Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640896-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210640594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:00:00 đến ngày 2021-06-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,447,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 124,324 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8049 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1618 tấn
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96,9948 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9098 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9098 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,88 m2
8 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 bộ
9 Tháo dỡ quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
10 Tháo dỡ ổ cắm, dây điện, hộp gen nhựa nổi,... Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 công
11 Tháo dỡ trần tấm nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 87,3108 m2
B CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Lát nền, sàn gạch ceramic KT(600x600mm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 106,0578 m2
2 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ PMA (nhôm hệ dày 55, kính dán 6,38ly) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,2 m2
3 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ PMA (nhôm hệ dày 55, kính dán 6,38ly) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,68 m2
4 Thi công trần thạch cao tấm 600x600mm khung xương nổi (trọn gói) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 87,3108 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 345,624 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,02 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 345,624 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,02 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,24 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,24 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,48 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3148 100m2
13 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
18 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 cái
20 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
C TƯỜNG RÀO 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1475 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6875 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,661 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8948 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5528 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0913 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0206 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1107 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0045 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,3244 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0811 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0811 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,9193 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6655 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 76,1 m2
D TƯỜNG RÀO 2
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 343,816 m2
E BIỂN ĐÈN LED
1 Gia công, lắp dựng biển đèn LED ma trận (bao gồm cả phụ kiện và khung gia cố) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,55 m2
F NHÀ TRỤ SỞ ỦY BAN
1 Lắp đặt hệ thống camera (bao gồm dây cấp và công lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 cái
2 Lắp đặt ổ cứng tivi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
G NHÀ CẦU LÔNG+LÁN XE NHÂN VIÊN
1 Chặt cây đường kính D800 (bao gồm cả vận chuyển) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7052 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,584 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,2892 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,8892 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1589 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,0382 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0956 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6948 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9414 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,7035 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 79,4538 m2
13 Bu lông M20x650mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
14 Bu lông M20x400mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
15 Bu lông M20x50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
16 Cẩu tự hành nâng vì kèo, xà gồ, dựng cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 trọn gói
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,496 100m2
18 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9581 tấn
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 1 cột
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,6537 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6537 tấn
22 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5306 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5306 tấn
24 Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1824 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2991 100m2
26 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ PMA (nhôm hệ dày 55, kính dán 6,38ly) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,08 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,45 m3
28 Sơn nền Expoxy dày 3mm nhà cầu lông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 114 m2
29 Lát nền, sàn gạch 400x400mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 89 m2
30 Ốp tường bồn cây gạch thẻ 6x24cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8348 m2
31 Gia công, lắp dựng cửa xếp (bao gồm phụ kiện) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,325 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 79,4538 m2
33 Bộ bàn bóng bàn (bao gồm bàn, lưới, 2 tay vợt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
34 Bộ ghế chờ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
35 Trụ cầu lông di động (2 trụ + lưới) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
36 Thảm trải sân cầu lông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
40 Lắp đặt đèn Led 150W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 1 tủ
42 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
H TƯỜNG RÀO 3
1 Tháo dỡ lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,474 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3025 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7666 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6245 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,6936 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0429 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8244 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1858 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2798 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0301 100m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0822 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0132 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0893 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9034 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9145 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,3308 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 95,0035 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,1506 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 107,1541 m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,36 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,224 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,584 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,84 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,224 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,096 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2057 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,36 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1717555E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.013.485.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->