Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:03:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3001 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8557 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9888 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9601 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,6688 | 100m |
| 16 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,305 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,305 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,0307 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0188 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0977 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9993 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,2107 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1519 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,848 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7796 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7456 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2428 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,9908 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6355 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,331 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,7149 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0363 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5054 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7235 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8524 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5072 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7828 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,3039 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,0086 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7672 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3323 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,57 | md |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,8092 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,8062 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184,309 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2925 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2925 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,75 | m |
| 83 | Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 680,4 | kg |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tay vin gỗ chò chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5 | md |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,2182 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 89 | Cửa đi pano kính gỗ chò chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m2 |
| 91 | Cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa không có khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 1m2 |
| 95 | Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,3292 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 846,8467 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 458,602 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182,4878 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 465,208 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,5952 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.487,937 | m2 |
| 104 | Quét vôi 3 nước trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 515,803 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141,3686 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | 100m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0973 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 387,4834 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 179,3439 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,8595 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,836 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,4807 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,2658 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1244 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,8346 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0013 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 484,3537 | m2 |
| 121 | Quét vôi 3 nước trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224,18 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2368 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2368 | 1m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6193 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6193 | m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4122 | 1m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,5169 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7649 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8602 | m3 |
| 130 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | m3 |
| 131 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8333 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 136 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,225 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,915 | m3 |
| 139 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 140 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9803 | m3 |
| 142 | Phá dỡ công trình cũ khu vui chơi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 143 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,6575 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,326 | m2 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3/1km |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3/1km |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 18W tán quang Mica | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x18W tán quang Mica | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuyp LED bán nguyệt 30W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23/18W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Máng cáp sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Ti treo máng cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.426 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 986 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 632 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 713 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 493 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.605 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa SP-D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Đo điện trở tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 54 | Hộp điện nhẹ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | SWTCH12 PORT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Modem Wifi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5E | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 59 | Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 61 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 62 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 63 | Bảng tiêu lệnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 64 | Hộp đựng bình chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xì phông chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Xì phông nhựa (xì phông tiểu nữ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Giá đỡ bể cao 1.5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Rọ cầu thu nước mưa D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van phao điện D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ren trong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Kẹp thép D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối giảm PPR D25x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Nối giảm PPR D32x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối giảm PPR D40x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Rắc co D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co ren noài D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y D90x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y D60x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y D90x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y D110x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D90x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D110x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 57 | Xì phông con thỏ D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi