Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học xã Đan Hội huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641285-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học xã Đan Hội huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210549747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn chương trình nông thôn mới, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:05:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5452 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1118 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4224 m3
5 Tháo dỡ con tiện xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 con
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,056 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 364,82 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại IV) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4135 10m³/1km
10 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 công
B PHẦN CẢI TẠO
1 Khoan cấy thép bằng keo Ramset Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176 lỗ
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1469 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6102 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0507 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6792 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8734 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4744 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2957 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6794 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5006 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,443 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4978 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4155 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,483 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3226 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2602 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5488 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,2251 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1765 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,451 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,7697 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 485,8425 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,4464 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,92 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,0728 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 358,174 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,8784 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287,04 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,2 m
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,022 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch KT 60x60cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,0764 m2
12 Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1456 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 940,8221 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 554,1361 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,5805 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 525,816 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 341,9244 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 867,7404 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,1105 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7961 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,79 1m2
24 Mài lại cầu tang granito Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,0303 m2
25 Tay vịn cầu thang gỗ lim lào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,05 m
26 Hoa sắt tay vịn cầu thang hoa sắt đặc vuông 16x16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4555 m2
27 Hoa sắt tay vịn cầu thang hoa sắt đặc vuông 10x10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5265 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,889 100m2
D PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9193 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0402 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,946 1m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8037 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7296 100m2
7 Lợp lại mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9186 100m2
8 Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,1 m
9 Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,47 m2
10 Mua thép ống Inox 304 làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,0161 kg
11 Mua hộp Inox 304 làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 343,1894 kg
12 Mua thép hộp 40x80x2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,5498 kg
13 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6218 tấn
14 Lắp dựng lan Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,6006 m2
15 Sơn tĩnh điện sơn 3 nước màu sơn nhôm hệ xingfa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 621,8 kg
16 Tôn đậy cửa mái ( Móc khóa, bản lề + khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Cửa đi mở quay hệ xingfa 55 khung bao và khung nhôm cánh nhôm dày 2mm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m2
18 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
19 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0736 m2
20 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm (bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh gồm (bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
22 Hoa sắt vuông 12 x12, trọng lượng 18kg-22kg cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,04 m2
23 Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,4 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6522 m2
24 Ảnh bác hồ xung quanh bằng khung nhôm hệ ảnh in màu mặt ép kính trắng dày 6,38mm in UV chống bay mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn tán quang FS-40/36x2-M10 balats điện tử Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
2 Lắp đặt đèn compact ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện 450x50x160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
12 Tủ đựng atomat 12P cánh mở lật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2X6mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 455 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 468 m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
2 Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,4582 kg
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
8 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
9 Bu lông đai ốc M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m
11 Sắt cọc đỡ F10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
12 Thuê máy đo kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 ca
G PHẦN PHÒNG CHÁY
1 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháy (NC 3,0/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Đai bắt ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
9 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->