Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:07:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 520,4489 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324,7944 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,5238 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4525 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4854 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,3166 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,8523 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,9049 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3278 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, cổ cột ,rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9052 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2328 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4137 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7205 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9566 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5292 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,3247 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9717 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6348 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9462 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,6277 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,3224 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,0296 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6288 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,9465 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199,1368 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 cao>6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 263,7452 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 302,1924 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6244 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4201 | m3 |
| 32 | Trát lanh tô, vữa XM M75 cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,9538 | m2 |
| 33 | Trát lanh tô, vữa XM M75 cao >6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7598 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,5914 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0983 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,5646 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,046 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 265,1098 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,3468 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.09m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 653,0124 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,5992 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,4484 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao>6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6744 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 361 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,9726 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2432 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,348 | m2 |
| 51 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,1173 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao chịu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 53 | Vách ngăn Composite chịu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 54 | Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Gia công thép thanh chắn sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | 1m2 |
| 57 | Thép hộp mạ kẽm chắn vách kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép bàn đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm chắn vách kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 60 | Bê tông lót móng,rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5411 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5557 | m3 |
| 62 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,1011 | m2 |
| 63 | Mài granitô bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,1011 | m2 |
| 64 | Mũi bậc mài granito | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,3 | m |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,596 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 69 | Tôn tấm ốp rộng 400 dày 0,4 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,528 | md |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường,M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2502 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9158 | m3 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,767 | m2 |
| 74 | Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,636 | m2 |
| 75 | Mài granito bậc cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,636 | m2 |
| 76 | Mũi bậc mài granito | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,4 | m |
| 77 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7 | m |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,042 | m2 |
| 79 | Trụ thang bằng gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 80 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 822,84 | kg |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 83 | Nắp tôn hoa dày 0.8 ly dập theo mẫu (nắp cửa lên mái) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0404 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146,82 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả Lucky Paint vào tường cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 918,1222 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả Lucky Paint vào cột, dầm, trần cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 382,1368 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 342,5582 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.300,259 | m2 |
| 89 | Bả bột bả vào tường cao >6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 467,946 | m2 |
| 90 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 349,209 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 442,0212 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 817,155 | m2 |
| 93 | Hoa sắt INOX 304, bề mặt bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,878 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 97 | Vách kính, kính trắng 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5976 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,092 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4627 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4821 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7193 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3012 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4164 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1102 | tấn |
| 109 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3247 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1611 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0442 | m3 |
| 115 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2016 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9719 | m3 |
| 117 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,9636 | m2 |
| 118 | Láng đáy rtn, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,135 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,021 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2931 | tấn |
| 123 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3188 | 100m |
| 124 | Cát đen phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng,rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng,rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4431 | m3 |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4765 | m3 |
| 129 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,2454 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,732 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Điện nước | |||
| 1 | Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 400x300x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 300x250x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Hộp Aptomat 2 pha 2 modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Aptomat 3p 40A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3p 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 2p 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 2p 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Aptomat 2p 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Aptomat 2p 15A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Dây AL/XLPE 4x25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 470 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 19 | Đèn led đôi 2x18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần bóng compac 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Điều hòa 1 chiều inverter 24000BTU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Giá treo điều hòa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ống đồng D12 + bảo ôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Ổ cắm đôi (bao gồm đế âm và mặt hạt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt hạt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 34 | Bật sắt định hướng giữ dây dẫn sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Liên kết tiếp địa thép D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Liên kết kim thu sét D12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | m |
| 37 | Đất đào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 38 | Đất lấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 39 | Bán cầu 2 khối (1 chế độ xả) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Cò xịt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Gương soi phòng tắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Hộp vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Chậu rửa sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Vòi chậu rửa nước lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tiểu nữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Van xả tiểu nữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm Xả tiểu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Máy bơm nước đẩy cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 64 | Măng xông D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D110x40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D110x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D90x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Côn thu PVC D90x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Bình cứu hoả MFZ4 4kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 85 | Hộp bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 86 | Tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 88 | Phễu nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác DN110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Ống nhựa DN110 L=200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Quai nhê + vít nở 20x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 92 | Cút nhựa DN110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.375925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.075185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi