kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Tháo xà ngang tuyến đầu trạm | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ CSV 24kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ SI | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo ghế thao tác | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo giá đỡ MBA | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo thang trèo | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 11 | Tháo, lắp lại chống sét van | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 13 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tháo, lắp lại tủ tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép . Tiết diện dây | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 1km/1 dây |
| 16 | Tháo, lắp lại dây cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 17 | Tháo, lắp lại dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Tháo, lắp lại dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 1km/1 dây |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1755 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cột BTLT PC12-4.3 ( lôc xuyên tâm) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 25 | Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ + ty ) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 27 | Cung cấp chuỗi néo 24kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp xà đầu trạm ngang tuyến bắt chuỗi néo 24kV (64,44kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp xà đầu trạm ngang tuyến bắt chuỗi néo 24kV (64,44kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp xà trung gian bắt sứ đứng trạm treo (26,76kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp xà trung gian bắt sứ đứng trạm treo (26,76kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp xà đỡ cầu trì tự rơi trạm treo (53,69kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp xà trung gian bắt sứ xuyên tâm (23,74kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp xà trung gian bắt sứ xuyên tâm (23,74kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp ghế thao tác trạm treo 24kV(210,96kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp cấp ghế thao tác trạm treo 24kV(210,96kg) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp đầu cốt AM95 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Cung cấp tiếp địa | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 41 | Rải dây thép tiếp địa 40x4 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10 m |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột d10 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 44 | Cung cấp ống nhựa D32 | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt chống sét van | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 51 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 52 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (1pha) |
| 53 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 24kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 54 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Phần tử |
| 55 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bát |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục 3, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp trở lên (Trong đó giá trị hạng mục đường giao thông là 4,88 tỷ đồng và hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp là 0,42 tỷ đồng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi