Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641124-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:07:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,583,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Đào móng, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 520,4489 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 324,7944 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 128,5238 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,5638 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4525 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4854 100m2
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,3166 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 82,8523 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64,9049 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3278 100m2
11 Bê tông giằng móng, cổ cột ,rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,9052 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2328 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4137 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,7205 tấn
15 Vận chuyển đất, đất C1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9566 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5292 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,3247 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8001 100m2
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,9717 m3
20 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,6348 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9462 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,6277 m3
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,3224 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,0296 m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6288 100m2
26 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,9465 m3
27 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 199,1368 m2
28 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 cao>6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 263,7452 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 302,1924 m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6244 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,4201 m3
32 Trát lanh tô, vữa XM M75 cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,9538 m2
33 Trát lanh tô, vữa XM M75 cao >6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,7598 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,5914 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0983 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,785 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55,5646 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,046 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8712 m3
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 265,1098 m2
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 420,3468 m2
42 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.09m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,36 m2
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 653,0124 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,5992 m2
45 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 77,4484 m2
46 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao>6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6744 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 361 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,9726 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2432 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 138,348 m2
51 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 79,1173 m2
52 Trần thạch cao chịu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,5084 m2
53 Vách ngăn Composite chịu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,86 m2
54 Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
55 Gia công thép thanh chắn sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0241 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,28 1m2
57 Thép hộp mạ kẽm chắn vách kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0217 tấn
58 Lắp dựng thép bàn đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0241 tấn
59 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm chắn vách kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0217 tấn
60 Bê tông lót móng,rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5411 m3
61 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,5557 m3
62 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,1011 m2
63 Mài granitô bậc tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,1011 m2
64 Mũi bậc mài granito Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,3 m
65 Sản xuất xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3613 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3613 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 119,596 1m2
68 Lợp mái tôn dày 0,4 ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,321 100m2
69 Tôn tấm ốp rộng 400 dày 0,4 ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,528 md
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2577 100m2
71 Bê tông cầu thang thường,M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,2502 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9158 m3
73 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,767 m2
74 Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,636 m2
75 Mài granito bậc cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,636 m2
76 Mũi bậc mài granito Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,4 m
77 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,7 m
78 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,042 m2
79 Trụ thang bằng gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 trụ
80 Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 822,84 kg
81 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0263 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0263 tấn
83 Nắp tôn hoa dày 0.8 ly dập theo mẫu (nắp cửa lên mái) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0404 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 146,82 m
85 Bả bằng bột bả Lucky Paint vào tường cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 918,1222 m2
86 Bả bằng bột bả Lucky Paint vào cột, dầm, trần cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 382,1368 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 342,5582 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.300,259 m2
89 Bả bột bả vào tường cao >6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 467,946 m2
90 Bả bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 349,209 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 442,0212 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 817,155 m2
93 Hoa sắt INOX 304, bề mặt bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2774 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,878 m2
95 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54,18 m2
96 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,54 m2
97 Vách kính, kính trắng 5 ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,8 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5976 100m2
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6764 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,092 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4627 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4821 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7193 tấn
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,3012 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4164 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1114 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1233 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1102 tấn
109 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3247 100m3
110 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0812 100m3
111 Vận chuyển đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0024 100m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1611 100m2
113 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0288 100m2
114 Bê tông lót móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,0442 m3
115 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2016 m3
116 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9719 m3
117 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63,9636 m2
118 Láng đáy rtn, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,135 m2
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1869 100m2
120 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,021 m3
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 91 1cấu kiện
122 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2931 tấn
123 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3188 100m
124 Cát đen phủ đầu cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,851 m3
125 Bê tông lót móng,rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,851 m3
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0598 100m2
127 Bê tông móng,rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4431 m3
128 Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,4765 m3
129 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,2454 m2
130 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,732 m2
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,735 m3
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0364 100m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1cấu kiện
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1969 tấn
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,144 tấn
B Hạng mục 2: Điện nước
1 Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 400x300x180 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 300x250x150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
3 Hộp Aptomat 2 pha 2 modul Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 hộp
4 Aptomat 3p 40A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
5 Aptomat 3p 30A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
6 Aptomat 2p 30A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Aptomat 2p 25A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
8 Aptomat 2p 20A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
9 Aptomat 2p 15A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
10 Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
11 Dây AL/XLPE 4x25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
12 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
13 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 m
14 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 470 m
15 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 160 m
16 Ống nhựa xoắn D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
17 Ống nhựa xoắn D27 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 230 m
18 Ống nhựa xoắn D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 550 m
19 Đèn led đôi 2x18W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 bộ
20 Đèn ốp trần bóng compac 20W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
22 Móc treo quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
23 Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
24 Điều hòa 1 chiều inverter 24000BTU Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
25 Giá treo điều hòa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
26 Ống đồng D12 + bảo ôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
27 Ổ cắm đôi (bao gồm đế âm và mặt hạt) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 cái
28 Công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt hạt) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
29 Công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
30 Công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
31 Gia công kim thu sét D16, dài 1m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
33 Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2500 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cọc
34 Bật sắt định hướng giữ dây dẫn sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
35 Liên kết tiếp địa thép D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
36 Liên kết kim thu sét D12 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76 m
37 Đất đào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,2 m3
38 Đất lấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,2 m3
39 Bán cầu 2 khối (1 chế độ xả) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
40 Cò xịt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
41 Gương soi phòng tắm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
42 Hộp vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
43 Hộp đựng xà phòng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
44 Chậu rửa sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
45 Vòi chậu rửa nước lạnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
46 Tiểu nữ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
47 Van xả tiểu nữ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
48 Tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
49 Van xả tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt phễu thu sàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
51 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
52 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
53 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm Xả tiểu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
55 Máy bơm nước đẩy cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
56 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4 100m
57 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,45 100m
58 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,45 100m
59 Ống nhựa PVC D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 100m
60 Ống nhựa PVC D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
61 Ống nhựa PVC D76 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
62 Ống nhựa PVC D50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
63 Ống nhựa PVC D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
64 Măng xông D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
65 Rắc co nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
66 Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
67 Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
68 Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
69 Tê nhựa PPR D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
70 Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
71 Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
72 Tê nhựa PVC D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
73 Tê nhựa PVC D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
74 Tê nhựa PVC 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
75 Tê nhựa PVC D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
76 Côn thu PVC D110x40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
77 Côn thu PVC D110x76 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
78 Côn thu PVC D90x76 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
79 Côn thu PVC D90x50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
80 Cút nhựa PVC D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
81 Cút nhựa PVC D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
82 Cút nhựa PVC D76 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
83 Cút nhựa PVC D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 cái
84 Bình cứu hoả MFZ4 4kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bình
85 Hộp bình chữa cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
86 Tiêu lệnh chữa cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
87 Ống nhựa PVC D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,85 100m
88 Phễu nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
89 Cầu chắn rác DN110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
90 Ống nhựa DN110 L=200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
91 Quai nhê + vít nở 20x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 bộ
92 Cút nhựa DN110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.375925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.075185E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->