Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641020-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 196
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210634513
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:47:00 đến ngày 2021-06-21 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 379,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bulon inox M6x30 112 bộ Chất liệu: Inox304, kích thước: M6x30
2 Bột amiăng 10 kg Bột mịn, nguyên chất amiang
3 Bơm điện di động 24v 1 cái Điện áp 24V, công suất 1KW
4 Bình ắc quy 12V200Ah 2 bình Dạng axít, điện áp 12V200Ah
5 Bi chữ thập Ф25L82 1 bộ Hãng SKF, Kích thước: Ф25L82
6 Bầu lọc rác D250L500 1 cái Bầu lưới thép không gỉ, Kích thước: D250L500
7 Bạt che 8200x6000 1 tấm Bạt simili kích thước: 8200x6000
8 Bao tay 20 đôi Bằng da, size: L
9 Băng keo điện 4 cuộn Băng keo đen
10 Băng keo 4 cuộn Băng keo trong
11 Bảng lắp ổ điện 200x120 2 cái Bảng nhựa cững, cách điện, kích thước: 200x120
12 Bạc trục khuỷu 4 bộ Bạc khuỷu máy GM12V71
13 Bạc đồng Ф15x20 4 cái Bạc đồng kích thước: Ф15x20
14 Bạc đồng giàn cò Ф20L15 12 cái Bạc dàn cò Ф20L15 của máy GM12V71
15 Bạc biên đầu to tay biên 6 bộ Bạc tay biên Máy 12V71
16 Aptomat LG 75A 1 cái Hàng Nhật, dòng 75A
17 Amiăng 3mm 0,4 m2 Độ dày 3mm
18 Amiang 1,5mm 0,5 m2 Độ dày1,5mm
19 Amiang 0,5mm 0,5 m2 Độ dày 0,5mm
20 Bulon inox M12x50 10 bộ Inox304, Kích thước: M12x50
21 Bulon inox M22x80 12 bộ Inox304, Kích thước: M22x80
22 Bulon+đai ốc M10x80 30 con Inox 304, Kích thước: M10x80
23 Cánh cao su D95L90 2 cái Cánh bơm nhật, kích thước: D95L90
24 Cao su tấm 170x170x5ly 8 tấm Kích thước: 170x170x5l
25 Cầu dầu cao áp 12 cái Ống dầu cao áp máy GM
26 Chổi chà đồng 12 cái Chổi chà đồng, cốt M12
27 Chổi sơn 7f 20 cái Loại 7f
28 Chốt ắc piston D32x100 12 cái Chốt ắc piston máy GM
29 Chốt piston 12 Cái Chốt piston máy GM
30 Còi điện 24V 1 cái Điện áp 24V, Công suất 50Db
31 Con lăn sơn 20f 20 cái 20f
32 Cồn công nghiệp 3 lít Cồn vệ sinh công nghiệp
33 Công tắc 2 ngả Nhật 13 cái Hàng nhật, mã hiệu T215K
34 Đá mài 10 viên Kích thước D100
35 Đầu cốt đồng M8 8 cái Đầu nối dây, kích thước: M8
36 Đầu bed phun sơn 1 cái Bình phun sơn loại 1,5 lít
37 Đầu rôti 8 Cái Đầu nối tay ga, kích thước: M8
38 Dầu RP7 loại 450ml 2 hộp Loại hộp 450ml
39 Dây cáp ron mềm Ф14 50 m Cáp Ф14 loại mềm, có vỏ bọc
40 Dây điện 1x50mm 16 m Laoị dây 1x50mm có vỏ bọc cao su
41 Dây điện 2x1,5mm bọc giáp 70 m Loại dây 2x1,5mm bọc giáp
42 Dây ga số 5m 4 Sợi Dây ga có bấm cốt dài 5m, hai đầu hành trình 10cm
43 Dây rút 1 bịch Dây gút loại L250
44 Đệm căn chỉnh chân máy 1 bộ Đệm thép 0,5-3mm
45 Đệm dập bố 120x70x2 12 bộ Đệm có cốt thép, kt: 120x70x2
46 Đệm nắp máy xy lanh Ф108x118 24 cái Đệm nắp máy GM, kt: Ф108x118
47 Đèn hành trình màu đỏ D56 1 cái Điện áp 24V, Kích thước: D56, màu đỏ
48 Đèn hành trình màu trắng D56 1 cái Điện áp 24V, Kích thước: D56, màu trắng
49 Đèn hành trình màu xanh D56 1 cái Điện áp 24V, Kích thước: D56, màu xanh
50 Đồng hồ áp lực 0-16kG/cm2 4 cái Dải đo: 0-16kg/cm2
51 Đồng hồ nhiệt độ 0-120độ 4 cái Dải đo 0-120độC
52 Đồng hồ tốc độ 0-3000 v/ph 2 cái Dải tốc độ 0-3000 v/ph
53 Ecu inox M18 2 con Inox 304, Kt: M18
54 Ghíp xupap 12 cái Ghíp xupap máy GM
55 Giấy đề can chữ 117 2 bộ Chữ hộp 117
56 Giấy nhám A400Nhật 52 tờ Loại mịn, A400
57 Giẻ lau 104 kg Giẻ sạch, không vỡ mụn
58 Gioăng cao su kín nước 2 m2 Cao su chịu dầu, dày 5mm
59 Gioăng D250d5 4 cái Gioăng cao su, kích thước: D250d5
60 Gioăng đệm làm kín bơm 2 bộ Độ dày 1mm
61 Gioăng nắp cabo 4 bộ Gioăng cao su chịu nhiệt, kt: d6
62 Gỗ tấm 20x10x5 10 Tấm Kích thước: 20x10x5
63 Goăng cao su kín nước nắp máy D27x12x5 24 cái Kích thước: D27x12x5
64 Gujong dầu M12x60 24 cái Gu giông thép không gỉ, kích thước: M12x60
65 Hộp lắp aptomat 250x150x120 1 hộp Hộp nhôm, sơn tĩnh điện, kt: 250x150x120
66 Kẽm chống ăn mòn 2 cục Kích thước: L120x30
67 Keo cao su đỏ dán đệm 11 hộp Cao su dẻo, làm kín tốt
68 Khuyên luồn dây Ф20 40 cái Khuyên nhôm, kích thước: Ф20
69 Kim phun liên hợp N70 12 cái Kim phun máy GM12V; N70
70 Lưới kẽm ô vuông 4 tấm Lưới kẽm, kích thước ô 2,5mm
71 Mã tôn tam giác 100x100x3ly 24 tấm kích thước: 100x100x3ly
72 Mỡ chịu mặn 3,5 kg Chịu mặn tốt
73 Nêm vát các loại 100 cái Nêm gỗ kt: 600x300
74 Nẹp nhựa hộp đi dây 25x10 50 m Kích thước: 25x10
75 Ổ bi 1205 SKF 4 Loại 1205 SKF
76 Ổ bi 6305 SKF 2 Loại 6305 SKF
77 Ổ bi côn đũa 8180378 2 Loại SKF 8180378
78 ổ cắm 3 jắc 8 cái Nhựa tốt, Nhật
79 ốc vít M3,5x30 1,5 kg Vít thép, kích thước: M3,5x30
80 Ống bao kim phun 12 cái Ống thép chịu nhiệt Ф18L800
81 Ống cao su áp lực Ф27 8 m Chịu áp lực 150kg/cm2, kích thước: Ф27
82 Ống cao su có bố Ф120L130 8 cái Ống cao su có bố, kt: Ф120L130
83 Ống cao su Ф34/44L600 4 đoạn Ống cao su, kt: Ф34/44L600
84 Ống cao su Ф50/60L80 8 đoạn Ống cao su kt: Ф50/60L80
85 Ống cao su Ф70/80L90 6 đoạn Ống cao su kt: Ф70/80L90
86 Ống cao su Ф80/90L600 4 đoạn Ống cao su kt: Ф80/90L600
87 Ống cao su Ф90/100L90 4 đoạn Ống cao su kt: Ф90/100L90
88 Ống kẽm Ф27x2,3ly 16 m Ống kẽm kt: Ф27x2,3ly
89 Ống kẽm 42x2,3ly×L250 8 đoạn Ống kẽm kt: 42x2,3ly×L250
90 Phớt đầu trục 4 cái Phớt đầu trục khuỷu máy GM
91 Phớt đuôi trục 4 cái Phớt đuôi trục khuỷu máy GM
92 Phớt kín dầu D35x55x15 2 cái Cao su chịu dầu, kt: D35x55x15
93 Phớt kín dầu Ф15/30x7 2 cái Cao su chịu dầu, kt: Ф15/30x7
94 Phớt mặt chà sứ Ф19 2 Bộ Phớt có mặt chà sứ kt:Ф19
95 Phớt mặt chà Ф21 2 bộ Phớt có chà sứ kt: Ф21
96 Piston máy GM12V71 12 cái Piston máy GM12V71
97 Que hàn 4mm 12 kg Loại 4mm
98 Rắc co D22 6 cái Inox 304, kt: D22
99 Ruột lọc D150x300 4 cái Lọc lõi thép tấm, kích thước: D150x300
100 Siêu D120d6 8 cái Kích thước D120d6
101 Sơn chống gỉ 2 thành phần 120 lít Loại Jotamastic 90
102 Sơn kỳ hà 50 lít Jotun, chống hà tốt
103 Tai bản lề thép d40x3ly 36 tấm Bản lề kích thước: D40x3ly
104 Tết chỉ M14x14 3 m Tết chỉ M14x14, loại của Nhật
105 Thép ống Ф120 40 m Ống thép kt: Ф120
106 Thép U 100 30 m Thép chữ U100
107 Thép V60x60x5 16 m Thép V kích thước: 60x60x5
108 Thinner 17 30 lít Dầu pha sơn
109 Tôn Ф30x3ly 12 tấm Kích thước: Ф30x3ly
110 Tôn 8mm 150 kg Độ dày 8mm
111 Tủ lạnh 1 cái Dung tích160lít,có tiết kiệm điện, làm mát nhanh
112 Vải amiăng 20 m2 Vải bền, sợi chắc chắn
113 Van dầu DY 14 2 cái Van bằng đồng, kích thước: DY14
114 Van tay vặn inox D90 2 cái Van tay vặn bằng inox D90
115 Vòng kẹp inox các loại 90 bộ Vong kẹp bằng Inox 304
116 Vòng kẹp inox Ф125 16 cái Inox 304 Ф125
117 Xà bông tẩy rửa 10 Kg Loại có tính tẩy rửa dầu mỡ cao
118 Xéc măng dầu hơi 12 bộ Xéc măng máy GM12V71
119 Xi măng 10 kg Đông cứng tốt
120 Xupap xả 12 cái Xupap xả, máy GM12V71
121 Hóa chất tẩy rửa 20 lít Loại có tính tẩy rửa tốt
122 Xy lanh máy GM12V71 12 cái Xy lanh máy GM12V71
123 Amiăng 1mm 4 m2 Độ dày 1mm
124 Amiăng 2mm 1 m2 Độ dày 2mm
125 Bạc đầu nhỏ tay biên 6 bộ Bạc tay biên máy M12V71
126 Bạc trục cam 2 bộ Bạc trục cam máy GM12V71
127 Bi UPC205 4 Ổ bị loại UPC205
128 Bơm nước ngọt đồng bộ 2 Cái Bơm máy GM12V71
129 Bulon inox M10x40 110 bộ Inox304, kt: M10x40
130 Bulon inox M8x30 210 bộ Inox304, kt: M8x30
131 Cao su chịu dầu 5mm 4 m2 cao su chịu dầu, dày 5mm
132 Công tắc mát Nhật 1 cái Hãng Tikisu của Nhật, điện áp 24V, chịu nhiệt tốt
133 Đầu cốt đồng các loại 58 cái Đầu nối dây điện bằng đồng
134 Dây điện 2x4,0mm bọc giáp 30 m Loại dây có bọc giáp, kt: 2x4,0mm
135 Đệm thép Ф8/16X2 24 cái Kích thước: Ф8/16X2
136 ổ bi 5205 SKF 4 Loại 5205 SKF
137 ổ bi 6304 SKF 2 Loại 6304 SKF
138 Ống cao su áp lực Ф22 8 m Ống cao su mềm chịu áp lực cao, kich thước trong Ф22
139 ống cao su bố D90 1 m Ống cao su có bố, kt: D90
140 Ống cao su mềm có bố các loại 3 m Ống cao su có bố, kt: D35-60
141 Ống cao su Ф55/65L150 4 đoạn Ống cao su kt: Ф55/65L150
142 Ống cao su Ф64/75L60 4 đoạn Ống cao su kt: Ф64/75L60
143 Ống kẽm Ф34x2,3lyL300 8 đoạn Ống kẽm kt: Ф34x2,3lyL300
144 Phớt kín dầu Ф36/47d8 8 bộ Cao su chịu dầu, kt: Ф36/47d8
145 Ruột lọc D120x200 4 cái Lọc dạng thép tấm, kt: D120x200
146 Tết chỉ M12x12 Nhật 4 m Tết chỉ kích thước M12x12, hàng Nhật
147 Van đồng tay vặn Ф42 2 cái Van tay vặn bằng đồng, Ф42
148 Vecni cách điện 2 lít Cách điện tốt, độ bám cao, chịu nhiệt tốt
149 Vòng kẹp inox D90 8 cái Inox 304, kt: D90
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->