Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638216-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210548011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:49:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,940,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (20%KL) Chương V /E-HSMT 192,59 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I (80% KL) Chương V /E-HSMT 7,704 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V /E-HSMT 60,188 100m
4 Phên nứa Chương V /E-HSMT 802,5 m
5 Đánh cấp nền đường Chương V /E-HSMT 198,662 m3
6 Đào đất cấp II bằng thủ công (TC: 20%KL) Chương V /E-HSMT 581,122 m3
7 Đào bằng máy đất cấp II (80%KL) Chương V /E-HSMT 23,245 100m3
8 Thanh thải dòng chảy Chương V /E-HSMT 1,8 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V /E-HSMT 9,63 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V /E-HSMT 9,63 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V /E-HSMT 6,209 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V /E-HSMT 6,209 100m3
13 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL) Chương V /E-HSMT 6,656 100m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) Chương V /E-HSMT 26,625 100m3
15 Đất mua ngoài Chương V /E-HSMT 929,17 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V /E-HSMT 0,551 100m3
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V /E-HSMT 20,996 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V /E-HSMT 7,559 100m3
19 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Chương V /E-HSMT 125,976 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V /E-HSMT 839,432 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V /E-HSMT 3,98 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V /E-HSMT 13,915 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V /E-HSMT 10,207 m3
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V /E-HSMT 163 cái
25 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm Chương V /E-HSMT 6 biển
26 Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mm Chương V /E-HSMT 1 biển
27 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Chương V /E-HSMT 21,7 md
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V /E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V /E-HSMT 1 cái
30 Lắp dặt cọc tiêu Chương V /E-HSMT 163 1cấu kiện
B THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V /E-HSMT 6,005 m3
2 Xây gạch không nung VXM mác 75 Chương V /E-HSMT 12,781 m3
3 Trát tường VXM mác 75 dày 1,5cm Chương V /E-HSMT 78,528 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V /E-HSMT 0,358 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V /E-HSMT 12,549 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V /E-HSMT 40,52 100m
7 Phên nứa Chương V /E-HSMT 96 m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V /E-HSMT 43 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Chương V /E-HSMT 7 đoạn
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Chương V /E-HSMT 72 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Chương V /E-HSMT 12 cái
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V /E-HSMT 36 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Chương V /E-HSMT 6 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.411332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.822664E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.118.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->