Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641122-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210564727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:58:00 đến ngày 2021-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,053,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,9985 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,0631 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 24,019 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,556 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1783 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,7115 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,4419 100m2
8 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn chương V 0,0977 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,2764 m3
10 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,3328 100m3
11 Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,5831 100m3
12 Mua đất tôn nền Theo chỉ dẫn chương V 110,899 m3
B PHẦN HÈ, TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3135 m3
2 Xây tường bồn hoa, bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,9845 m3
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,3092 m2
4 Láng granitô tam cấp Theo chỉ dẫn chương V 19,8036 m2
5 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 47,7 m
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,5808 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0728 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,62 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,1944 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 64,5176 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,3811 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,7144 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,1114 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1422 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0099 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,8967 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0754 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,9361 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,7603 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,6784 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,3045 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,0571 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,4858 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,04 m3
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn chương V 0,5987 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn chương V 0,5987 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,8918 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,8918 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 122,8575 1m2
25 Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0.4mm Theo chỉ dẫn chương V 2,3174 100m2
26 Tôn úp nóc, úp sườn Theo chỉ dẫn chương V 43,12 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 346,76 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 234,8322 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 43,524 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 42,488 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 38,8472 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, vén thành cao 200mm Theo chỉ dẫn chương V 23,004 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 23,004 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 79,8 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 366,197 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 346,76 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 30,9 m
12 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chỉ dẫn chương V 86,72 m2
13 Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...) Theo chỉ dẫn chương V 141,2 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,8911 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 167,7744 m2
16 Ốp chân tường gạch KT 120x600, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,8288 m2
17 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 19,44 m2
18 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 21,6 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn chương V 41,04 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn chương V 0,2858 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 12,1394 1m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 24,48 m2
23 Khóa cửa chốt cài ngang Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
E PHẦN ĐIỆN
1 ổ cắm 2 cực 10a Theo chỉ dẫn chương V 26 cái
2 công tắc 2 cực đơn, đôi 6a Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
3 móc chờ quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
4 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
5 bóng đèn điện quang Double wing 36w Theo chỉ dẫn chương V 14 bộ
6 tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng Theo chỉ dẫn chương V 5 hộp
7 tủ điện tổng có ngăn lắp aptomat 200x300x100 Theo chỉ dẫn chương V 1 hộp
8 Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10) Theo chỉ dẫn chương V 80 m
9 Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4) Theo chỉ dẫn chương V 40 m
10 Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5) Theo chỉ dẫn chương V 150 m
11 Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,0) Theo chỉ dẫn chương V 230 m
12 aptomat 2 PHA 50a Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
13 aptomat 1 pha 20a Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
14 aptomat 1 pha 16a Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
15 ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20 Theo chỉ dẫn chương V 150 m
16 ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
17 hộp nối dây Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
18 đế âm tường Theo chỉ dẫn chương V 27 cái
F ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Theo chỉ dẫn chương V 0,077 100m
2 Lắp đặt côn, cút Pvc D110 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
3 Rọ chắn rác mái Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
4 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
G Phần PCCC
1 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 tủ
2 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy ABC Theo chỉ dẫn chương V 8 bình
H Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 2,2032 100m2
I Phần kè
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,1747 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,368 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 17,472 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,9872 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn chương V 0,0134 100m3
6 Ống nhựa thoát nước thân kè D=6cm Theo chỉ dẫn chương V 22 cái
7 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0582 100m3
J San nền
1 Đắp san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chỉ dẫn chương V 1,625 100m3
2 Mua đất tôn nền phía đằng sau Theo chỉ dẫn chương V 150,85 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->