Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường THTHCS xã Hòa Thắng, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640609-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường THTHCS xã Hòa Thắng, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210568140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:11:00 đến ngày 2021-06-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ SỐ 01
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 186,72 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 2,4981 m3
3 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn chương V 146,4036 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chỉ dẫn chương V 184,2369 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn chương V 186,7281 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn chương V 186,7281 m3
B PHẦN PHÁ DỠ NHÀ SỐ 02
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 118,404 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 1,5002 m3
3 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn chương V 94,5 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chỉ dẫn chương V 60,5516 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn chương V 62,0516 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn chương V 62,0516 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào Theo chỉ dẫn chương V 1,1118 100m3 NT
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,4577 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,4612 100m2
4 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn chương V 0,0392 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 22,9068 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 0,2053 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 1,7417 tấn
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 22,8595 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 27,8234 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,3706 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 4,4138 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 24,6354 m3
D PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,8554 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,3124 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0911 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,6136 tấn
5 Ván khuôn dầm tầng mái Theo chỉ dẫn chương V 0,9086 100m2
6 Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,3443 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1315 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,9576 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn tầng mái Theo chỉ dẫn chương V 0,5578 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,8101 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,1667 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi Theo chỉ dẫn chương V 0,626 100m2
13 Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,6838 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0961 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2713 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 58,0328 m3
2 Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,995 m3
F Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn chương V 0,8903 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,8903 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo chỉ dẫn chương V 1,2541 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn chương V 1,2541 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 59,7568 1m2
6 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 36,2498 m2
7 Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn chương V 36,2498 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp dày 0,42mm Theo chỉ dẫn chương V 3,21 100m2
9 Tôn úp nóc, úp sườn Theo chỉ dẫn chương V 51,092 md
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 236,988 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 415,416 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 21,996 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 37,5396 m2
5 Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 40,0656 m2
6 Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 114,148 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 111,16 m
8 Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...) Theo chỉ dẫn chương V 260,3252 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 469,072 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 263,3056 m2
11 Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 266,5544 m2
12 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 25,92 m2
13 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 43,2 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn chương V 69,12 m2
15 Khoá cửa đi Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn chương V 0,4728 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa 43,2 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 20,0755 1m2
H lan can, tam cấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,008 m3
2 Xây tam cấp, chân lan can bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,249 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,0254 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 6,5854 m2
5 Gia công lan can Theo chỉ dẫn chương V 0,3296 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn chương V 19,184 m2
7 Sơn lan can bằng sắt sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 25,6769 m2
8 Láng granitô tam cấp Theo chỉ dẫn chương V 19,44 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chỉ dẫn chương V 3,1104 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 ổ cắm 2 cực 10a Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
2 công tắc 2 cực đơn, đơn 6a Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
3 công tắc 2 cực đơn, ba 6a Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
4 đèn ốp trần bán cầu mờ 40w Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
5 móc chờ quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
7 bóng đèn huỳnh quang đơn 36w Theo chỉ dẫn chương V 16 bộ
8 bóng đèn huỳnh quang đôi 36w Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
9 tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng Theo chỉ dẫn chương V 4 hộp
10 tủ điện tổng có ngăn lắp aptomat 200x300x100 Theo chỉ dẫn chương V 1 hộp
11 Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10) Theo chỉ dẫn chương V 50 m
12 Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4) Theo chỉ dẫn chương V 80 m
13 Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5) Theo chỉ dẫn chương V 150 m
14 Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,0) Theo chỉ dẫn chương V 230 m
15 aptomat 2 PHA 50a Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
16 aptomat 1 pha 25a Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
17 aptomat 1 pha 20a Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
18 aptomat 1 pha 16a Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
19 aptomat 1 pha 10a Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
20 ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20 Theo chỉ dẫn chương V 230 m
21 ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25 Theo chỉ dẫn chương V 250 m
22 hộp nối dây Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
23 đế âm tường Theo chỉ dẫn chương V 26 cái
J ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI, PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Theo chỉ dẫn chương V 0,308 100m
2 Lắp đặt côn, cút Pvc D90 Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
3 Rọ chắn rác mái Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
4 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
5 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 tủ
6 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
7 Bình chữa cháy MFZ 4 Theo chỉ dẫn chương V 8 bình
K Sân bê tông
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chỉ dẫn chương V 0,6183 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,1855 100m3
3 Rải ni lông chống thấm Theo chỉ dẫn chương V 6,183 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 61,83 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chỉ dẫn chương V 24 10m
L SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 3,2273 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 3,2273 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 3,2273 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->