Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638547-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210328597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:50:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,483,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Giao thông
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.236,026 m3
3 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,52 m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,624 m3
5 Đánh cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,326 m3
6 Đắp lề và taluy đầm chặt K90, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,85 m3
7 Đào taluy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476 m3
8 Cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,65 m3
9 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.123,53 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,77 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,06 m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.247,07 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.247,07 m2
14 Đào móng chân khay Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,55 m3
15 Đắp trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,37 m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4225 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng chân khay 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
18 Xây chân khay kè ốp mái bằng đá hộc - Chiều dày 60cm, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,23 m3
19 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng kè ốp mái khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,11 m3
20 Xây kè ốp mái bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,32 m3
21 Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
22 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
23 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa, cường độ chịu kéo 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
24 Vải địa kỹ thuật làm khe lún, cường độ chịu kéo 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
25 Làm khe lún rộng 1,5cm, quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,095 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,32 m2
27 Biển phản quang hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
28 Cột biển báo D80cm, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
29 Cột biển báo D80cm, L=4,2m 1 cột
30 Đào móng cột biển báo - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
31 Bê tông móng chân cột biển báo, M150, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
32 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Đào móng cột tiêu - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
34 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7936 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3859 tấn
37 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
38 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
39 Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5543 100m3
40 Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9932 100m3
B Hạng mục II: Thoát nước
1 Đào hố móng cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2 m3
2 Đắp đất tận dụng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,18 m3
3 Đắp cát hoàn trả hố móng cống công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,55 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4444 100m
5 Đá dăm đệm đế cống, đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
6 Lắp đặt cống dưới lòng đườn,g đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
7 Lắp đặt cống dưới lề đường, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
8 Lắp đặt cống, dưới lòng đường, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
11 Ván khuôn móng đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 100m2
12 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m3
13 Bê tông chèn cống, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
14 Ván khuôn móng đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
15 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
16 Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
17 Đào rãnh - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,138 m3
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,29 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,95 m3
20 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6184 100m2
21 Bê tông móng,, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9 m3
22 Xây tường rãnh thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,69 m3
23 Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,38 m2
24 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3948 100m2
25 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9762 tấn
26 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,54 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,049 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 cái
32 Đào móng cửa xả - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,156 m3
33 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9036 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng cửa xả 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
35 Ván khuôn móng cửa xả và sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 100m2
36 Bê tông móng cửa xả và sân cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
37 Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
38 Xây tường cánh, bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 100m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 100m3
41 Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
42 Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
43 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
44 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 m3
45 Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,07 m2
46 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 100m2
47 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
48 Bê tông mũ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
49 Thép L110x70x6.5mm gia cường xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,85 kg
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 tấn
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
53 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
55 Thép L150x90x9mm gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.296 kg
56 Gia công thang sắt bằng thép tròn D22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 tấn
57 Lắp đặt thang sắt bằng thép tròn D22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 tấn
C Hạng mục III: Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT1000X600X350 mm (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Đào móng tủ điện - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 m3
3 Ván khuôn móng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
5 Trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
6 Khung móng tủ M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
10 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 md
11 Kéo rải dây tiếp địa D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
12 Đào móng cột điện- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2508 m3
13 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
14 Ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
16 Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
18 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
19 Lắp dựng cột thép bát giác, liền cần đơn, cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
20 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
21 Lắp đặt đèn LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bảng
24 Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
25 Cầu đấu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
27 Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
28 Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
30 Kéo dải dây tiếp địa mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
31 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,3 m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
33 Thép dẹt D40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 md
34 Đào đất lắp tiếp địa - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
35 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
36 Đào rãnh cáp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,3874 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,776 m3
38 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,898 1000v
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,898 100m2
40 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,26 m3
41 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,377 100m
42 Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,3 m
43 Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
44 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,193 100m
45 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
46 Vận chuyển đất, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1239 100m3
D Hạng mục IV: Di chuyển tủ đỡ, ghế thao tác TBA
1 Tháo ghế thao tác trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 tấn
2 Tháo giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
3 Tháo tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Tháo sứ đỡ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
5 Lắp đặt ghế thao tác trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 tấn
6 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
8 Lắp đặt sứ đỡ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
9 Bu lông + ốc + đệm M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Bu lông + ốc + đệm M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bu lông + ốc + đệm M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bu lông + ốc + đệm M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Bu lông + ốc + đệm M18x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Bu lông + ốc + đệm M20x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.225874E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64517E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng công trình giao thông, cấp III trở lên. - Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc. Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.838.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.677.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->