Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614186-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn cấp quyền sử dụng đất; Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:12:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,514,345,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo TC phê duyệt | 6,3994 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,4445 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 3,8282 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TC phê duyệt | 1,989 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 1,989 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 31,9968 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 7,9992 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo TC phê duyệt | 88 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo TC phê duyệt | 2 | lần TN |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo TC phê duyệt | 4 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 12 | Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công công trình bằng ô tô vận tải thùng 12T | Theo TC phê duyệt | 10 | ca |
| 13 | Cần trục ô tô sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường. | Theo TC phê duyệt | 4 | ca |
| 14 | Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung giãn. | Theo TC phê duyệt | 4 | công |
| 15 | Đào san đất, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,6374 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 9,1068 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,8538 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,5375 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,0751 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,0751 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,4522 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,537 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,9632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,3458 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,656 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,3598 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,5909 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,7401 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2041 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,7904 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,8588 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,2626 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,3889 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 3,6622 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 30,114 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 34,3376 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,5853 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,4383 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8484 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,5554 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1523 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,5638 | Tấn |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 1,9809 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,9807 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 30,4756 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 49,53 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo TC phê duyệt | 13,734 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 7,7678 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 2,8248 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7851 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 2,1254 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 2,4414 | Tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 19,0656 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 3,6704 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,9317 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 6,6167 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,83 | Tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 31,5333 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 6,2128 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 11,7384 | Tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 83,5804 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,5593 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1334 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,2227 | Tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,594 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0284 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1326 | Tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3332 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,2459 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,4358 | Tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0636 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2982 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0306 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1266 | Tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,5618 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,508 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,5079 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 96,048 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,4137 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,4137 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 27,4272 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 133,1393 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,8054 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,9612 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,3149 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22,2846 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 515,2764 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,2285 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 34,1418 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 34,1418 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 167,751 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 3,2071 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo TC phê duyệt | 74,5184 | m |
| 97 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo TC phê duyệt | 1.924,26 | cái |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo TC phê duyệt | 1 | tấm |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 365,8688 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 88,9818 | m2 |
| 102 | Đắp chữ Alu màu đỏ, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 300, 400 dầy 40mm). | Theo TC phê duyệt | 17,7194 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo TC phê duyệt | 17,1704 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo TC phê duyệt | 0,6758 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2478 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 2,4781 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 32 | cấu |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 67,584 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 69,784 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9666 | m3 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,965 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,965 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 41,16 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 41,16 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo TC phê duyệt | 10,28 | m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo TC phê duyệt | 9,5608 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 434,2924 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 382,5885 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 328,763 | m2 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC phê duyệt | 7,5328 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 65,296 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 938,9949 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 367,05 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 621,31 | m2 |
| 126 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 55,94 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 72 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 124,96 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 130,98 | m |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.279,1201 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.759,6039 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô nhôm hệ mở trượt kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 60,02 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 18,885 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất, cửa nhôm hệ dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). | Theo TC phê duyệt | 62,18 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt vách compắc ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Theo TC phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá đen Kim Sa dầy 2cm, kèm chân đỡ bằng Inox 304 KT 20x20x1,5 | Theo TC phê duyệt | 5,176 | m2 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 9,1269 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 3,6218 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,9985 | m3 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 118,89 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 59,445 | m2 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 3,0423 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5445 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,433 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,9384 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,088 | m2 |
| 155 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo TC phê duyệt | 11,088 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,811 | m3 |
| 157 | Đắp đất mầu phù sa không nhiễm mặn vào bồn hoa, đắp bằng thủ công. Vật liệu đất mầu vận chuyển đến chân công trình tạm tính 120.000 đ/m3. | Theo TC phê duyệt | 4,2595 | m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 15,0104 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,6584 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9104 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0933 | Tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0291 | Tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0657 | Tấn |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,887 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,921 | m3 |
| 168 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,0455 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,632 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 19,5884 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 19,5884 | m2 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 0,5965 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 5,2119 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,1042 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,1042 | 100m3/1km |
| 180 | Nút mạng + mặt hạt + đế âm, lắp cách sàn 0,4m | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 181 | SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000 | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 182 | ROUTER | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 183 | UPS 3 KVA | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 184 | ACCESS SWITCH 8 PORT | Theo TC phê duyệt | 2 | chiếc |
| 185 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 186 | ống ghen hộp GA14 | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 187 | ống ghen hộp GA 60 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 188 | MODEM | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Nhân công thi công lắp phần điện nhẹ trọn gói. Nhân công căn cứ QĐ 2215 ngày 15/6/2020. | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 190 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo TC phê duyệt | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-25W | Theo TC phê duyệt | 27 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led 25W | Theo TC phê duyệt | 19 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm | Theo TC phê duyệt | 46 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo TC phê duyệt | 12 | hộp |
| 198 | Tủ điện bằng thép 1,5 ly 350x450x180mm | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 199 | Tủ điện tầng 1, 2 bằng thép 1,5 ly 350x250x150 | Theo TC phê duyệt | 2 | tủ |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo TC phê duyệt | 8 | tủ |
| 208 | Lắp đặt cáp CU/XLPE /PVC 2x25mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 210 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 211 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 320 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5 mm2 | Theo TC phê duyệt | 800 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TC phê duyệt | 1.400 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 218 | Điều hòa 9000 BTU | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 219 | Dự toán tạm tính cho mỗi 1 máy điều hòa 5m dây đồng do nhà sản xuất chỉ để mỗi máy 1 m điều hòa. | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 220 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà. Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 8 | máy |
| 221 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 223 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 224 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 225 | Dây tiếp địa thép | Theo TC phê duyệt | 75 | m |
| 226 | Hộp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 28,35 | m3 |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 229 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 231 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 232 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TC phê duyệt | 2 | bảng |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn. | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 237 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x32mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 48mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 257 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D110 | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D90 | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D60 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x60mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60x34mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 271 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt ga thu sàn inox, Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 280 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 1 | 100m |
| 282 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 285 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 286 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,3611 | 100m3 |
| 287 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4,0125 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 289 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 290 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 6,2347 | m3 |
| 291 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,6345 | m3 |
| 292 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 83,4242 | m2 |
| 293 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 111,8142 | m2 |
| 294 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,2315 | 100m2 |
| 295 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3049 | tấn |
| 296 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 3,9355 | m3 |
| 297 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 100 | cấu |
| 298 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,975 | m3 |
| 299 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo TC phê duyệt | 13,375 | m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,2675 | 100m3/1km |
| 302 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo TC phê duyệt | 139,6921 | 1000viên |
| 303 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo TC phê duyệt | 7,4941 | 100m2 |
| 304 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo TC phê duyệt | 1,0278 | 100m2 |
| 305 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo TC phê duyệt | 146,7838 | tấn |
| 306 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo TC phê duyệt | 48,7505 | tấn |
| 307 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 216,798 | m2 |
| 308 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,7103 | tấn |
| 309 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 60,672 | m2 |
| 310 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo TC phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 311 | Nhân công di chuyển vật liệu phá dỡ ra khu tạp kêt. | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 312 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TC phê duyệt | 222,0588 | m2 |
| 313 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TC phê duyệt | 142,4603 | m3 |
| 314 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TC phê duyệt | 160,0031 | m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 3,1357 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 3,1356 | 100m3/1km |
| 317 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 318 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,068 | 100m3 |
| 319 | Nilon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 1.068 | m2 |
| 320 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TC phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 321 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 106,8 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Chủng loại: Tủ sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 1380x150x1830 (mm) | Theo TC phê duyệt | 27 | bộ |
| 2 | Tủ quần áo: Chủng loại: Tủ sắt sơn tĩnh điện; kích thước 1000x500x1830 (mm) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc: Chủng loại gỗ công nghiệp; kích thước: 1200x600x750 (mm) | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Bàn gỗ tần bì: Kích thước 2900x1600 (mm) | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Ghế gỗ tần bì | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Giường gỗ tần bì: Kích thước 1200x800 (mm) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giường INOX: Kích thước 900x1800 (mm) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bàn quây gỗ công nghiệp: Kích thước 2,4x6,3 (m), rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45m | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ghế chủ tọa sắt kết hợp bọc da: Kích thước: 720x600x1100 (mm) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế đại biểu, Ghế sắt kết hợp bọc da: Kích thước: 500x500x900 (mm) | Theo TC phê duyệt | 25 | bộ |
| 11 | Bàn quây gỗ công nghiệp: Kích thước 2,4x5,5 (m), rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45m | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ghế sắt bọc da: Kích thước: 500x500x900(mm) | Theo TC phê duyệt | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.271518E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.654303584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.041.698 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.041.698 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi