Gói thầu: Chi phí dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636152-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc |
| Tên gói thầu | Chi phí dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633311 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế 2021-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 548 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:49:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,003,752,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì bảo dưỡng, vệ sinh đèn CSCC | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 1.701 | |
| 2 | Duy trì bảo dưỡng, vệ sinh đèn CSCC (sau khi hết bảo hành) | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 768 | |
| 3 | Duy trì trạm đèn CSCC (01 tháng/02 lần) | Mô tả kỹ thuật chương V | Trạm/năm | 4.176 | |
| 4 | Quản lý hệ thống đèn THGT | Mô tả kỹ thuật chương V | Chốt/năm | 2.190 | |
| 5 | Thay Áptomat 32-63A (CB 1F) | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 9 | |
| 6 | Thay Áptomat 30-100A (CB 2F) | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 3 | |
| 7 | Thay Áptomat 50A (CB 3F) | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 3 | |
| 8 | Thay Rờle thời gian (Siemens) | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 6 | |
| 9 | Thay khởi động từ 32-50A | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 12 | |
| 10 | Thay lốp (kiếng) đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 lốp/năm | 0,3 | |
| 11 | Thay bộ mồi đèn cao áp (cao | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 114 | |
| 12 | Thay chấn lưu đèn cao áp 70-250W (cao | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 84 | |
| 13 | Thay bóng đèn cao áp 70-250W (cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 bóng/năm | 6,15 | |
| 14 | Thay bóng đèn compact 3U-(20W) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 bóng/năm | 2,85 | |
| 15 | Thay bóng đèn compac 4U-(50W) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 bóng/năm | 0,15 | |
| 16 | Thay bóng đèn led 70W (01 bóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 bộ/năm | 0,3 | |
| 17 | Thay bóng đèn led 100W (02 bóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 bộ/năm | 0,3 | |
| 18 | Thay bóng đèn led 120W (02 bóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 bộ/năm | 0,6 | |
| 19 | Thay bóng đèn led 150W (03 bóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 bộ/năm | 0,3 | |
| 20 | Thay bóng đèn led 120W (chùm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 bộ/năm | 0,3 | |
| 21 | Thay đuôi đèn cao áp E 40 (cao | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 3 | |
| 22 | Thay đuôi đèn cao áp E 27 (cao | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 3 | |
| 23 | Thay đuôi đèn compacrt 3U, 4U (cao | Mô tả kỹ thuật chương V | Bộ/năm | 3 | |
| 24 | Thay nguồn đèn CSCC led 70-150w | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 18 | |
| 25 | Thay nguồn đèn led bông hoa sen 70-150w | Mô tả kỹ thuật chương V | Cái/năm | 72 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm chạy điện (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 13.618,51 | |
| 27 | Phát thảm cỏ bằng máy (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 680,93 | |
| 28 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 680,93 | |
| 29 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 113,49 | |
| 30 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 340,46 | |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/năm | 12,74 | |
| 32 | Công tác thay hoa (hoa giỏ loại dài ngày) thay 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 12,74 | |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng thủ công (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 m²/lần/năm | 3.058,13 | |
| 34 | Duy trì cây xanh mới trồng dùng cây chống D30; h= 2,5-3m (sau 90 ngày - 2 năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | cây/năm | 651 | |
| 35 | Duy trì cây xanh loại I, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | cây/năm | 4.261,5 | |
| 36 | Tưới nước cây kiểng ra hoa và cây kiểng tạo hình bằng thủ công (7 lít/cây; 240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100cây/lần/năm | 190,8 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 100cây/năm | 0,8 | |
| 38 | Tưới nước cây kiểng cảnh trồng chậu bằng thủ công (5 lít/cây; 240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100chậu/lần/năm | 1.260 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100chậu/lần/năm | 5,25 | |
| 40 | Vận hành máy bơm hồ phun | Mô tả kỹ thuật chương V | máy/ngày | 548 | |
| 41 | Duy trì bể phun >20 m² (duy trì 12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật chương V | bể/lần/năm | 18 | |
| 42 | Duy trì Wifi truyền camera tại Công viên huyện | Mô tả kỹ thuật chương V | tháng/năm | 18 | |
| 43 | Quét vôi gốc cây xanh 03 nước trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | m²/năm | 965,55 | |
| 44 | Vận chuyển rác thải sinh hoạt (xe ép rác 7T-cự ly 65km) (Tạm tính: 13,6 tấn/ ngày) Tỷ lệ rác tăng năm 2020 so với năm 2019 là: 13,4% | Mô tả kỹ thuật chương V | tấn/năm | 7.446 | |
| 45 | Công tác thu gom rác đường phố ban ngày: 3,9km | Mô tả kỹ thuật chương V | tấn/năm | 2.135,25 | |
| 46 | Xử lý rác thải sinh hoạt lấy bằng khối lượng thu gom | Mô tả kỹ thuật chương V | tấn/năm | 7.446 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.6E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
16.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi