Gói thầu: Gói thầu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635113-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét
Số hiệu KHLCNT 20210563904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:37:00 đến ngày 2021-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,340,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tủ điện tổng (TĐ)
1 Tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Cầu dao đảo chiều 1000A-3P-600V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
3 Áp-tô-mát 3 cực 1000A-3P-600V_Icu = 50kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
4 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
5 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
6 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
7 Máy biến dòng 1000/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cái
8 Am-pe kế 0-1000 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
9 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
10 Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
11 Áp-tô-mát 3 cực 175A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
12 Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
13 Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
14 Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
15 Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
16 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
17 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 12 m
18 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 30 m
19 Thanh cái đồng 50x10 (L= 0,9m) (ghé 2 thanh 50*5) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
20 Thanh cái đồng 20x5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 m
21 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
22 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
23 Gối đỡ thanh cái tròn 1 P Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 20 Cái
24 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
B Tủ điện bù COSPHI (TB)
1 Tủ điện hạ thế (2x0,8x0,4) m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 400A-3P-600V_Icu = 42kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
4 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
5 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
6 Máy biến dòng 400/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
7 Am-pe kế 0-400 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
8 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
9 Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 10 Cái
10 Khởi động từ 3 cực 40A-220V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Cái
11 Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp - 220VAC Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Bộ
12 Tụ bù 3 pha Q=20 kvar=500V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Bộ
13 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 12 m
14 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 5 m
15 Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 5 m
16 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 30 m
17 Thanh cái đồng 50x10 (L= 0,9m) (ghé 2 thanh 50*5) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
18 Thanh cái đồng 20x5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 m
19 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
20 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
21 Gối đỡ thanh cái tròn 1 P Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 20 Cái
22 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
C Tủ điện tự dùng (TĐTD)
1 Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Cầu dao đảo chiều 100A-3P-600V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
5 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
6 Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 4 Cái
7 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
8 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
9 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
10 Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
11 Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
12 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
13 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 m
14 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 30 m
15 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 10 m
16 Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
17 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
18 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
19 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 40 Cái
20 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
D Tủ điện phân phối 1 (TĐPP-1)
1 Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
5 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
6 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
7 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
8 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
9 Máy biến dòng 250/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
10 Am-pe kế 0-250 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
11 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
12 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 m
13 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 30 m
14 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 10 m
15 Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
16 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
17 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
18 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 30 Cái
19 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
E Tủ điện phân phối 2 (TĐPP-2)
1 Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
5 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
6 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
7 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
8 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
9 Máy biến dòng 250/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
10 Am-pe kế 0-250 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
11 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
12 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 m
13 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 30 m
14 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 10 m
15 Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
16 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
17 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
18 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 30 Cái
19 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
F Tủ điện phân phối 3 (TĐPP-3)
1 Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 175A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
5 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
6 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
7 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
8 Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
9 Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
10 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
11 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 m
12 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 30 m
13 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 10 m
14 Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
15 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
16 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
17 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 24 Cái
18 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
G Tủ điện đường hầm quan trăc (TĐ11)
1 Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
5 Áp-tô-mát 3 cực 15A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
6 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
7 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
8 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
9 Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
10 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
11 Nút nhấn 1 phần tử 500V-Loại kín nước Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
12 Nút dừng khẩn cấp 500V-Loại kín nước Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
13 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 m
14 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 30 m
15 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 10 m
16 Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 4 Cây
17 Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
18 Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cặp
19 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 36 Cái
20 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
H Tủ điện bơm thấm
1 Tủ điện hạ thế (0.3x0,4x0,21)m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 2 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
3 Khởi động từ 3 cực 18A-220V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
4 Rơ le nhiêt 20A Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
5 Phao chống tràn Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
6 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 6 Cái
7 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
8 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
9 Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 6 Cái
10 Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 m
11 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 20 m
12 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 4 m
13 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 36 Cái
14 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 40 Cái
I Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện
1 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x300) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 360 m
2 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x185+1x95) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 80 m
3 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 80 m
4 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x95+1x70) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 565 m
5 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 400 m
6 Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 350 m
J Máng bảo vệ cáp nguồn đến các tủ điện(đoạn đi trên cầu & trong các nhà vận hành
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 800x200 dầy 2.0mm (bao gồm nắp máng) Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 52 m
2 Bệ đỡ máng cáp 800*200*100 (Bê tông M200 - Đá 1x2) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 26 Bệ
3 Bulong -nở-móc-inox M8 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 52 Cái
4 Bulong -nở-inox M8 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 26 Cái
5 Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm (bao gồm nắp máng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 120 m
6 Cút nối T sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm (bao gồm nắp cút) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
7 Ke sắt thép hinh (L50x50x5)mm(L= 410, 290, 350) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 120 Bộ
8 Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm ((bao gồm nắp máng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 33 m
9 Cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm 0mm (bao gồm nắp cút) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 6 Cái
10 Cút nối T sơn tĩnh điện 200x00 dầy 2.0mm 0mm (bao gồm nắp cút) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
K Phần tủ điện điều khiển (đặt mua hợp bộ)
1 Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời 1 ngăn (1x0,6x0,35)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 3 Bộ
L Phần vật tư chiếu sáng
1 Bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng LED 1*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
131 Bộ
2 Đèn pha (bóng LED 100W) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 Bộ
3 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 5.436,9 m
4 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 5.436,9 m
5 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5.436,9 m
6 Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x2,5) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1.320 m
7 Gạch thẻ Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 28.936 Viên
8 Cát vàng Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 746
9 Đất đào rãnh cáp Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1.085
10 Đất đắp rãnh cáp Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 378
11 Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3.617 m
12 Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 723 Cái
13 Đầu cosse 25 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 816 Cái
14 Đầu cosse 16 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 272 Cái
M Móng cột dưới đất
1 Bu lông M24x1200 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
97 Cái
2 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 194 m
3 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 97 Cái
4 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 194 m
5 Kẹp cọc nối đất Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 97 Cái
6 Bê - tông lót M100 (Đá 4x6) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3,49
7 Bê - tông Móng M200 (Đá 1x2) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 30,65
8 Đất đào móng cột Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 80,51
9 Đất đắp móng cột Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 52,71
N Móng cột trên cầu
1 Bệ đỡ trụ đèn trên cầu thép tấm 16x400x450 (SS400) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
34
2 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều dày >40cm, đường kính F24mm Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 136
O Tiếp địa lặp lại
1 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
40 Cái
2 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 240 m
3 Đất đào rãnh cáp Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 60
4 Đất đắp rãnh cáp Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 66
P Đường hầm quan trắc
1 Hộp đấu dây(18,5x18,5x8cm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
1 Cái
2 Nút nhấn 1 phần tử 500V-Loại kín nước Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
3 Nút dừng khẩn cấp 500V-Loại kín nước Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
4 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 342 m
5 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 329 m
6 Kẹp giữ ống Omega Ø42 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 329 Cái
7 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x6+1x4) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 369 m
8 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 329 m
9 Kẹp giữ ống Omega Ø34 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 329 Cái
10 Vỏ tủ điện (300x220x200)mm nhựa ABS Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 7 Tủ
11 Áp-tô-mát 1 cực 32A-1P-600V - Icu=6kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 28 Cái
12 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 140 m
13 Đèn Led bulb chao chống ẩm & nổ(20W-220V) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 75 Cái
14 Quạt thông gió 370W-220V-9000m³/h Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 Cái
15 Hộp đấu dây(11x11x8cm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 87 Cái
16 Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 342 m
Q Nhà vận hành tràn 1, 2 & 3
1 Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 3 Cái
2 Hộp đấu dây(11x11x5cm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
3 Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V (bao gồm cả đế âm tường) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 12 Bộ
4 Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 15 Bộ
5 Công tắc 3 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 3 công tắc đơn) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 3 Bộ
6 Công tắc 1 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 1 công tắc đơn) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 3 Bộ
7 Quạt hút gió 300*300mm Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
8 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 96 m
9 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.0-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 120 m
10 Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 74,48 Cây
11 Kẹp giữ ống D20 (bao gồm cả tắc ke nhựa & đinh vít) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 74,48 Cái
R Nhà vận hành cống lấy nước
1 Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
2 Hộp đấu dây(11x11x5cm) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
3 Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 4 Bộ
4 Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 Bộ
5 Công tắc 3 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 3 công tắc đơn) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 1 Bộ
6 Công tắc 1 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 1 công tắc đơn) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 1 Bộ
7 Quạt hút gio 300*300mm Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
8 Quạt treo tường Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Cái
9 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 44 m
10 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.0-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 56 m
11 Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 34,25 Cây
12 Kẹp giữ ống D20 (bao gồm cả tắc ke nhựa & đinh vít) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 34,25 Cái
S Nối đất chống sét
1 Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 578,9 m
2 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 539,7 m
3 Kẹp giữ ống Omega Ø34 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 539,7 Cái
4 Cột thu sét cao 11 m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
5 Cột thu sét cao 7.5 m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Bộ
T Bãi nối đất chống sét (Giếng tiếp địa nối đất chống sét)
1 Khoan giếng đường kính (D100mm sâu 24.8m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
1 Hố
2 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Cái
3 Hàn Hóa Nhiệt Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 11 Mối
4 Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=70mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 5 m
5 Hóa chất giảm điện trở đất (Gem - 11.3Kg/ bao) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Bao
6 Hộp Kiểm Tra Điện Trở, Tiếp Địa Bằng Nhựa Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Hộp
U Nối đất an toàn
1 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 425,15 m
2 Hàn Hóa Nhiệt Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Mối
V Bãi nối đất an toàn (Chi tiết giếng tiếp địa nối đất an toàn)
1 Khoan giếng đường kính (D100mm sâu 24.8m) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
4 Hố
2 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 40 Cái
3 Hàn Hóa Nhiệt Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 44 Mối
4 Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=70mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 30 m
5 Hóa chất giảm điện trở đất (Gem - 11.3Kg/ bao) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 95,36 Bao
6 Hộp Kiểm Tra Điện Trở, Tiếp Địa Bằng Nhựa Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Hộp
W Nhà van côn
1 Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco 1 Tủ
2 Áp-tô-mát 3 cực 125A-3P-600V_Icu = 30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
3 Áp-tô-mát 3 cực 60A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
5 Áp-tô-mát 2 cực 30A-2P-600V - Icu=30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 2 Cái
6 Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=30kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 4 Cái
7 Áp-tô-mát 1 cực 20A-1P-600V - Icu=6kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
8 Áp-tô-mát 1 cực 16A-1P-600V - Icu=6kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 1 Cái
9 Áp-tô-mát 1 cực 10A-1P-600V - Icu=6kA Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic 10 Cái
10 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
11 Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
12 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
13 Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 1 Cái
14 Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2 Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 3 Cái
15 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 70 m
16 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 10 m
17 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 10 m
18 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 40 m
19 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 250 m
20 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 300 m
21 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi 10 m
22 Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D20 (độ dài 50m/ cuộn) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 300 m
23 Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 2 Bộ
24 Đèn Led bulb (30W-220V) bao gồm cả chóa đèn Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 12 Cái
25 Quạt treo tường Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 6 Cái
26 Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal 10 Bộ
27 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi 100 m
28 Gạch thẻ Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 560 Viên
29 Cát vàng Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 15
30 Đất đào rãnh cáp Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 127
31 Đất đắp rãnh cáp Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 124
32 Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 70 m
33 Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 14 Cái
34 Khối đấu dây 8P - 10A-250V Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 5 Cái
35 Đầu cosse 25 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 6 Cái
36 Đầu cosse 16 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 20 Cái
37 Đầu cosse 10 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Cái
38 Đầu cosse 4 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 10 Cái
39 Đầu cosse 1,5 mm² Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; 50 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công điện vận hành + điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện; - Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu (trong đó giá trị hợp đồng thi công điện vận hành + điện chiếu sáng) là 4.400.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->