Gói thầu: Thi công nâng cấp , sửa chữa hạng mục công trình tại các trường : TH Lương Thế Vinh;MN Đạ Rsal - Điểm trường Bãi Mía;THCS Trần Phú; TH Đạ Rsal - Điêm trường Phi Zút; MN Đạ Rsal - Điểm trường chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640904-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công nâng cấp , sửa chữa hạng mục công trình tại các trường : TH Lương Thế Vinh;MN Đạ Rsal - Điểm trường Bãi Mía;THCS Trần Phú; TH Đạ Rsal - Điêm trường Phi Zút; MN Đạ Rsal - Điểm trường chính
Số hiệu KHLCNT 20210640625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:41:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,760,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH LƯƠNG THẾ VINH
B CẢI TẠO HÀNG RÀO, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo chương V 3,808 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V 1,824 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 5,632 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 5,632 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo chương V 3,876 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,556 m3
7 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,372 m3
8 Bê tông trụ, gằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,932 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, cột, cột, giằng Theo chương V 0,305 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,185 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,006 m3
12 Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo chương V 5,376 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 110,72 m2
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 12 m
15 Sản xuất chông rào bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm Theo chương V 3,36 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 110,72 m2
17 Phá dỡ nền bê tông sân bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Theo chương V 0,422 m3
18 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo chương V 3,956 m3
19 Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,989 m3
20 Xây móng bồn hoa bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 5,935 m3
21 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo chương V 3,956 m3
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 26,376 m2
23 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 Theo chương V 13,188 m2
24 Phá dỡ nền bê tông bể vỡ bằng thủ công Theo chương V 9,8 m3
25 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 9,8 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 9,8 m3
27 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 4,9 m3
28 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 9,8 m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt sân bê tông đào móng mương Theo chương V 1,68 100 m
2 Đào móng mương, đất cấp II Theo chương V 0,949 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Theo chương V 11,806 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo chương V 3,189 100 m2
5 Bê tông móng mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 23,612 m3
6 Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 26,835 m3
7 Gia công cấu kiện sắt thép, tấm đan thép, thép V thành mương Theo chương V 5,817 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép Theo chương V 0,977 tấn
9 Lắp các loại cấu kiệnbằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo chương V 131 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,948 100 m3
D TRƯỜNG MN ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG BÃI MÍA
E NÂNG CẤP SÂN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy, đất cấp II Theo chương V 0,486 100 m3
2 Lu lèn lại sân cũ đã san gạt Theo chương V 2,43 100 m2
3 Đắp cát lót nền sân Theo chương V 12,15 m3
4 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 24,3 m3
5 Cắt khe roong sân bê tông Theo chương V 10,8 10 m
6 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 2,376 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,376 100 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 2,376 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 2,376 100 m3
F CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng cột, trụ cổng Theo chương V 4,428 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,428 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,484 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,248 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,068 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng Theo chương V 0,054 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,768 m3
8 Xây trụ bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,216 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 21,683 m2
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 41,28 m
11 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 8,48 m
12 Bả bằng bột bả vào cột Theo chương V 21,683 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 21,683 m2
14 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,158 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 16,265 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 16,562 m2
17 Gia công, lắp dựng dán chữ khung bảng hiệu Theo chương V 4,48 m2
G HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 33,089 m3
2 Đắp cát lót móng Theo chương V 3,293 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 25,344 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 30,426 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,405 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,398 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 4,036 m3
8 Xây trụ, tường bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 22,38 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 379,06 m2
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 174 m
11 Bả bằng bột bả vào cột Theo chương V 379,06 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 379,06 m2
13 Gia công chông thép bảo vệ Theo chương V 13,29 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 26,58 m2
H TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
I NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 8,076 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 4,564 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 1,073 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 1,901 m3
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,402 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,072 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,083 tấn
8 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,094 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,912 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,134 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,134 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 3,135 m3
13 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,478 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,22 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, D > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,244 tấn
16 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ. lito thép Theo chương V 0,217 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép Theo chương V 0,217 tấn
18 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,131 100 m2
19 Lợp ngói úp nóc Theo chương V 33 bộ
20 Láng sàn sê nô, lanh tô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 12,96 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 12,96 m2
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 18,86 m2
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,1 m2
24 Trát sê nô, mái hắt vữa XM Mác 75 Theo chương V 19,635 m2
25 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Theo chương V 33,6 m
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 18,86 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 41,735 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 18,86 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 41,735 m2
30 Sơn sắt thép mái bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,295 m2
31 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,41 m2
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo chương V 5 m
33 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Theo chương V 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 Theo chương V 40 m
36 Lắp đặt đèn Mica Led 36W bán nguyệt dài 1,2m Theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo chương V 1 hộp
40 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,356 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 27,115 m2
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo chương V 10,3 m2
43 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt kính vào cửa, kính dày 5mm cường lực Theo chương V 6,361 m2
45 Làm trần thạch cao khung nỗi 600x600 Theo chương V 7,29 m2
J XÂY DỰNG CỔNG
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V 3,906 m3
2 Đào móng cột, trụ cổng Theo chương V 2,85 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 6,756 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 6,756 m3
5 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,3 m3
6 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,729 m3
7 Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,512 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,135 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng Theo chương V 0,123 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 1,739 m3
12 Xây trụ bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,291 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,173 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, lam ngang Theo chương V 0,163 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,466 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,175 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,183 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,18 100 m2
19 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô Theo chương V 0,088 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô Theo chương V 0,088 tấn
21 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,233 100 m2
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 25,496 m2
23 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 33,944 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt (đá màu đỏ) Theo chương V 30,36 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 28,736 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 28,736 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng, song sắt Theo chương V 14,55 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo chương V 14,55 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 29,1 m2
30 Lắp khóa cổng Theo chương V 2 bộ
31 Gia công, lắp dựng dán chữ Alu mạ đồng khung biển tên trường Theo chương V 1 bộ
K HÀNG RÀO LÀM MỚI
1 Phá dỡ hàng rào khung rào thép Theo chương V 69,3 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V 3,36 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, tường chân rào Theo chương V 1,716 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo chương V 7,245 m3
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 12,321 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 12,321 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,765 m3
8 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,5 m3
9 Bê tông trụ, gằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,96 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, cột, cột, giằng Theo chương V 0,232 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,112 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 4,374 m3
13 Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo chương V 4,764 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 53,92 m2
15 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 66,8 m
16 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo chương V 39,78 m2
17 Lắp dựng hàng rào khung sắt Theo chương V 39,78 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 39,78 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, trụ Theo chương V 53,92 m2
20 Sơn trụ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 53,92 m2
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO CỔNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông đào móng mương Theo chương V 0,746 100 m
2 Đào móng mương, đất cấp II Theo chương V 0,336 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,336 100 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 3,73 m3
5 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 5,968 m3
6 Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 11,19 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo chương V 1,045 100 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,686 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V 0,621 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo chương V 0,143 100 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 37 cấu kiện
12 Đục nhám mặt bê tông đường vào cổng Theo chương V 341,5 m2
13 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 34,15 m3
14 Láng nền mương tạo dốc mương có đánh màu, vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 16,8 m2
M NHÀ ĐỂ XE
1 Cắt sân bê tông đào móng Theo chương V 0,128 100 m
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo chương V 1,76 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,064 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,64 m3
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột, xà gồ bằng thép hình Theo chương V 0,546 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép, xà gồ các loại Theo chương V 0,546 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 49,842 m2
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,699 100 m2
N CẢI TẠO, SƠN HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 368,14 m2
2 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột Theo chương V 368,14 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 368,14 m2
4 Sơn sắt thép khung rào bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 349,18 m2
O TRƯỜNG TH ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG PHI ZÚT
P PHẦN GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Theo chương V 50 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo chương V 70 m khoan
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Theo chương V 0,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 1,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 1,4 100 m
6 Máy bơm nước giếng khoan 3HP Theo chương V 1 bộ
7 Dây cáp treo máy bơm Theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x3.5mm2 Theo chương V 130 m
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo chương V 1 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Theo chương V 0,08 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,08 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,06 m3
13 Nắp bảo vệ giếng khoan Theo chương V 7,067 kg
14 Khóa bảo vệ Theo chương V 1 bộ
Q TRƯỜNG MN ĐẠ RSAL
R NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 28 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 16 bộ
4 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại Theo chương V 39 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 2,73 m3
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo chương V 2,73 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 2,73 m3
8 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh Theo chương V 68,9 m2
9 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 68,9 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V 0,8 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V 0,8 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Theo chương V 0,6 100 m
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Theo chương V 80 cái
18 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em liền khối Caesar C1352 Theo chương V 32 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Theo chương V 24 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo chương V 24 bộ
22 Xử lý chống dột mái ngói Theo chương V 3 điểm
S HẦM TỰ HOẠI SEPTIC
1 Đào móng bể tự hoại Theo chương V 23,328 m3
2 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,592 m3
3 Lắp đặt bể tự hoại Septic, dung tích bể 2,2m3 Theo chương V 4 bể
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 11,936 m3
T CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ SỐ 3
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Theo chương V 0,6 100 m
2 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Theo chương V 80 cái
3 Sửa chữa, thay bộ van đóng xả các bồn cầu Theo chương V 32 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->