Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638432-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tảo Dương Văn
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210638350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:27:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,712,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,31 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 37,481 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,373 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp 3) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,012 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,779 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,779 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,672 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 78,146 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,418 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 517,086 m3
B TUYẾN 1: RÃNH B400 + RÃNH DẪN
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 105,8 1m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 54,593 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,913 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp 3) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,812 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,648 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,648 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 72,308 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 143,511 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 45,012 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,905 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5,385 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 711,12 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7,199 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,393 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 45,657 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 621 cấu kiện
C TUYẾN 1: CỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 1m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5,004 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,45 100m3
4 Đắp hố móng rãnh đất tận dụng đầm K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,207 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,293 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,293 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5,82 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12,7 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,64 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,153 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,44 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 66,3 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,594 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,195 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,72 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 50 cấu kiện
D TUYẾN 1: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN (02 CỘT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 m3
3 Tháo dỡ cột điện cũ, chôn mới vị trí khác, mắc lại đường dây cấp điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 công
E TUYẾN 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14,23 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,64 100m3
4 Mua đất đồi đắp nền K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 72,286 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,318 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,318 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,34 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6,793 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,189 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40,759 m3
F TUYẾN 2: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,758 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,338 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp 3) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,171 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,205 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,205 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5,868 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 15,03 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,327 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,14 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,402 100m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 36,68 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,587 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,189 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,948 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 46 cấu kiện
G TUYẾN 2: KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng kè, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 15,06 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,024 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8,096 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10,181 m3
H TUYẾN 2: XÂY BO KÈ GẠCH CUỐI TUYẾN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,181 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,436 m3
I TUYẾN 2: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 21,465 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,215 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,215 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14,31 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,578 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18,818 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25,555 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 29,925 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,968 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,111 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,106 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,92 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,099 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,37 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cấu kiện
16 Cốt thép khớp nối Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,004 tấn
17 Bê tông khối nối mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,5 m3
18 Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,421 100m3
19 Mua đất đồi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,562 m2
J TUYẾN 2: LAN CAN CỐNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,384 m3
2 Mua ống thép mã kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 127,824 kg
3 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,128 tấn
4 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,087 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,306 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->