Gói thầu: Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách Nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:37:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.048.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành.+ Cam kết thời gian có mặt (trực tiếp đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng) để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng trong vòng 02 giờ.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bàn giao, vận chuyển hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp THPT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 (loại 1) | 475 | ream | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy A380 | 10 | ream | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giấy A4 (loại 2) | 4.961 | ream | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Decal A4 đế xanh | 20 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giấy ford màu vàng | 14 | ream | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bìa 3 dây 7F dày | 13 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bìa 3 dây 10F dày | 70 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bìa 3 dây 15F dày | 29 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bìa 3 dây 20F dày | 70 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bìa trình ký si đơn A4 | 80 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bìa trình ký đôi | 35 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bìa trình ký mica | 35 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bìa phân trang giấy 10 tờ | 40 | block | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bìa phân trang giấy 12 tờ | 45 | block | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bìa phân trang nhựa 10 tờ | 55 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bìa lá A4 | 5.869 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bìa lá F4 | 1.500 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bìa lổ | 7 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bìa kiếng đóng sách A4 | 100 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bìa còng 5p-7p tốt | 39 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bìa còng 10P | 13 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bìa còng 3p5 | 140 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bìa còng 7p | 35 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bìa còng 3p5 simili xanh dương | 30 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bìa còng nhựa 3p5 | 45 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bìa giấy A4 trắng | 100 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bìa giấy A4 (1 xấp = 100 tờ) | 240 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bìa mỹ A3 | 90 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bìa nút A4 | 150 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bìa nút A5 trơn | 150 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bìa nút F4 | 139 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bìa 100 lá loại hộp | 10 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bìa 40 lá | 100 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bút lông kim (Nét 0.5mm) | 261 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bút ký (Nét 1mm) | 154 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bút ký màu xanh (Nét 0.5mm) | 74 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bút lông kim (Nét 0.8mm) | 400 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bút lông kim dạng Gel (Nét 0.7mm) | 50 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bút bi | 50 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bút dạ quang (vàng) | 60 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bút dạ quang (Mực dạng nước) | 200 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bút dạ quang (2 đầu bút) | 50 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bút xóa nước | 62 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bút xóa kéo | 50 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bút xóa kéo | 110 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bút chì gỗ | 300 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bút chì bấm | 3 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ruột chì bấm | 3 | ống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ruột chì | 12 | ống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bút bi | 97 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bút bi | 35 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bút bi (Đầu bi: 0.8mm - thân nhựa đục) | 187 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bút bi (Đầu bi: 0.8mm - thân nhựa trong) | 20 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bút bi (Đầu bi: 0.7mm) | 185 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bút bi (Đầu bi: 0.5mm) | 100 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bút bi xanh (Đầu bi: 0.7mm) | 75 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bút bi nước | 65 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bút bi (Đầu bi: 0.5mm) | 55 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bút lông kim gel | 45 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bút bấm bi mực nước | 151 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bút bấm bi mực | 65 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bút lông bảng trắng | 56 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bút lông viết bảng | 100 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bút lông dầu | 195 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bút lông dầu | 76 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Notes 2x3in | 55 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Notes 3x3 | 75 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Notes 3x4 | 52 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Notes 4x6 | 62 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Notes 2x3in | 180 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Notes 3x3in | 120 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Notes 3x5in | 110 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Notes 4 màu | 7 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Notes 5 màu dạ quang | 170 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Notes nhựa mũi tên | 27 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Please sign | 10 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Notes Sign here | 103 | vĩ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Kẹp bướm 15 mm | 25 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Kẹp bướm 19 mm | 34 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Kẹp bướm 25 mm | 41 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Kẹp bướm 32 mm | 42 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Kẹp bướm 41mm | 16 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Băng keo 5p trong 100y | 6 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Băng keo 5p trong 80y | 27 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Băng keo 6p trong, đục 100y | 45 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Băng keo si 3p6 | 18 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Băng keo si 5p | 26 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Băng keo 2m 1p2 | 8 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Băng keo 2m 2p5 (5 ly) | 6 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Băng keo giấy 1p2 | 3 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Băng keo giấy 2p5 | 3 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Băng keo giấy 5p | 6 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Băng keo vp | 96 | cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bấm kim (tối đa 100 tờ) | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bấm kim (tối đa 200 tờ) | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Kim bấm 23/8 | 13 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Kim bấm 23/10 | 23 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Kim bấm 23/13 | 4 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Kim bấm 23/13 | 1 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Kim bấm 23/15 | 1 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Kim bấm 23/17 | 1 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Kim bấm 23/20 | 1 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Kim bấm 23/23 | 1 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bấm kim số 3 (loại 1) | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bấm kim số 3 (loại 2) | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bấm kim số 10 (2h kim) | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Máy bấm kim số 10 (loại 1) | 61 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Máy bấm kim số 10 (loại 2) | 14 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Máy bấm kim số 10 (loại 3) | 18 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bấm kim cong | 5 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Kim bấm số 10 (loại 1) | 380 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Kim bấm số 10 (loại 2) | 185 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kim bấm số 3 (24/6) | 22 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Kim bấm cong | 5 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Kim kẹp (100 cây) | 110 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Sổ tay (khổ 14x20) | 2 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Sổ tay (khổ 14x20) | 11 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Sổ tay (khổ 16x24) | 3 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Sổ caro 21x33 dày | 2 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Sổ caro 25x33 dày | 2 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Tập 200 trang (loại 1) | 20 | cuốn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tập 200 trang (loại 2) | 12 | ream | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Dao nhỏ | 12 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Dao rọc giấy | 2 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Dao rọc giấy | 9 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Dao (lớn) | 2 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Lưỡi dao nhỏ | 1 | ống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Kéo nhỏ | 37 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Kéo (250mm) | 4 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Kéo (170mm) | 4 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bấm 2 lổ | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Thước nhựa cứng 30cm | 13 | cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Gôm | 27 | cục | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bao thơ 12x22 | 8 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bao thơ 12x18 | 5 | xấp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Gỡ kim | 13 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Kiềm gỡ kim | 3 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Keo khô (loại 1) | 94 | lọ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Keo khô (loại 2) | 30 | lọ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Keo nước | 1 | lọ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Keo nước lớn | 194 | lọ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Kẹp acco sắt | 61 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Kẹp acco nhựa (loại 1) | 3 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Kẹp Acco nhựa (loại 2) | 13 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Cắt băng keo trung | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Kệ 2 tầng | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Kệ 2 tầng nhựa | 3 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Pin 2A | 124 | cục | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Pin 3A | 24 | cục | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Pin 2A + 3A | 8 | vĩ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | USB 16G | 12 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Dây thun phi 38 (trung) | 6 | bịch | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Đồ chuốt bút chì | 5 | bịch | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Dây thun đại | 13 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Kệ 3 tầng | 5 | bịch | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Mực chai dùng để đóng dấu | 40 | Lọ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.048.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành.+ Cam kết thời gian có mặt (trực tiếp đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng) để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng trong vòng 02 giờ.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự bàn giao, vận chuyển hàng hóa | 3 | Tốt nghiệp THPT trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi