Gói thầu: Thi công nâng cấp , sửa chữa hạng mục công trình tại các trường : TH Lương Thế Vinh;MN Đạ Rsal - Điểm trường Bãi Mía;THCS Trần Phú; TH Đạ Rsal - Điêm trường Phi Zút; MN Đạ Rsal - Điểm trường chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp , sửa chữa hạng mục công trình tại các trường : TH Lương Thế Vinh;MN Đạ Rsal - Điểm trường Bãi Mía;THCS Trần Phú; TH Đạ Rsal - Điêm trường Phi Zút; MN Đạ Rsal - Điểm trường chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:41:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,760,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH LƯƠNG THẾ VINH | |||
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chương V | 3,808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 5,632 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V | 5,632 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chương V | 3,876 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 0,556 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,372 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ, gằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,932 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, cột, cột, giằng | Theo chương V | 0,305 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,185 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,006 | m3 |
| 12 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 5,376 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 110,72 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 12 | m |
| 15 | Sản xuất chông rào bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 110,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông sân bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,422 | m3 |
| 18 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chương V | 3,956 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 0,989 | m3 |
| 20 | Xây móng bồn hoa bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 5,935 | m3 |
| 21 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 3,956 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 26,376 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 13,188 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông bể vỡ bằng thủ công | Theo chương V | 9,8 | m3 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 9,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V | 9,8 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,9 | m3 |
| 28 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 9,8 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông đào móng mương | Theo chương V | 1,68 | 100 m |
| 2 | Đào móng mương, đất cấp II | Theo chương V | 0,949 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V | 11,806 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V | 3,189 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 23,612 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 26,835 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, tấm đan thép, thép V thành mương | Theo chương V | 5,817 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép | Theo chương V | 0,977 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiệnbằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V | 131 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,948 | 100 m3 |
| D | TRƯỜNG MN ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG BÃI MÍA | |||
| E | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 0,486 | 100 m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân cũ đã san gạt | Theo chương V | 2,43 | 100 m2 |
| 3 | Đắp cát lót nền sân | Theo chương V | 12,15 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 24,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe roong sân bê tông | Theo chương V | 10,8 | 10 m |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 2,376 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 2,376 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 2,376 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,376 | 100 m3 |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng | Theo chương V | 4,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 0,428 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,248 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,768 | m3 |
| 8 | Xây trụ bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 3,216 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 21,683 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 41,28 | m |
| 11 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 8,48 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V | 21,683 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 21,683 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 16,265 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,562 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng dán chữ khung bảng hiệu | Theo chương V | 4,48 | m2 |
| G | HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 33,089 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Theo chương V | 3,293 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 25,344 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 30,426 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,405 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,398 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 4,036 | m3 |
| 8 | Xây trụ, tường bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 22,38 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 379,06 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 174 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V | 379,06 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 379,06 | m2 |
| 13 | Gia công chông thép bảo vệ | Theo chương V | 13,29 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,58 | m2 |
| H | TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ | |||
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,076 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 4,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 1,073 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 1,901 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,402 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,094 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,912 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,134 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 3,135 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,478 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, D > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,244 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ. lito thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,131 | 100 m2 |
| 19 | Lợp ngói úp nóc | Theo chương V | 33 | bộ |
| 20 | Láng sàn sê nô, lanh tô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 18,86 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,1 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 19,635 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 33,6 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 18,86 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 41,735 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 18,86 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 41,735 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép mái bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,295 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,41 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn Mica Led 36W bán nguyệt dài 1,2m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,356 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 27,115 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chương V | 10,3 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kính vào cửa, kính dày 5mm cường lực | Theo chương V | 6,361 | m2 |
| 45 | Làm trần thạch cao khung nỗi 600x600 | Theo chương V | 7,29 | m2 |
| J | XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 3,906 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ cổng | Theo chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 6,756 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V | 6,756 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,729 | m3 |
| 7 | Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,135 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng | Theo chương V | 0,123 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,532 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 1,739 | m3 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 3,291 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, lam ngang | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,466 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,175 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,183 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 25,496 | m2 |
| 23 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 33,944 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt (đá màu đỏ) | Theo chương V | 30,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 28,736 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 28,736 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng, song sắt | Theo chương V | 14,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chương V | 14,55 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,1 | m2 |
| 30 | Lắp khóa cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp dựng dán chữ Alu mạ đồng khung biển tên trường | Theo chương V | 1 | bộ |
| K | HÀNG RÀO LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung rào thép | Theo chương V | 69,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, tường chân rào | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chương V | 7,245 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 12,321 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V | 12,321 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 0,765 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ, gằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, cột, cột, giằng | Theo chương V | 0,232 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 4,374 | m3 |
| 13 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 4,764 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 53,92 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 66,8 | m |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo chương V | 39,78 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Theo chương V | 39,78 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 39,78 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ | Theo chương V | 53,92 | m2 |
| 20 | Sơn trụ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 53,92 | m2 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đào móng mương | Theo chương V | 0,746 | 100 m |
| 2 | Đào móng mương, đất cấp II | Theo chương V | 0,336 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,336 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,968 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 11,19 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V | 1,045 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,686 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,621 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo chương V | 0,143 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông đường vào cổng | Theo chương V | 341,5 | m2 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 34,15 | m3 |
| 14 | Láng nền mương tạo dốc mương có đánh màu, vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 16,8 | m2 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt sân bê tông đào móng | Theo chương V | 0,128 | 100 m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột, xà gồ bằng thép hình | Theo chương V | 0,546 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép, xà gồ các loại | Theo chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 49,842 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,699 | 100 m2 |
| N | CẢI TẠO, SƠN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 368,14 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột | Theo chương V | 368,14 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 368,14 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép khung rào bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 349,18 | m2 |
| O | TRƯỜNG TH ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG PHI ZÚT | |||
| P | PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Theo chương V | 50 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo chương V | 70 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 6 | Máy bơm nước giếng khoan 3HP | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây cáp treo máy bơm | Theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x3.5mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Theo chương V | 7,067 | kg |
| 14 | Khóa bảo vệ | Theo chương V | 1 | bộ |
| Q | TRƯỜNG MN ĐẠ RSAL | |||
| R | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại | Theo chương V | 39 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo chương V | 2,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V | 2,73 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo chương V | 68,9 | m2 |
| 9 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 68,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 | Theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 | Theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em liền khối Caesar C1352 | Theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Xử lý chống dột mái ngói | Theo chương V | 3 | điểm |
| S | HẦM TỰ HOẠI SEPTIC | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo chương V | 23,328 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể tự hoại Septic, dung tích bể 2,2m3 | Theo chương V | 4 | bể |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 11,936 | m3 |
| T | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Sửa chữa, thay bộ van đóng xả các bồn cầu | Theo chương V | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi