Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tảo Dương Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:27:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,333,712,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,31 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 37,481 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,373 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,779 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,779 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,672 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 78,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,418 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 517,086 | m3 |
| B | TUYẾN 1: RÃNH B400 + RÃNH DẪN | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 105,8 | 1m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 54,593 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,913 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,812 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,648 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,648 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 72,308 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 143,511 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,012 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,905 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,385 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 711,12 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,199 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,393 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,657 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 621 | cấu kiện |
| C | TUYẾN 1: CỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | 1m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,004 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp hố móng rãnh đất tận dụng đầm K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,293 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,293 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,82 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66,3 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,594 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,195 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,72 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | cấu kiện |
| D | TUYẾN 1: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN (02 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột điện cũ, chôn mới vị trí khác, mắc lại đường dây cấp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | công |
| E | TUYẾN 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,64 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 72,286 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,318 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,318 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,759 | m3 |
| F | TUYẾN 2: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,758 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,205 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,868 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,03 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,327 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,402 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36,68 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,948 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46 | cấu kiện |
| G | TUYẾN 2: KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,06 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,024 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,096 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,181 | m3 |
| H | TUYẾN 2: XÂY BO KÈ GẠCH CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,181 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,436 | m3 |
| I | TUYẾN 2: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,465 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,31 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,578 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18,818 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,555 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,925 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,968 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,92 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,37 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Cốt thép khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Bê tông khối nối mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,421 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,562 | m2 |
| J | TUYẾN 2: LAN CAN CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Mua ống thép mã kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 127,824 | kg |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,306 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi