Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640818-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210640684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:03:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,960,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2309 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3001 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8557 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9888 m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9601 100m3
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,6688 100m
16 Đắp cát đen phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,305 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,305 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,0307 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3533 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8844 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0039 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0188 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0977 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1746 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6215 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6981 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9993 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3915 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4995 tấn
34 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,2107 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1519 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,808 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,848 100m3/1km
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,616 100m3/1km
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,7796 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7456 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2428 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,9908 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6355 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6458 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,331 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,7149 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0363 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5054 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7235 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8524 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1737 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5072 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2101 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2673 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8538 100m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7828 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5136 m3
63 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,495 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,3039 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7424 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,0086 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7672 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3323 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4424 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2146 tấn
72 Gia công xà gồ thép mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,896 100m2
75 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,57 md
76 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 353,8092 m2
77 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,8062 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 184,309 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,2925 m2
81 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,2925 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,75 m
83 Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 680,4 kg
84 Trụ cầu thang gỗ chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Tay vin gỗ chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,5 md
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,2182 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
89 Cửa đi pano kính gỗ chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
90 Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,98 m2
91 Cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
92 Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
93 Vách kính khung nhôm, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,959 m2
94 Lắp dựng cửa không có khuôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,2 1m2
95 Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,3292 m2
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 846,8467 m2
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 458,602 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182,4878 m2
99 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 465,208 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,5952 m2
101 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,02 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,02 m
103 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.487,937 m2
104 Quét vôi 3 nước trắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 515,803 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141,3686 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1168 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2103 100m2
108 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0973 m3
109 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
110 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3079 tấn
111 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 387,4834 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 179,3439 m2
113 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,8595 m2
114 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,836 m2
115 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,4807 m2
116 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,2658 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1244 m2
118 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,8346 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0013 m2
120 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 484,3537 m2
121 Quét vôi 3 nước trắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 224,18 m2
122 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2368 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2368 1m2
124 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6193 m2
125 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6193 m2
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4122 1m3
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,5169 1m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7649 m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8602 m3
130 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5885 m3
131 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,326 m3
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8333 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2385 100m2
134 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116 cái
136 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,225 m2
137 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 m2
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,915 m3
139 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cây
140 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 gốc
141 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9803 m3
142 Phá dỡ công trình cũ khu vui chơi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
143 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6575 m2
144 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5426 tấn
145 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,326 m2
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3398 100m3
147 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,04 100m3/1km
148 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3/1km
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Kẹp giữ định vị cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 bộ
6 Gia công, đóng cọc chống sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cọc
7 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Bu lông + đai ốc định vị BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Hộp đếm sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Hóa chất làm giảm điện trở BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 kg
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 hộp
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 18W tán quang Mica BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x18W tán quang Mica BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
24 Lắp đặt đèn tuyp LED bán nguyệt 30W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23/18W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Máng cáp sơn tĩnh điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
30 Ti treo máng cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 m
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
32 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
34 Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cái
35 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.426 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 986 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 524 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 632 m
39 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m
40 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 713 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 493 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 262 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 316 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 m
46 Lắp đặt ống nhựa SP-D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.605 m
47 Lắp đặt ống nhựa SP-D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
48 Lắp đặt hộp nối 100x100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 hộp
49 Gia công, đóng cọc chống sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cọc
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Đo điện trở tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 điểm
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
54 Hộp điện nhẹ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 SWTCH12 PORT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Modem Wifi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Dây tín hiệu 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 m
58 Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5E BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 m
59 Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
61 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
62 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bình
63 Bảng tiêu lệnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bảng
64 Hộp đựng bình chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Xì phông chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Xì phông nhựa (xì phông tiểu nữ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Giá đỡ bể cao 1.5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Rọ cầu thu nước mưa D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
18 Lắp đặt van phao điện D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt van khóa D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ren trong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Kẹp thép D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê PPR D20x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt tê PPR D20x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê PPR D25x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê PPR D32x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê PPR D40x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Nối giảm PPR D25x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Nối giảm PPR D32x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Nối giảm PPR D40x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23 cái
37 Rắc co D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Rắc co D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Rắc co ren noài D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt chếch D42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
47 Lắp đặt chếch D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
48 Lắp đặt chếch D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt chếch D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 cái
50 Lắp đặt Y D90x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt Y D60x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt Y D90x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt Y D110x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt Y D90x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt Y D110x10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cái
57 Xì phông con thỏ D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->