Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640796-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2121
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:11:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào xúc lớp kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 0,1106 100m3
2 Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km 0,1106 100m3
3 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào, đất cấp III 2,3637 100m3
4 Vận chuyển đất đào nền bằng ô tô đổ thải, cự ly 1 Km, đất cấp III 0,7192 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 1,6445 100m3
6 Lu tăng cường nền đường mở rộng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 4,6091 100m2
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4553 100m3
8 Vệ sinh, thổi bụi mặt đường láng nhựa cũ 4,7892 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 4,7892 100m2
10 Đào xúc lớp kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 0,2119 100m3
11 Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km 0,2119 100m3
12 Lu lèn tăng cường móng đường cũ bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 1,4129 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm 1,4129 100m2
14 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1,4129 100m2
15 Đào xóc đất CPTN bằng máy đào để đắp móng đường phần mở rộng, đất cấp IIII 1,0689 100m3
16 Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô để đắp móng mặt đường phần mở rộng, đất cấp III, cự ly 1Km 1,0689 100m3
17 Vận chuyển tiếp đất CPTN bằng ô tô để đắp móng mặt đường phần mở rộng, đất cấp III, cự ly 2Km tiếp theo 1,0689 100m3
18 Đắp móng đường phần mở rộng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 0,9215 100m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm 4,6091 100m2
20 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 4,6091 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng lề gia cố 14,7426 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 22,1139 m3
23 Ván khuôn hố thu nước 0,285 100m2
24 Dăm sạn đệm đáy móng hố thu nước 0,4 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 3,6984 m3
26 Gia công cửa sổ trời 0,4783 tấn
27 Lắp dựng lưới chắn rác 0,4783 tấn
28 Đào móng cống U bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 5,8908 100m3
29 Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5,8908 100m3
30 Ván khuôn móng cống, thân cống 16,8365 100m2
31 Dăm sạn đệm đáy cống 47,422 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng cống, thân cống, rãnh nước, ĐK ≤10mm 7,5548 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 261,648 m3
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa, thi công khe co giãn cống U 43,45 m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 3,5392 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 8,9665 tấn
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 56,88 m3
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên 790 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống 790 1 cấu kiện
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 14,22 10 tấn/1km
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 790 1cấu kiện
42 Ván khuôn móng gia cố cửa xả thoát nước 0,1024 100m2
43 Dăm sạn đệm móng gia cố cửa xả thoát nước 0,72 m3
44 Bê tông móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 2,4 m3
45 Ván khuôn thành cửa xả 0,272 100m2
46 Bê tông thành cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,6 m3
47 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước 4 1 rọ
48 Đào móng trụ lan can 4,42 m3
49 Ván khuôn trụ lan can 0,096 100m2
50 Dăm sạn đệm móng trụ lan can 0,288 m3
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can 0,0607 tấn
52 Bê tông trụ lan can, bê tông đá 1x2 M200 0,528 m3
53 Bê tông móng trụ lan can, bê tông đá 1x2 M150 1,28 m3
54 Sản xuất lắp dựng thép ống mạ kẽm D60 lan can 60 m
55 Bốc xếp cấu kiện tường hộ lan lên xe (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan) 0,9442 tấn
56 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan 0,9442 tấn
57 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90km 0,9442 10 tấn/1km
58 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 1 trọn bộ
59 Đào móng trụ hộ lan mềm 2,176 m3
60 Bê tông móng trụ hộ lan mềm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,176 m3
61 Ván khuôn gờ chắn bánh 0,28 100m2
62 Thi công dăm sạn đệm đáy móng gờ chắn bánh đoạn Km0+00 đến Km0+35,00 0,7 m3
63 Bê tông gờ chắn bánh xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,1 m3
64 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.655282E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->