Gói thầu: Vật tư đóng gói phục vụ chế tạo hợp đồng 07 H03-H09 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Vật tư đóng gói phục vụ chế tạo hợp đồng 07 H03-H09 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí của hợp đồng số 07/H03-H09/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:21:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 566,321,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao đựng (G3K) | 2.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 2 | Đinh tán (G3K) | 2.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 3 | Ốc chìm lục lăng (G3K) | 2.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 4 | Hướng dẫn sử dụng (G3K) | 2.004 | Tờ | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 5 | Mác sản phẩm (G3K) | 2.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 6 | Hộp carton (G3K) | 2.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 7 | Thùng gỗ (G3K) | 50 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 8 | Kìm cắt dây (DTR) | 1.725 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 9 | Nilon đóng gói (DTR) | 1.725 | Túi | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 10 | Thùng carton (DTR) | 87 | Thùng | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 11 | Dây đai nhựa và tôn kẹp niêm phong (DTR) | 171 | Bộ | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 12 | Hướng dẫn sử dụng (DTR) | 5.178 | Tờ | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 13 | Túi Nilon (DTN) | 6.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 14 | Hộp Carton (DTN) | 3.002 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 15 | Quai đeo (DTN) | 6.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 16 | Khóa bấm (DTN) | 6.004 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 17 | Hướng dẫn sử dụng (DTN) | 6.004 | Tờ | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II | ||
| 18 | Thùng gỗ (DTN) | 75 | Cái | Đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi